Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 11/2024/QĐ-UBND

Quyết định 11/2024/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 30/05/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 09/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/05/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2024/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TTBNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1203/TTr-SNN ngày 08 tháng 05 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đơn giá trồng rừng thay thế: 142,816 triệu đồng/ha (bằng chữ: Một trăm bốn mươi hai triệu, tám trăm mười sáu nghìn đồng).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2024 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh về ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Trong trường hợp có quy định mới của cấp có thẩm quyền hoặc có biến động làm tăng hoặc giảm đơn giá trồng rừng thay thế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh quyết định đơn giá trồng rừng rừng thay thế phù hợp.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế - Bộ NN và PTNT;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Quảng Bình, Đài PT-TH QB;
- VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Ngọc Lâm

 


PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Định mức

Hệ số điều chỉnh định mức

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Cự ly di chuyển (Kl3)

Độ dốc (Kd2)

Nhóm thực bì (Kt3)

Nhóm đất (Kc3)

Kích thước hố (Kh2)

Đường kính xới chăm sóc (Kx1)

I

Chi phí xây dựng lâm sinh Gxd = (1+2+3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130.226.802

1

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117.559.740

-

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108.132.840

-

Chi phí vật tư (cây giống)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.426.900

1.1

Trồng rừng năm thứ nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.191.480

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.990.680

-

Phát dọn thực bì theo băng thủ công

m2

5.714

4,08 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

18.400.320

-

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm

hố

816

15,38 công/1000 hố

1,08

1,00

 

1,15

1,00

 

360.000

5.611.320

-

Lấp hố kích thước 40x40x40cm

hố

816

4,90 công/1000 hố

1,08

1,00

 

 

1,00

 

360.000

1.554.480

-

Vận chuyển cây con và trồng, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm)

cây

408

17,24 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

2.734.920

-

Vận chuyển cây con và trồng, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm)

cây

408

23,26 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

3.689.640

b

Chi phí vật tư (cây giống)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.200.800

-

Lim xanh gieo ươm lừ hạt

ha

1

408 cây/ha

 

 

 

 

 

 

5.100

2.080.800

-

Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt

ha

1

408 cây/ha

 

 

 

 

 

 

15.000

6.120.000

1.2

Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.248.100

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.424.000

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm)

cây

41

25,64 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

408.600

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm)

cây

41

50,00 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

797.040

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

m2

5.714

1,58 công/1000  m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

7.125.480

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

m2

5.714

1,05 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

4.735.440

-

Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính 0,6-0,8m

cây

816

4,76 công/1000 cây

1,08

1,00

 

1,15

 

1,00

360.000

1.736.640

-

Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản

ha

1

7,28 Công/ha

 

 

 

 

 

 

360.000

2.620.800

b

Chi phí vật tư (cây giống)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

824.100

-

Lim xanh gieo ươm từ hạt (10% mật độ trồng ban đầu)

ha

1

41 cây/ha

 

 

 

 

 

 

5.100

209.100

-

Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt (10% mật độ trồng ban đầu)

ha

1

41 cây/ha

 

 

 

 

 

 

15.000

615.000

1.3

Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ hai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.208.600

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.806.600

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm)

cây

20

25,64 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

199.440

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm)

cây

20

50,00 công/1000 cây

1,08

1,00

 

 

 

 

360.000

388.800

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

m2

5.714

1,58 công/1000  m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

7.125.480

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

m2

5.714

1,05 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

4.735.440

-

Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính 0,6-0,8m

cây

816

4,76 công/1000 cây

1,08

1,00

 

1,15

 

1,00

360.000

1.736.640

-

Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản

ha

1

7,28 Công/ha

 

 

 

 

 

 

360.000

2.620.800

b

Chi phí vật tư (cây giống)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

402.000

-

Lim xanh gieo ươm từ hạt (5% mật độ trồng ban đầu)

ha

1

20 cây/ha

 

 

 

 

 

 

5.100

102.000

-

Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt (5% mật độ trồng ban đầu)

cây

1

20 đồng/cây

 

 

 

 

 

 

15.000

300.000

1.4

Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.121.000

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

m2

5.714

1,30 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.862.960

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

m2

5.714

1,25 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.637.240

-

Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản

ha

1

7,28 Công/ha

 

 

 

 

 

 

360.000

2.620.800

1.5

Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.895.280

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

m2

5.714

1,25 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.637.240

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

m2

5.714

1,25 công/1000 m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.637.240

-

Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản

ha

1

7,28 Công/ha

 

 

 

 

 

 

360.000

2.620.800

1.6

Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.895.280

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

m2

5.714

1,25 công/1000  m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.637.240

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

m2

5.714

1,25 công/1000  m2

1,08

1,00

2,03

 

 

 

360.000

5.637.240

-

Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản

ha

1

7,28 công/ha

 

 

 

 

 

 

360.000

2.620.800

2

Chi phí chung 5% x (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.877.987

3

Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.789.075

II

Chi phí quản lý (3% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.906.804

III

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.305.422

-

Thiết kế trồng rừng (bao gồm 10% thuế VAT)

ha

1

7,03 công/ha

 

 

 

 

 

 

446.400

3.452.011

-

Lập HSMT và đánh giá HSDT thi công (0,361% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

470.119

-

Giám sát thi công trồng, chăm sóc rừng (2,598% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.383.292

IV

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.376.596

-

Thẩm định thiết kế kỹ thuật (0,121% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

157.574

-

Thẩm định dự toán xây dựng (0,117% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152.365

-

Thẩm định hồ sơ mời thầu thi công (0,1% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130.227

-

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công (0,1% x I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130.227

-

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán (0,57% x (I+II+III))

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

806.202

Ʃ

Tổng chi phí (I+II+III+IV)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142.815.624

Làm tròn số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142.816.000

Ghi chú:

- Thực bì phát vỡ nhóm III; Đất nhóm III; Độ dốc: 20° - 25°; Cự ly đi làm: >2km.

- Cự ly trồng: Cây cách cây 3,5m; hàng cách hàng 3,5m; Mật độ trồng: 816 cây/ha, bao gồm: 408 cây Lim xanh và 408 cây Giổi ăn hạt/ha; Xử lý thực bì theo băng thủ công, diện tích xử lý thực bì: 5.714  m2/ha; Cuốc hố thủ công, kích thước hố: 40x40x40cm; Đường kính xới, vun gốc 0,6-0,8m; Tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống và đơn giá cây giống: Áp dụng theo Quyết định số 1671/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống xuất vườn của một số loài cây trồng rừng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

- Các hạng mục chi phí: Áp dụng theo Thông tư số 15/2019/TT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

- Chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thi công; giám sát thi công trồng, chăm sóc rừng: Áp dụng theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng.

- Chi phí thẩm định: Áp dụng theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu thi công; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Áp dụng theo Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: Áp dụng theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ Quy định về Quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.

- Phương pháp xác định tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ: Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện.

- Cấp bậc công việc và hệ số lương theo hạng mục công việc: Áp dụng theo Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp, cụ thể:

+ Công nhân sản xuất, cung ứng giống, trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng: bậc 4/7: 2,55;

+ Lao động thiết kế: bậc 4/9: 3,33.

- Hệ số khu vực: Áp dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban dân tộc, Thông tư liên bộ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực là: 0,7.

- Mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là: 1.800.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương: Áp dụng theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Cụ thể: Địa bàn khu vực III - Hệ số điều chỉnh (H đc) 0,6.

- Đơn giá trồng rừng được xây dựng chung cho toàn tỉnh, không tính toán theo từng địa bàn, từng loài cây cụ thể, mà áp dụng một định mức chung để tính toán và lựa chọn loại cây giống phổ biến trồng trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình khảo sát, lập hồ sơ thiết kế trồng rừng thay thế, căn cứ điều kiện thực tế để lập dự toán trồng rừng thay thế.

Từ khóa:
11/2024/QĐ-UBND Quyết định 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quyết định 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định 11 2024 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 30/05/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 09/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 30/05/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 09/06/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan