Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 11/2024/QĐ-UBND

Quyết định 11/2024/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 26/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 05/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/03/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2024/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 26 tháng 03 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 64/TTr-SLĐTBXH ngày 29 tháng 02 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi là thanh niên).

b) Cơ sở giáo dục nghề nghiệp quy định tại Điều 5 Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014; doanh nghiệp và cơ sở giáo dục đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên.

Điều 2. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

(Chi tiết danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí đào tạo theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH;
- Vụ pháp chế - Bộ LĐTBXH;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Trung tâm CB-TH (đăng CB);
- Lưu: VT, (H-QĐ17)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số: 11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tuần)

Số ngày thực học (ngày)

I

Nhóm I

 

 

1

Sửa xe gắn máy

12

66

2

Kỹ thuật tiện

12

66

3

Kỹ thuật gò hàn

12

66

4

Xây dựng dân dụng

12

66

5

Sửa chữa điện lạnh

12

66

6

Điện dân dụng

12

66

II

Nhóm II

 

 

1

Kỹ thuật viên y học cổ truyền

15

75

2

Kỹ thuật viên xoa bóp - bấm huyệt

15

75

3

Kỹ thuật viên chăm sóc da

15

75

4

Kỹ thuật viên chăm sóc người cao tuổi

15

75

5

Kỹ thuật viên bào chế mỹ phẩm handmade

15

75

III

Nhóm III

 

 

1

Lái xe ô tô hạng B2

14

73.5

IV

Nhóm IV

 

 

1

Lái xe ô tô hạng C

20

115

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU ĐỐI VỚI NGÀNH, NGHỀ NHÓM I
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Thời gian đào tạo: 12 tuần, thời gian thực dạy: 66 ngày

Lớp học: Tối đa 35 học viên

TT

NỘI DUNG

ĐỊNH MỨC

I

Chi phí hỗ trợ đào tạo

 

1

Chi phí tuyển sinh, khai, bế giảng, cấp chứng chỉ; chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo (1.500.000 đồng/học viên)

1,500,000

2

Thù lao cho giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp, áp dụng như sau:

 

-

Giáo viên cơ hữu đang làm việc tại các cơ sở đào tạo: Số giờ thực học (lý thuyết + thực hành) x 70.000 đồng/giờ

Áp dụng tại điểm a, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

-

Người dạy nghề là cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, người lao động có tay nghề cao tại các doanh nghiệp: Số giờ học (lý thuyết + thực hành) x 120.000 đồng/giờ.

Áp dụng tại điểm b, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

-

Người dạy nghề là tiến sĩ khoa học, nghệ nhân cấp tỉnh trở lên: Số giờ học (lý thuyết + thực hành) x 150.000 đồng/giờ

Áp dụng tại điểm c, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

3

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo, hỗ trợ cho mỗi học viên

4,100,000

4

Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023

 

 

Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị /mỗi học viên

1,000,000

5

Chi phí khác: Chi phí Hội đồng thi tốt nghiệp (học viên)

1,000,000

6

Chi phí quản lý lớp học: chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có)

= 5% x (1 + 2 + 3 + 4 + 5)

II

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT- BLĐTBXH (nếu có)

(Số tiền được hỗ trợ 30.000 đồng/người x Số ngày thực học) = 30.000 đồng/người x 66 ngày

Theo thực tế lớp học

III

Hỗ trợ tiền xe đi lại cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có) : 200.000 đồng/học viên/khóa học

Theo thực tế lớp học

Tổng (I + II + III)

 

Ghi chú:

- Bảng chi phí đào tạo là mức trần, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở tham gia đào tạo nghề thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần trên và giá trị của thẻ (12 tháng tiền lương cơ sở)

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU ĐỐI VỚI NGÀNH, NGHỀ NHÓM II
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Thời gian đào tạo: 15 tuần, thời gian thực dạy: 75 ngày

Lớp học: Tối đa 35 học viên

TT

NỘI DUNG

ĐỊNH MỨC

I

Chi phí hỗ trợ đào tạo

 

1

Chi phí tuyển sinh, khai, bế giảng, cấp chứng chỉ; chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo.

1,500,000

2

Thù lao cho giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp và đạo dưới 3 tháng, áp dụng như sau:

 

-

Giáo viên cơ hữu đang làm việc tại các cơ sở đào tạo

Áp dụng tại điểm a, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

-

Người dạy nghề là cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, người lao động có tay nghề cao tại các doanh nghiệp: Số giờ học (lý thuyết + thực hành) x 120.000 đồng

Áp dụng tại điểm b, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

-

Người dạy nghề là tiến sĩ khoa học, nghệ nhân cấp tỉnh trở lên: Số giờ học (lý thuyết + thực hành) x 150.000 đồng/giờ/khóa

Áp dụng tại điểm c, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

3

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo, hỗ trợ mỗi thanh niên 8.000.000 đồng/khóa.

8,000,000

4

Chi thuê lớp học, thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng/ khóa (nếu có)

9,000,000

5

Chi thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động

3,000,000

6

Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 (mỗi học viên)

5,500,000

7

Chi phí quản lý lớp học: chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có)

= 5% (1 + 2 + 3 + 4 + 5)

II

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có)

(Số tiền được hỗ trợ 30.000 đồng /người x Số ngày thực học) = 30.000 đồng/người x 66 ngày

Theo thực tế lớp học

III

Hỗ trợ tiền xe đi lại cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có) : 200.000 đồng/học viên/khóa học

Theo thực tế lớp học

Tổng (I + II + III)

 

Ghi chú:

- Bảng chi phí đào tạo là mức trần, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở tham gia đào tạo nghề thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần trên và giá trị của thẻ (12 tháng tiền lương cơ sở)

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU ĐỐI VỚI NGÀNH NGHỀ NHÓM III
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Thời gian đào tạo: 14 tuần, thời gian thực dạy: 73,5 ngày

Lớp học: Tối đa 35 học viên

TT

NỘI DUNG

ĐỊNH MỨC

I

Chi phí hỗ trợ đào tạo

 

1

Chi phí tuyển sinh, khai, bế giảng, cấp chứng chỉ; chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo/học viên

1,500,000

2

Thù lao cho giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp và đạo dưới 3 tháng, áp dụng như sau:

 

-

Giáo viên cơ hữu đang làm việc tại các cơ sở đào tạo: Áp dụng tại điểm a, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

Chi theo mức lương và các phụ cấp theo lương, giáo viên hiện đang hưởng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đang công tác

-

Giáo viên thỉnh giảng: Áp dụng tại điểm b, c khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

 

 

Lý thuyết (lớp): 168 giờ/lớp x 70.000 đồng/giờ/khóa

11,760,000

 

Thực hành (học viên): 84 giờ/học viên x 70.000 đồng/giờ/khóa

5,880,000

3

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo, hỗ trợ cho mỗi lao động cụ thể như sau:

4,500,000

 

Chi phí thực hành, ôn tập thi sát hạch GPLX, nhiên liệu hội đồng chấm thi sát hạch ngoài tỉnh/học viên

4,500,000

4

Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 (mỗi học viên)

2,371,000

 

Trích khấu hao TSCĐ phục vụ lớp học (xe ô tô, bảo trình, bảo dưỡng, bảo hiểm xe, phí đường bộ, đăng kiểm, hao mòn, tài sản, thiết bị...)/học viên

2,371,000

5

Chi thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động

Thanh toán theo thực tế

 

Thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng (thuê xe tập lái: thuê xe tập lái sàn, xe số tự động.. (nếu có)

 

 

Điện phục vụ giảng dạy: 80.000 đồng/học viên x 2 tháng.

160,000

6

Chi phí khác (Chi phí Hội đồng thi tốt nghiệp, chi phí hỗ trợ sát hạch lấy giấy phép lái xe ...) /học viên

3,500,000

7

Chi phí quản lý lớp học: chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có)

= 5% x (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

II

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có)

(Số tiền được hỗ trợ 30.000 đồng /người x Số ngày thực học) = 30.000 đồng/người x 73,5 ngày

Theo thực tế lớp học

III

Hỗ trợ tiền xe đi lại cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có) : 200.000 đồng/học viên/khóa học

Theo thực tế lớp học

Tổng (I + II + III)

 

Ghi chú:

- Bảng chi phí đào tạo là mức trần, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở tham gia đào tạo nghề thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần trên và giá trị của thẻ (12 tháng tiền lương cơ sở)

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ, HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU ĐỐI VỚI NGÀNH, NGHỀ NHÓM IV
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2024/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Thời gian đào tạo: 20 tuần, thời gian thực dạy: 115 ngày

Lớp học: Tối đa 35 học viên

TT

NỘI DUNG

ĐỊNH MỨC

I

Chi phí hỗ trợ đào tạo

 

1

Chi phí tuyển sinh, khai, bế giảng, cấp chứng chỉ; chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo (1.500.000 đồng/học viên)

1,500,000

2

Thù lao cho giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp và đạo dưới 3 tháng, áp dụng như sau:

 

-

Giáo viên cơ hữu đang làm việc tại các cơ sở đào tạo: Áp dụng tại điểm a, khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

Chi theo mức lương và các phụ cấp theo lương, giáo viên hiện đang hưởng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đang công tác

-

Giáo viên thỉnh giảng: Áp dụng tại điểm b, c khoản 3, Điều 10 Thông tư số 152/2016/BTC ngày 17/10/2016

 

-

Lý thuyết (lớp) : 168 giờ/lớp x 70.000 đồng/giờ;

11,760,000

-

Thực hành (học viên) : 94 giờ/học viên x 70.000 đồng/giờ

6,580,000

3

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo, hỗ trợ cho mỗi lao động cụ thể như sau:

5,000,000

 

Chi phí thực hành, ôn tập thi sát hạch GPLX, nhiên liệu hội đồng chấm thi sát hạch ngoài tỉnh/học viên

5,000,000

4

Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 (mỗi học viên)

2,371,000

-

Trích khấu hao TSCĐ phục vụ lớp học (xe ô tô, bảo trình, bảo dưỡng, bảo hiểm xe, phí đường bộ, đăng kiểm, hao mòn...)/học viên

2,371,000

5

Chi thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động.

Thanh toán theo thực tế

-

Thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng (thuê xe tập lái: thuê xe tập lái sàn, xe số tự động... (nếu có))

 

-

Điện phục vụ giảng dạy: 80.000 đồng/học viên x 2 tháng.

160,000

6

Chi phí khác (Chi phí Hội đồng thi tốt nghiệp, chi phí hỗ trợ sát hạch lấy giấy phép lái xe ...) /học viên

3,500,000

7

Chi phí quản lý lớp học: Chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có)

= 5% x (1+ 2 + 3 + 4 + 5 +6)

II

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có)

(Số tiền được hỗ trợ 30.000 đồng/người x Số ngày thực học) = 30.000 đồng/người x 115 ngày

Theo thực tế lớp học

III

Hỗ trợ tiền xe đi lại cho học viên theo Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH (nếu có) : 200.000 đồng/học viên/khóa học

Theo thực tế lớp học

Tổng (I + II + III)

 

Ghi chú:

- Bảng chi phí đào tạo là mức trần, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở tham gia đào tạo nghề thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần trên và giá trị của thẻ (12 tháng tiền lương cơ sở)

Từ khóa:
11/2024/QĐ-UBND Quyết định 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quyết định 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định 11 2024 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 26/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 05/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 11/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 26/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 05/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan