Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1020/QĐ-UBND

Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện do tỉnh Nam Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành10/05/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 19/05/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/05/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1020/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 10 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT, UBND CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 1536/TTr-SNN ngày 07/5/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19/5/2024.

Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản đã được công bố tại Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 và Quyết định số 874/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh, gồm: Thủ tục công bố mở cảng cá loại 2; thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá; thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ); thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài); thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu); thủ tục cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực; thủ tục cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý); thủ tục cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản; thủ tục cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; thủ tục công bố mở cảng cá loại 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 1020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TT

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Thẩm quyền quyết định

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công bố mở cảng cá loại 2

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

UBND tỉnh Nam Định

Chưa có văn bản quy định.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

2

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

- Trình tự thực hiện;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Sở Nông nghiệp và PTNT

Chưa có văn bản quy định.

3

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

- Sửa tên thủ tục hành chính từ thủ tục “Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)”;

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

4

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Trường hợp cấp mới: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Mức thu phí 5.700.000 đồng/ lần (Mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024;

- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021.

5

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

- Sửa tên thủ tục hành chính từ thủ tục “Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)”;

- Trình tự thực hiện;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

6

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Chưa có văn bản quy định.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

7

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

- Sửa tên thủ tục hành chính từ thủ tục “Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)”

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

45 ngày đối với trường hợp cấp mới, 15 ngày đối với trường hợp cấp lại/gia hạn kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Chưa có văn bản quy định.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

8

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Kết quả thực hiện TTHC

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

06 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

- Đối với cấp mới: 40.000 đồng;

- Đối với cấp lại: 20.000 đồng.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024;

- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021.

9

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Kết quả thực hiện TTHC.

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Sở Nông nghiệp và PTNT

Chưa có văn bản quy định.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

10

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

- Sửa tên thủ tục hành chính từ thủ tục “Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)”;

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

11

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Trường hợp cấp mới: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa Chi cục Thủy sản

Chi cục Thủy sản

Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024;

- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

TT

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Thẩm quyền quyết định

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công bố mở cảng cá loại 3

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Kết quả thực hiện TTHC

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

UBND cấp huyện

Chưa có văn bản quy định.

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022;

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024.

 

Từ khóa:
1020/QĐ-UBNDQuyết định 1020/QĐ-UBNDQuyết định số 1020/QĐ-UBNDQuyết định 1020/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 1020/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 1020 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1020/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành10/05/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 19/05/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1020/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành10/05/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 19/05/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện (có Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19/5/2024.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan