Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›09/2020/QĐ-UBND

Quyết định 09/2020/QĐ-UBND về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành01/04/2020
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 20/04/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/04/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2020/QĐ-UBND

 Sơn La, ngày 01 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH14 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH14 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 128/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 129/TTr-SKHĐT ngày 30 tháng 3 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 128/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của HĐND tỉnh Sơn La.

2. Đối tượng áp dụng

- Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La.

- Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã (sau đây gọi chung là Hợp tác xã) có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La.

3. Nguyên tắc áp dụng

Tổng mức hỗ trợ các hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn không được vượt mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 128/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của HĐND tỉnh Sơn La.

4. Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp &PTNN;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp tỉnh Sơn La;
- Lãnh đạo VP, CVCK;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, Phú 25b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 của UBND tỉnh Sơn La)

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

 Định mức hỗ trợ (1.000đ)

Ghi chú

1

Hệ thống đường giao thông trong hàng rào

 

 

 

a

Mặt đường đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5kg/m2

1 m2

420

 

b

Mặt đường bê tông xi măng dày tối thiểu 14 cm

1 m2

400

 

c

Mặt đường bê tông xi măng dày tối thiểu 24 cm

1 m2

650

 

d

Mặt đường bê tông nhựa dày 5 cm

1 m2

450

 

đ

Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm

1 m2

550

 

2

Hệ thống đường giao thông ngoài hàng rào (đường cấp VI khu vực miền núi)

 

 

 

a

Nền đường rộng 6 m, mặt đường rộng 3,5 m, lê rộng 2 x 1,25 m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm

Km

7.500.000

Chí phí xây dựng bao gồm: Nền đường (nền mở mới) mặt đường, hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước dọc, công thoát nước ngang, gia cố mái taluy.

b

Nền đường rộng 6 m, mặt đường rộng 3,5 m, lề rộng 2 x 1 m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn

Km

7.800.000

3

Hệ thống điện trong hàng rào dự án

 

 

 

a

Đường dây cách điện hạ thế 0,4KV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4 x 70 hoặc tương đương, cột bê tông ly tâm cao 8,5 m

1 Km

300.000

 

b

Trạm biến áp có cấp điện áp 35 (22)/0,4 Kv

100KVA

100.000

 

4

Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án

 

 

 

a

Đường dây trần 35 Kv, 22 Kv sử dụng dây nhôm lõi thép (AC50) trở lên, cột sử dụng bê tông ly tâm 10 m trở lên

1 Km

500.000

 

b

Trạm biến áp có cấp điện áp 35 (22)/0,4 Kv và có công suất 400 KVA hoặc tương đương

100KVA

110.000

 

5

Thiết bị

 

 

 

a

Nhập từ các nước phát triển

 

60%

Quy định tỷ lệ mức hỗ trợ trên giá thực tế của máy móc thiết bị khi xuất hóa đơn, nhưng không vượt quá mức hỗ trợ quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 128/2020/NQ-HĐND ngày 28/02/2020 của HĐND tỉnh Sơn La

b

Nhập từ nước khác

 

50%

c

Sản xuất tại Việt Nam

 

50%

6

Nhà sản xuất (nhà xưởng) 1 tầng khẩu độ 12 m, cao

 

 

 

a

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép mái tôn

1 m2

700

 

b

Tường thu hồi, mái ngói hoặc mái tôn

1 m2

810

 

c

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

1 m2

1.110

 

d

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

1 m2

1.200

 

7

Nhà sản xuất (nhà xưởng) 1 tầng khẩu độ 18 m, cao

 

 

 

a

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

1 m2

2.125

 

b

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

1 m2

2.000

 

c

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng gạch, mái tôn

1 m2

1.830

 

d

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn

1 m2

1.970

 

8

Nhà sản xuất (nhà xưởng) 1 tầng khẩu độ 24 m, cao 9 m, có cầu trục 10 tấn

 

 

 

a

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

1 m2

3.065

 

b

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

1 m2

3.180

 

9

Kho chuyên dụng sức chứa

 

 

 

a

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

1 m2

1.200

 

b

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

1 m2

720

 

10

Nhà ở cho người lao động

 

 

 

a

Nhà ở cho người lao động đối với nhà cấp IV trở lên

1 m2

1.000

 

b

Nhà ở cho người lao động đối với nhà 02 tầng trở lên

1 m2

2.000

 

11

Bể chứa các loại bể lắng, bể sục khí (m3)

1 m3

1.000

 

12

Máy bơm 1m3/h

1 m3/h

500

 

13

Công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu trong nông nghiệp

 

 

 

a

Công trình đầu mối hồ chứa nước cấp III

Ha

35.570

Chi phí bao gồm xây dựng đập chính, đập phụ (nếu có); tràn xả lũ; cống lấy nước đầu mối; nhà quản lý (định mức hỗ trợ được tính là 50% chi phí đầu tư)

b

Công trình đầu mối hồ chứa nước cấp IV

Ha

45.120

14

Công trình đầu mối trạm bơm tưới

 

 

 

a

Cấp III

Ha

7.355

Chi phí bao gồm xây dựng nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý (định mức hỗ trợ được tính là 50% chi phí đầu tư)

b

Cấp IV

Ha

10.170

15

Công trình kênh bê tông

 

 

 

a

Kích thước BxH = 0,25 m2

1 Km

581.845

 

b

Kích thước BxH = 1 m2

1 Km

1.810.000

 

c

Kích thước BxH = 2 m2

1 Km

3.447.700

 

d

Kích thước BxH = 3 m2

1 Km

5.085.350

 

16

Công trình xây dựng hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước

 

 

 

a

Nhóm cây cam, bưởi, cà phê, thanh long, nho, chè, mía

Ha

50.000

Chi phí bao gồm Máy bơm; Châm bón phân; bầu lọc nước; đường ống chính; đường ống nhánh; dây tưới nhỏ giọt (định mức hỗ trợ được tính là 50% chi phí đầu tư).

b

Nhóm cây rau, hoa màu

Ha

40.000

17

Xây dựng nhà máy sản xuất nước sạch

 

 

 

a

Xây dựng mới

1m3/ ngày đêm

3.000

Quy mô > 250 hộ sử dụng; Chất lượng nước sạch đạt Quy chuẩn Quốc gia; Bao gồm: Cả xử lý và thoát nước thải.

b

Cải tạo, nâng cấp

1m3/ ngày đêm

2.000

18

Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu từ 32 mm trở lên)

1 Km

12.000

Định mức hỗ trợ được tính là 50% chi phí đường ông chính dẫn đến khu dân cứ có từ 10 hộ trở lên; bao gồm: Tiền mua ống, công lắp đặt.

19

Bến cảng phục vụ vận chuyển sản phẩm nông, lâm, thủy sản

Dự án

20.000

Là định mức hỗ trợ tối đa, mức hỗ trợ cụ thể được tính bằng 50% tổng kinh phí xây dựng dự án nhưng không lớn hơn mức hỗ trợ tối đa

20

Khu neo đậu tàu thuyền

Dự án

20.000

Là định mức hỗ trợ tối đa, mức hỗ trợ cụ thể được tính bằng 50% tổng kinh phí xây dựng dự án nhưng không lớn hơn mức hỗ trợ tối đa

Áp dụng định mức hỗ trợ

Định mức hỗ trợ theo Quy định này là định mức tối đa, trường hợp doanh nghiệp đầu tư các hạng mục, công trình có giá trị thấp hơn theo quy định này thì áp dụng theo giá trị thực tế đó. Trường hợp giá trị cao hơn quy định này thì áp dụng định mức hỗ trợ quy định này.

Doanh nghiệp được áp dụng định mức hỗ trợ phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí và điều kiện hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ, Nghị quyết số 128/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của HĐND tỉnh và các quy định của pháp luật liên quan./.

 

Từ khóa:
09/2020/QĐ-UBNDQuyết định 09/2020/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2020/QĐ-UBNDQuyết định 09/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 09/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 09 2020 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2020/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành01/04/2020
                            Người kýHoàng Quốc Khánh
                            Ngày hiệu lực 20/04/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2020/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành01/04/2020
                                                  Người kýHoàng Quốc Khánh
                                                  Ngày hiệu lực 20/04/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan