Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›08/2024/QĐ-UBND

Quyết định 08/2024/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với từng chức vụ cán bộ và chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành25/03/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 05/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/03/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2024/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 25 tháng 3 năm 2024  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG CHỨC VỤ CÁN BỘ VÀ CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;

Căn cứ Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 640/TTr-SNV ngày 12 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với từng chức vụ cán bộ và chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Tiêu chuẩn chung của cán bộ, công chức cấp xã

Cán bộ, công chức cấp xã phải đáp ứng những tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 7 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

Điều 3. Tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã

1. Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy: Thực hiện theo khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

2. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã: Thực hiện theo khoản 2 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

3. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện theo khoản 3 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

4. Trường hợp cán bộ cấp xã làm việc tại xã đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn yêu cầu trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên.

Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh công chức cấp xã

1. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành về quân sự.

2. Các chức danh công chức Văn phòng - thống kê; Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã); Tài chính - kế toán; Tư pháp - hộ tịch; Văn hóa - xã hội: Thực hiện theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

Ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của các chức danh công chức cấp xã thực hiện quy định tại phụ lục đính kèm Quyết định này.

3. Trường hợp công chức cấp xã làm việc tại xã đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn yêu cầu trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên.

4. Các chức danh công chức cấp xã quy định tại khoản 2 Điều này, khi được bố trí từ 02 người trở lên thì phải nêu cụ thể lĩnh vực phụ trách được quy định trong phụ lục đính kèm Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp công chức cấp xã được tuyển dụng, tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đáp ứng về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại các văn bản hướng dẫn việc tuyển dụng, tiếp nhận công chức cấp xã tại thời điểm tuyển dụng, tiếp nhận thì được tiếp tục bố trí đúng chức danh công chức khi tuyển dụng, tiếp nhận.

2. Trường hợp do yêu cầu công tác cán bộ hoặc công tác khác mà công chức cấp xã đã được bố trí vào chức danh công chức cấp xã khác với các chức danh công chức khi được tuyển dụng, tiếp nhận mà có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ không phù hợp với ngành đào tạo đối với chức danh công chức cấp xã theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này thì trong thời hạn 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành phải bố trí, sắp xếp giữ các chức danh công chức cấp xã phù hợp với ngành đào tạo theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6.Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định này.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện Quyết định này đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn.

4. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại các văn bản mới.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024 và thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

b) Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Bộ Nội vụ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Chính quyền địa phương - Bộ Nội vụ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bến Tre;
- Ban TT.UBMTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Bến Tre;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh;
- Thường trực các Huyện ủy, Thành ủy;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh;
- Phòng TH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ (kèm lĩnh vực phụ trách)

NGÀNH ĐÀO TẠO

1

Văn phòng - thống kê

 

1.1

Phụ trách Văn phòng, Nội vụ

Các ngành về Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Luật, Công nghệ thông tin.

1.2

Phụ trách Thống kê - Kinh tế tổng hợp

Các ngành về Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Thống Kê, Luật.

1.3

Phụ trách Trực một cửa, Cải cách hành chính, Xây dựng chính quyền điện tử, chuyển đổi số

Các ngành về Văn thư - Lưu trữ, Lưu trữ học, Quản trị văn phòng, Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Công nghệ thông tin.

2

Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường

 

2.1

Phụ trách Địa chính

Các ngành về Địa chính, Quản lý đất đai, Trắc địa - bản đồ.

2.2

Phụ trách Xây dựng

Các ngành về Xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc và quy hoạch; các ngành về Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng.

2.3

Phụ trách Đô thị

Các ngành về Kiến trúc và quy hoạch, Đô thị.

2.4

Phụ trách Nông nghiệp

Các ngành về Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thú y.

2.5

Phụ trách Môi trường

Các ngành về Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật sinh học.

3

Tài chính - kế toán

Các ngành về Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng.

4

Tư pháp - hộ tịch

 

4.1

Phụ trách chung

Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Hộ tịch năm 2014.

4.2

Phụ trách Hộ tịch kiêm bộ phận một cửa

Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Hộ tịch năm 2014.

5

Văn hóa - xã hội

 

5.1

Phụ trách Văn hóa, thông tin, truyền thông, thể dục, thể thao, du lịch, y tế, giáo dục, tín ngưỡng, tôn giáo, dân tộc

Các ngành về Quản lý văn hóa, Văn hóa, Tôn giáo học, Việt Nam học; các ngành Báo chí và Truyền thông, Công nghệ thông tin; Quản lý thông tin, Quản lý thể dục thể thao, Du lịch, Y tế, Giáo dục, Hành chính, Quản lý nhà nước, Xã hội học, Quản trị nhân lực.

5.2

Phụ trách Thương binh, xã hội, phòng chống tệ nạn xã hội

Các ngành về Công tác xã hội, Xã hội học, Lao động - Xã hội, Quản trị nhân lực, Hành chính, Quản lý nhà nước, Tâm lý học, Bảo hiểm, Luật.

5.3

Phụ trách Lao động, giảm nghèo, gia đình, trẻ em, thanh niên

Các ngành về Công tác xã hội, Quan hệ lao động, Lao động - Xã hội, Xã hội học, Nhân học, Gia đình học, Tâm lý học, Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp.

6

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự

Thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành (Ngành Quân sự cơ sở).

 

Từ khóa:
08/2024/QĐ-UBNDQuyết định 08/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2024/QĐ-UBNDQuyết định 08/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 08/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 08 2024 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành25/03/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 05/04/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành25/03/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 05/04/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Tiêu chuẩn chung của cán bộ, công chức cấp xã
                                                  • Điều 3. Tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã
                                                  • Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh công chức cấp xã
                                                  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
                                                  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 7. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan