Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 04/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu một số loại phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 17/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 28/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/04/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2024/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 4 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÔNG QUA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 19 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thuộc tham quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

2. Đối tượng áp dụng

a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Các cơ quan, tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu một số loại phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến

(Đính kèm Phụ lục chi tiết)

Điều 3. Việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 4.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

3. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 19 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 4 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- TT. TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Hộp thư điện tử: sotp@ soctrang.gov.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Thị Cẩm Đào

 

PHỤ LỤC

MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÔNG QUA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

Nội dung thu

Mức thu

A

Nội dung thu phí

 

I

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

(đồng/hồ sơ)

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

75.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

25.000

3

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

55.000

4

Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

15.000

II

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

(đồng/hồ sơ)

1

Đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

290.000

b

Tổ chức

1.115.000

2

Đối với hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

 

-

Cấp đổi giấy chứng nhận.

195.000

-

Cấp lại giấy chứng nhận.

280.000

b

Tổ chức

 

-

Cấp đổi giấy chứng nhận.

325.000

-

Cấp lại giấy chứng nhận.

435.000

3

Đối với hồ sơ đăng ký biến động đất đai

 

3.1

Hộ gia đình, cá nhân

 

a

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận

515.000

b

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận (chỉnh lý)

 

-

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ; có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; chuyển mục đích sử dụng đất; xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

250.000

-

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.

255.000

-

Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho; đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án.

305.000

-

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

300.000

3.2

Tổ chức

 

a

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận

1.050.000

b

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận (chỉnh lý)

 

-

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; chuyển từ hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; chuyển mục đích sử dụng đất; xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

845.000

-

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp); xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.

850.000

-

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất; đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án; trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; góp vốn bằng quyền sử dụng đất; xóa đăng ký góp vốn bàng quyền sử dụng đất.

890.000

-

Gia hạn sử dụng đất.

890.000

B

Nội dung thu lệ phí

 

I

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

(đồng/giấy)

1

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

 

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

- Khu vực còn lại.

0

b

Đối với tổ chức

50.000

2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

- Khu vực còn lại.

0

b

Đối với tổ chức

250.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

 

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

- Khu vực còn lại.

0

b

Đối với tổ chức

250.000

4

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

 

a

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

+ Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

+ Khu vực còn lại.

0

-

Đối với tổ chức

25.000

b

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

+ Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

+ Khu vực còn lại.

0

-

Đối với tổ chức

25 000

c

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân:

 

 

+ Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

+ Khu vực còn lại.

0

-

Đối với tổ chức

25.000

5

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai sau khi cấp giấy chứng nhận

 

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực thị trấn, các phường.

0

 

- Khu vực còn lại.

0

b

Đối với tổ chức

15.000

II

Lệ phí hộ tịch

(đồng/giấy)

1

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

 

a

Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

4.000

b

Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

4.000

c

Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn)

16.000

d

Nhận cha, mẹ, con

8.000

đ

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

8.000

e

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

8.000

g

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

4.000

2

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

a

Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

60.000

b

Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)

60.000

c

Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)

1.200.000

d

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

60.000

đ

Nhận cha, mẹ, con

1.200.000

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

22.000

g

Xác định lại dân tộc; thay đổi cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

22.000

h

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác

60.000

III

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Sóc Trăng

(đồng/giấy)

1

Cấp mới giấy phép lao động

540.000

2

Cấp lại giấy phép lao động

405.000

3

Gia hạn giấy phép lao động

270.000

IV

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(đồng/giấy)

1

Đối với nhà ở riêng lẻ

40.000

2

Đối với công trình khác

80.000

3

Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng

8.000

V

Lệ phí đăng ký kinh doanh

(đồng/giấy)

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Hộ kinh doanh, Quỹ tín dụng nhân dân, hợp tác xã" target="_blank" rel="noopener">Liên hiệp hợp tác xã

0

2

Cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Hộ kinh doanh, Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp hợp tác xã

0

 

 

 

 

 

Từ khóa:
04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc Trăng Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc Trăng Nghị quyết 04 2024 NQ HĐND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 17/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 28/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 17/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 28/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến
  • Điều 3. Việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • Điều 4.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan