Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 6101/BKHĐT-QLĐT

Công văn 6101/BKHĐT-QLĐT năm 2015 về báo cáo tình hình thực hiện Chỉ thị 494/CT-TTg về việc sử dụng vật tư, hàng hóa sản xuất trong nước trong công tác đấu thầu các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 6101/BKHĐT-QLĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 31/08/2015
Người ký Đào Quang Thu
Ngày hiệu lực 31/08/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/08/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6101/BKHĐT-QLĐT
V/v Báo cáo tình hình thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg ngày 20/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ

Hà Nội, ngày 31 tháng 08 năm 2015

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Các cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương;
- UBND, Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91.

Thực hiện chỉ đạo của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại văn bản số 5923/VPCP-KTN ngày 29/7/2015 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiến hành tổng kết, báo cáo tình hình thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg ngày 20/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng vật tư, hàng hóa sản xuất trong nước trong công tác đấu thầu các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước. Theo đó, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Cơ quan khác ở Trung ương; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg, cụ thể như sau:

A. Nội dung báo cáo

Đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 báo cáo theo các nội dung sau:

I. Kết quả thực hiện

1. Công tác phổ biến, hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg

- Kết quả việc phổ biến, quán triệt việc thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg đến các chủ đầu tư, bên mời thầu trong phạm vi quản lý của mình;

- Công tác ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg (bao gồm: số, ký hiệu văn bản, nội dung của các văn bản hướng dẫn; đề nghị gửi đính kèm bản sao các văn bản này trong Báo cáo gửi Cục Quản lý Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

2. Đối với các gói thầu áp dụng đấu thầu quốc tế

- Nêu căn cứ của việc phân chia các gói thầu thuộc dự án, đề án, chương trình, dự toán đối với mua sắm thường xuyên (các dự án) trong phạm vi quản lý của mình để áp dụng đấu thầu quốc tế và lý do của việc tổ chức đấu thầu quốc tế đối với các gói thầu này;

- Các tiêu chí ưu đãi trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu;

- Kết quả nhà thầu trong nước trúng thầu (với tư cách nhà thầu độc lập, liên danh, nhà thầu phụ) và thực hiện gói thầu;

- Việc sử dụng vật tư, hàng hóa trong nước và vật tư, hàng hóa nhập khẩu trong các gói thầu;

- Việc sử dụng lao động nước ngoài thực hiện các gói thầu, lý do của việc sử dụng lao động nước ngoài tại các gói thầu này.

3. Đối với các gói thầu áp dụng đấu thầu trong nước

- Các tiêu chí ưu đãi trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu (đặc biệt đối với hàng hóa);

- Việc sử dụng vật tư, hàng hóa trong nước và vật tư, hàng hóa nhập khẩu. Lý do sử dụng hoặc yêu cầu cung cấp vật tư, hàng hóa nhập khẩu đối với các gói thầu tổ chức đấu thầu trong nước.

4. Kết quả thanh tra, kiểm tra việc sử dụng vật tư, hàng hóa sản xuất trong nước trong công tác đấu thầu các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước từ năm 2010 đến tháng 6/2015 (số lượng các cuộc thanh tra, kiểm tra và kết quả xử lý).

II. Đánh giá việc thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg

Đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 đánh giá việc thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg trong phạm vi quản lý thuộc lĩnh vực phụ trách (các kết quả đạt được; những tồn tại, khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện).

III. Kiến nghị

Trên cơ sở kinh nghiệm thực hiện như Báo cáo nêu trên (bao gồm các thuận lợi và khó khăn), đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 nêu các kiến nghị, đề xuất để nâng cao chất lượng việc sử dụng vật tư, hàng hóa sản xuất trong nước trong công tác đấu thầu các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước.

B. Mẫu biểu báo cáo số liệu

Đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 báo cáo theo Biểu 1 và Biểu 2 trong giai đoạn từ năm 2010 đến tháng 6/2015 (lưu ý đơn vị tính đối với giá trị là “triệu đồng”) đính kèm văn bản này, cụ thể như sau:

Biểu 1: Tình hình thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg ngày 20/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ đối với các gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế;

Biểu 2: Tình hình sử dụng vật tư, hàng hóa trong công tác đấu thầu.

Để chuẩn xác số liệu và tránh trùng lặp, đề nghị:

- Các Bộ, ngành và địa phương trong báo cáo của mình không tổng hợp:

Số liệu đối với các gói thầu do Tổng công ty/Tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập (Tổng công ty 91/Tập đoàn kinh tế nhà nước) là người có thẩm quyền.

- Các Tổng công ty 91/Tập đoàn kinh tế nhà nước trong báo cáo của mình không tổng hợp:

Số liệu đối với các gói thầu do chính Tổng công ty/Tập đoàn kinh tế nhà nước tham dự thầu (trừ các gói thầu tự thực hiện thuộc các dự án do Tổng công ty/Tập đoàn kinh tế nhà nước quản lý).

C. Phương thức nộp báo cáo

Việc nộp báo cáo được thực hiện đồng thời theo các phương thức sau:

- Gửi trực tiếp báo cáo đến Cục Quản lý Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Gửi file world (nội dung báo cáo) và file exel (phần thống kê số liệu theo Biểu 1, Biểu 2) vào địa chỉ email [email protected] hoặc [email protected]. Định dạng dấu chấm phẩy đối với phần thập phân theo quy định của Việt Nam, tiêu đề gửi file bao gồm tên đơn vị gửi, số hiệu văn bản (Ví dụ Sở KH&ĐT tỉnh A gửi báo cáo số 01/BC-SKHĐT sẽ có tiêu đề là SKHA_01_BC_SKHĐT). Mọi chi tiết xin liên hệ với chị Kim Ánh Hoa, ĐT: 080.44739 hoặc anh Hà Văn Thắng, ĐT: 080.44933.

Đề nghị Quý cơ quan gửi báo cáo theo các cách nêu trên đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Quản lý Đấu thầu) trước ngày 15/10/2015 để tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp Quý đơn vị không gửi báo cáo trước ngày 15/10/2015, Bộ Kế hoạch Đầu tư sẽ tổng hợp danh sách các đơn vị không gửi đúng hạn và nêu trong báo cáo tình hình thực hiện Chỉ thị số 494/CT-TTg ngày 20/4/2010 gửi Thủ tướng Chính phủ.

Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu VT, Cục QLĐT, AH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đào Quang Thu

 

BIỂU 1

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHỈ THỊ SỐ 494/CT-TTG NGÀY 20/4/2010 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI CÁC GÓI THẦU TỔ CHỨC ĐẤU THẦU QUỐC TẾ TỪ NĂM 2010 ĐẾN THÁNG 6/2015
(Đính kèm văn bản số: 6101/BKHĐT-QLĐT ngày 31/8/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Năm

Số Iượng gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế

Tổng giá hợp đồng của các gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế (triệu đồng)

Nhà thầu trong nước trúng thầu với tư cách là nhà thầu độc tập

Nhà thầu trong nước trúng thầu với tư cách là nhà thầu liên danh

Nhà thầu trong nước trúng thầu với tư cách là nhà thầu phụ

Tỷ lệ % giá trị công việc nhà thầu trong nước thực hiện

Số lượng lao động nước ngoài được sử dụng

Số lượng gói thầu

Tổng giá trị hợp đồng (triệu đồng)

Số lượng gói thầu

Tổng giá trị hợp đồng (triệu đồng)

Giá trị nhà thầu trong nước thực hiện (triệu đồng)

Số lượng gói thầu

Tổng giá trị hợp đồng (triệu đồng)

Giá trị nhà thầu trong nước thực hiện (triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12) = {[(5)+(8)+ (11)]/(3)}*100%

(13)

Lĩnh vực mua sắm hàng hóa (I)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực mua sắm hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực xây lắp (II)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực EPC/hỗn hợp (III)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực EPC/hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng cả 03 lĩnh vực
(IV)=(I)+(II)+(III)

 

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng cả 03 lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 2

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VẬT TƯ, HÀNG HÓA TRONG CÔNG TÁC ĐẤU THẦU TỪ NĂM 2010 ĐẾN THÁNG 6/2015
(Đính kèm văn bản số: 6101/BKHĐT-QLĐT ngày 31/8/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Năm

Tổ chức lựa chọn nhà thầu trong nước

Đấu thầu quốc tế

Tổng giá hợp đồng của các gói thầu sử dụng vật tư, hàng hóa được nhập khẩu
(triệu đồng)

Vật tư, hàng hóa nhập khẩu được sử dụng

Tổng giá hợp đồng của các gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế
(triệu đồng)

Vật tư, hàng hóa sản xuất trong nước được sử dụng

Vật tư, hàng hóa nhập khẩu được sử dụng

Giá trị
(triệu đồng)

Tỷ lệ %

Giá trị
(triệu đồng)

Tỷ lệ %

Giá trị
(triệu đồng)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)=(3)/(2)*100%

(5)

(6)

(7)=(6)/(5)*100%

(8)

(9)=(8)/(5)*100%

Lĩnh vực mua sắm hàng hóa (I)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực mua sắm hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực xây lắp (II)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực EPC/hỗn hợp (III)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng lĩnh vực EPC/hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng cả 03 lĩnh vực
(IV)=(I)+(II)+(III)

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng cả 03 lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
6101/BKHĐT-QLĐT Công văn 6101/BKHĐT-QLĐT Công văn số 6101/BKHĐT-QLĐT Công văn 6101/BKHĐT-QLĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Công văn số 6101/BKHĐT-QLĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Công văn 6101 BKHĐT QLĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 6101/BKHĐT-QLĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 31/08/2015
Người ký Đào Quang Thu
Ngày hiệu lực 31/08/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 6101/BKHĐT-QLĐT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành 31/08/2015
Người ký Đào Quang Thu
Ngày hiệu lực 31/08/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan