Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›4941/BKHĐT-TCTK

Công văn 4941/BKHĐT-TCTK của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về cung cấp thông tin phục vụ ước tính số liệu GDP, GRDP năm 2023 và xây dựng kịch bản tăng trưởng GDP năm 2024

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4941/BKHĐT-TCTK
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành26/06/2023
Người kýTrần Duy Đông
Ngày hiệu lực 26/06/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/06/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4941/BKHĐT-TCTK
V/v cung cấp thông tin phục vụ ước tính số liệu GDP, GRDP năm 2023 và xây dựng kịch bản tăng trưởng GDP năm 2024

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2023

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 10/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024, tiếp theo Công văn số 4456/BKHĐT-TH ngày 13/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn đánh giá thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023, dự kiến Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2024, để đảm bảo nguồn thông tin phục vụ ước tính số liệu tổng sản phẩm trong nước (GDP), tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (GRDP) năm 2023 và xây dựng kịch bản tăng trưởng GDP năm 2024, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện một số công việc sau:

- Chỉ đạo các Sở, ngành chủ động đánh giá thuận lợi, khó khăn; phân tích nguyên nhân khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn năm 2023;

- Giao Cục Thống kê chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, ngành liên quan rà soát cập nhật số liệu của các ngành, lĩnh vực và cung cấp số liệu về Tổng cục Thống kê phục vụ rà soát, biên soạn GDP, GRDP ước tính năm 2023 và dự báo tăng trưởng GDP năm 2024 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Để đảm bảo thời gian tổng hợp và biên soạn số liệu, đề nghị Quý Ủy ban gửi các biểu số liệu về Tổng cục Thống kê qua Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (Hệ thống E-office), đồng thời gửi bản mềm qua địa chỉ email [email protected], chậm nhất ngày 30/6/2023.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị liên hệ Bà Nguyễn Diệu Huyền, Phó Vụ trưởng Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia, Tổng cục Thống kê (SĐT: 0904266239; email: [email protected]).

Bộ Kế hoạch và Đầu tư trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Ủy ban./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Lãnh đạo Bộ KHĐT;
- Lãnh đạo TCTK;
- Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Lưu: VT, TCTK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Duy Đông

 

PHỤ LỤC:

HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Công văn số: 4941/BKHĐT-TCTK ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Biểu số 01/TKQG

 

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

 

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, tp: ..........

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ KH&ĐT (TCTK)

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thực hiện năm 2022

Ước Thực hiện năm 2023

A

B

1

2

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+V)

1

 

 

I. Thu nội địa

2

 

 

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)

3

 

 

Trong đó:

4

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

5

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6

 

 

- Thuế tài nguyên

7

 

 

2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

8

 

 

Trong đó:

9

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

10

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

 

 

- Thuế tài nguyên

12

 

 

3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

13

 

 

Trong đó:

14

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

15

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

16

 

 

- Thuế tài nguyên

17

 

 

4. Thuế thu nhập cá nhân

18

 

 

5. Thuế bảo vệ môi trường

19

 

 

6. Thu phí, lệ phí

20

 

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

21

 

 

7. Các khoản thu về nhà, đất

22

 

 

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

23

 

 

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

24

 

 

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25

 

 

- Thu tiền sử dụng đất

26

 

 

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

27

 

 

8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

28

 

 

Trong đó:

29

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

30

 

 

9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển

31

 

 

10. Thu khác ngân sách

32

 

 

11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

33

 

 

12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước

34

 

 

II. Thu về dầu thô

35

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên

36

 

 

III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

37

 

 

1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

38

 

 

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

39

 

 

- Thuế xuất khẩu

40

 

 

- Thuế nhập khẩu

41

 

 

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

42

 

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

43

 

 

- Thu khác

44

 

 

2. Hoàn thuế GTGT

45

 

 

IV. Thu viện trợ

46

 

 

 

Biểu số 02/TKQG

 

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

 

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, tp: ............

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ KH&ĐT (TCTK)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Thực hiện năm 2022

Ước thực hiện năm 2023

A

B

1

2

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1

 

 

I. Chi đầu tư phát triển

2

 

 

1. Chi đầu tư cho các dự án

3

 

 

2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

4

 

 

3. Chi đầu tư phát triển còn lại

5

 

 

II. Chi trả nợ lãi

6

 

 

III. Chi thường xuyên

7

 

 

1. Chi quốc phòng

8

 

 

2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

9

 

 

3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

10

 

 

4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

11

 

 

5. Chi khoa học, công nghệ

12

 

 

6. Chi văn hóa, thông tin

13

 

 

7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

14

 

 

8. Chi thể dục, thể thao

15

 

 

9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

16

 

 

10. Chi sự nghiệp kinh tế

17

 

 

Trong đó:

18

 

 

Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

 

 

11. Chi quản lý hành chính, Đàng, đoàn thể

19

 

 

12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

20

 

 

13. Chi khác

21

 

 

IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

22

 

 

V. Chi dự phòng ngân sách

23

 

 

VI. Chi viện trợ

24

 

 

VII. Các nhiệm vụ chi khác

25

 

 

 

Biểu số 03/NLTS

 

SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CHỦ YẾU

 

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, tp: ……….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ KH&ĐT (TCTK)

 

Sản phẩm

Đơn vị tính

Mã số

Thực hiện năm 2022

Ước thực hiện năm 2023

Kế hoạch năm 2024

A

B

C

1

2

3

I. Trồng trọt

 

 

 

 

 

1. Cây hàng năm

 

 

 

 

 

Lúa

Tấn

01

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

+ Lúa đông xuân

Tấn

02

 

 

 

+ Lúa hè thu

"

03

 

 

 

+ Lúa thu đông, vụ ba

"

04

 

 

 

+ Lúa mùa

"

05

 

 

 

Ngô/bắp

"

06

 

 

 

Sắn/Mỳ

"

07

 

 

 

Mía

"

08

 

 

 

Rau các loại

"

09

 

 

 

Hoa các loại

"

10

 

 

 

Cây ....................................

"

11

 

 

 

Cây ....................................

"

12

 

 

 

2. Cây lâu năm cho sản phẩm

 

 

 

 

 

Điều

Tấn

14

 

 

 

Hồ tiêu

"

15

 

 

 

Cao su

"

16

 

 

 

Cà phê

"

17

 

 

 

Chè búp

"

18

 

 

 

Dừa

"

19

 

 

 

Xoài

"

20

 

 

 

Chuối

"

21

 

 

 

Thanh long

"

22

 

 

 

Dứa/thơm/khóm

"

23

 

 

 

Sầu riêng

"

24

 

 

 

Cam

"

25

 

 

 

Bưởi

"

26

 

 

 

Nhãn

"

27

 

 

 

Vải

"

28

 

 

 

Cây …………

"

29

 

 

 

Cây …………

"

30

 

 

 

II. Chăn nuôi

 

 

 

 

 

Trâu

Tấn

31

 

 

 

Bò

"

32

 

 

 

Lợn

"

33

 

 

 

Gia cầm

"

34

 

 

 

Trong đó: Gà

"

35

 

 

 

Trứng gia cầm

1000 quả

36

 

 

 

Sữa bò tươi

Lít

37

 

 

 

III. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

38

 

 

 

Sản lượng gỗ khai thác

M3

39

 

 

 

IV. Thủy sản

 

 

 

 

 

Tổng sản lượng thủy sản

Tấn

40

 

 

 

Sản lượng nuôi trồng (**)

Tấn

41

 

 

 

Trong đó: + Cá tra

"

42

 

 

 

+ Tôm sú

"

43

 

 

 

+ Tôm thẻ chân trắng

"

44

 

 

 

Sản lượng khai thác

"

45

 

 

 

Trong đó: Khai thác biển

"

46

 

 

 

*: Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Tổng cục Thống kê

**: Không bao gồm số lượng con giống

 

Biểu số 04/TMDV

 

DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH DỊCH VỤ

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, tp: ...............

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ KH&ĐT (TCTK)

 

STT

Mã ngành, Tên Ngành

Mã số

Năm 2022

Ước thực hiện năm 2023

A

B

C

1

2

 

Phân theo ngành

 

 

 

1

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

01

 

 

 

45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

02

 

 

 

- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

03

 

 

 

- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

04

 

 

 

- Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

05

 

 

 

46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

06

 

 

 

47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

07

 

 

2

H. Vận tải kho bãi

08

 

 

 

49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

09

 

 

 

50. Vận tải đường thủy

10

 

 

 

51. Vận tải hàng không

11

 

 

 

52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

12

 

 

 

53. Bưu chính và chuyển phát

13

 

 

3

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

14

 

 

 

55. Dịch vụ lưu trú

15

 

 

 

56. Dịch vụ ăn uống

16

 

 

4

J. Thông tin và truyền thông

17

 

 

 

58. Hoạt động xuất bản

18

 

 

 

59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

19

 

 

 

60. Hoạt động phát thanh, truyền hình

20

 

 

 

61. Viễn Thông

21

 

 

 

62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

22

 

 

 

63. Hoạt động dịch vụ thông tin

23

 

 

5

L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

24

 

 

 

68. Hoạt động kinh doanh bất động sản

25

 

 

6

N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

26

 

 

 

77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

27

 

 

 

78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

28

 

 

 

79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

29

 

 

 

80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

30

 

 

 

81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

31

 

 

 

82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

32

 

 

7

S. Hoạt động dịch vụ khác

33

 

 

 

94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

34

 

 

 

95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

35

 

 

 

96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

36

 

 

 

Biểu số 05/TKQG

 

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ, HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, tp: .........

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ KH&ĐT (TCTK)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm 2022

Ước năm 2023

A

B

1

2

A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

1

 

 

I. Dư nợ tín dụng

2

 

 

1. Bằng đồng Việt Nam

3

 

 

+ Ngắn hạn

4

 

 

+ Trung và dài hạn

5

 

 

2. Bằng ngoại tệ

6

 

 

+ Ngắn hạn

7

 

 

+ Trung và dài hạn

8

 

 

3. Tổng cộng (3=1+2)

9

 

 

+ Ngắn hạn

10

 

 

+ Trung và dài hạn

11

 

 

II. Số dư huy động vốn

12

 

 

1. Bằng đồng Việt Nam

13

 

 

+ Ngắn hạn

14

 

 

+ Trung và dài hạn

15

 

 

2. Bằng ngoại tệ

16

 

 

+ Ngắn hạn

17

 

 

+ Trung và dài hạn

18

 

 

3. Tổng cộng (3=1+2)

19

 

 

+ Ngắn hạn

20

 

 

+ Trung và dài hạn

21

 

 

B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

22

 

 

1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số

23

 

 

2. Chi phí trả thưởng

24

 

 

C. BẢO HIỂM XÃ HỘI

25

 

 

Chi hoạt động của đơn vị

26

 

 

 

Từ khóa:
4941/BKHĐT-TCTKCông văn 4941/BKHĐT-TCTKCông văn số 4941/BKHĐT-TCTKCông văn 4941/BKHĐT-TCTK của Bộ Kế hoạch và Đầu tưCông văn số 4941/BKHĐT-TCTK của Bộ Kế hoạch và Đầu tưCông văn 4941 BKHĐT TCTK của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4941/BKHĐT-TCTK
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
                            Ngày ban hành26/06/2023
                            Người kýTrần Duy Đông
                            Ngày hiệu lực 26/06/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4941/BKHĐT-TCTK
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
                                                  Ngày ban hành26/06/2023
                                                  Người kýTrần Duy Đông
                                                  Ngày hiệu lực 26/06/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan