Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›1945/BKHĐT-KTĐN

Công văn 1945/BKHĐT-KTĐN năm 2015 chuẩn bị báo cáo phục vụ xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng nguồn ODA và nguồn vốn vay ưu đãi thời kỳ 2016 - 2020 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1945/BKHĐT-KTĐN
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành06/04/2015
Người kýTống Quốc Đạt
Ngày hiệu lực 06/04/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/04/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1945/BKHĐT-KTĐN
V/v Chuẩn bị báo cáo phục vụ xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng nguồn ODA và nguồn vốn vay ưu đãi thời kỳ 2016 - 2020

Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2015

 

Kính gửi:

- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể.

 

Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 1257/QĐ-TTg ngày 25/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động cải thiện tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2014 - 2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đang phối hợp với các cơ quan liên quan và nhà tài trợ xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2016 - 2020.

Để chuẩn bị nội dung cho Đề án trên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Quý Cơ quan lập báo cáo đánh giá tình hình thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2011 - 2015 và định hướng thu hút nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2016 - 2020 theo ngành, lĩnh vực thuộc chức năng quản lý của Quý Cơ quan. Đề cương Báo cáo nêu tại Phụ lục 1 gửi kèm theo công văn.

Đồng thời, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Quý Cơ quan cung cấp thông tin và dữ liệu theo các nội dung yêu cầu trong Phiếu Khảo sát tại Phụ lục 2; Biểu Giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thời kỳ 2011-2015 tại Phụ lục 3 và Biểu Nhu cầu nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2016 - 2020 nêu tại Phụ lục 4 gửi kèm theo công văn.

Đề nghị Quý Cơ quan gửi Báo cáo và các thông tin trên bằng văn bản và thư điện tử theo địa chỉ: [email protected] về Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 30/4/2015 để tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ.

Mọi thông tin chi tiết liên hệ Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Chị Lương Thị Quế Anh theo Điện thoại: (04) 38430333 - Di dộng: 0904.367.678).

Bộ Kế hoạch và Đầu tư mong nhận được sự hợp tác của Quý Cơ quan./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thứ trưởng Nguyễn Chí Dũng (để b/c);
- VPCP (VụQHQT);
- Lưu: VT, KTĐN, A.

TL. BỘ TRƯỞNG
CHÁNH VĂN PHÒNG




Tống Quốc Đạt

 

PHỤ LỤC 1

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO PHỤC VỤ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN “ĐỊNH HƯỚNG THU HÚT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ THỜI KỲ 2016 - 2020”

I. Đánh giá tình hình thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODAvà vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015

1. Đánh giá chung về công tác thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốnODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015

a) Tình hình ký kết và giải ngân giai đoạn 2011 -2015:

Tổng giá trị ký kết, giải ngân vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 -2015, trong đó đánh giá và phân tích:

- Cơ cấu theo nguồn vốn viện trợ (ODA không hoàn lại, ODA vốn vay,vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ) theo số liệu ký kết và sốliệu giải ngân.Tỷ lệ từng nguồn vốn so với tổng số vốn đã ký, giải ngân.

- Tỷ lệ vốn giải ngân vốn nước ngoài trong tổng vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước.

- Cơ cấu vốn viện trợ theo ngành, lĩnh vực.

- Cơ cấu vốn viện trợ theo loại vốn (xây dựng cơ bản, hành chính sựnghiệp, cho vay lại, hỗ trợ ngân sách).

b) Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, xã hội của các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi.

2. Những mặt tích cực đạt được trong công tác thu hút, quản lý và sửdụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015.

3. Những hạn chế và tồn tại trong thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015.

4. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.

5. Bài học kinh nghiệm rút ra từ công tác thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015:

- Về thu hút và vận động nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi.

- Về thể chế quản lý nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi.

- Về vai trò làm chủ của đối tác phía Việt Nam.

- Về phân cấp trong quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi.

- Về năng lực quản lý ODA và vốn vay ưu đãi.

- Về sự phối hợp, mối quan hệ giữa các bên liên quan đến công tác quản lý, tổ chức và thực hiện các chương trình, dự án.

II. Định hướng thu hút, quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ khác thời kỳ 2016 - 2020

1. Bối cảnh quốc tế, khu vực và trong nước có ảnh hưởng đến việc thu hút và sử dụng ODA của Việt Nam thời kỳ 2016 - 2020.

2. Dự kiến nhu cầu sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi và lĩnh vực ưu tiên sử dụng các nguồn vốn này của Bộ, ngành, địa phương. Tỷ trọng theo ngành và lĩnh vực của các nguồn vốn này trong tổng vốn đầu tư phát triển thời kỳ 2016 - 2020.

3. Dự kiến nhu cầu vốn đối ứng cho các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2016 - 2020 phân theo nguồn vốn (cân đối từ ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, chủ dự án tự bố trí, các nguồn vốn hợp pháp khác).

4. Định hướng và các giải pháp cải thiện công tác quản lý ODA trong thời gian tới:

- Giải pháp liên quan đến cơ chế, chính sách.

- Giải pháp liên quan đến đảm bảo thực hiện các cam kết của phía Việt Nam (về bố trí vốn đối ứng, kiện toàn năng lực BQLDA, thực hiện tốt công tác giải phóng mặt bằng và tái định cư,...).

- Giải pháp liên quan đến giám sát và đánh giá.

- Giải pháp công khai, minh bạch và đề cao trách nhiệm giải trình.

- Các giải pháp khác (nếu có).

 

PHỤ LỤC 2

PHIẾU KHẢO SÁT PHỤC VỤ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN “ĐỊNH HƯỚNG THU HÚT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ THỜI KỲ 2016 - 2020”

THÔNG TIN CHUNG

Tên Cơ quan chủ quản (CQCQ): ……………………………………………………………………….

Cơ quan đầu mối về ODA/vốn vay ưu đãi:

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ của Cơ quan đầu mối về ODA/vốn vay ưu đãi: ……………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại/Fax/Email: ……………………………………………………………………………………

NỘI DUNG PHIẾU HỎI

I. Đánh giá chung về thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015

1. Quý Cơ quan tự đánh giá về các mặt dưới đây trong công tác vận động, thu hút và quản lý nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Bộ/ngành/địa phương mình.

 

1

2

3

4

5

Năng lực vận động và quản lý

£

£

£

£

£

Tính chủ động của các CQCQ, chủ dự án (CDA)

£

£

£

£

£

Tính minh bạch và công khai thông tin về ODA và vốn vay ưu đãi

£

£

£

£

£

Sự phối hợp, mối quan hệ giữa các bên liên quan, trong đó:

£

£

£

£

£

§ Với các cơ quan quản lý NN về ODA và vốn vay ưu đãi

£

£

£

£

£

§ Với các tỉnh/thành phố

£

£

£

£

£

§ Giữa các đơn vị trực thuộc

£

£

£

£

£

Hài hòa thủ tục với nhà tài trợ

£

£

£

£

£

Công tác giám sát và đánh giá chương trình, dự án

£

£

£

£

£

Phân cấp trong quản lý và sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi

£

£

£

£

£

2. Đánh giá về tình hình giải ngân vốn ODA do Quý Cơ quan về việc thu hút và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2011 - 2015.

Năm

2011

2012

2013

2014

2015

1. Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi ký kết theo hiệp định (triệu USD), trong đó:

§ Trực tiếp quản lý và thực hiện

 

 

 

 

 

- ODA không hoàn lại

 

 

 

 

 

- ODA vốn vay

 

 

 

 

 

- Vốn vay ưu đãi

 

 

 

 

 

§Quản lý và thực hiện gián tiếp hoặc thông qua chương trình, dự án ô

 

 

 

 

 

- ODA không hoàn lại

 

 

 

 

 

- ODA vốn vay

 

 

 

 

 

- Vốn vay ưu đãi

 

 

 

 

 

2. Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi giải ngân (triệu USD)

 

 

 

 

 

§ Trực tiếp quản lý và thực hiện

 

 

 

 

 

- ODA không hoàn lại

 

 

 

 

 

- ODA vốn vay

 

 

 

 

 

- Vốn vay ưu đãi

 

 

 

 

 

§Quản lý và thực hiện gián tiếp hoặc thông qua chương trình, dự án ô

 

 

 

 

 

- ODA không hoàn lại

 

 

 

 

 

- ODA vốn vay

 

 

 

 

 

- Vốn vay ưu đãi

 

 

 

 

 

3. Tỷ trọng (%) vốn ODA và vốn vay ưu đãi giải ngân trong tổng vốn đầu tư thực hiện từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm cả Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương)

 

 

 

 

 

2.1. Số vốn ODA và vốn vay ưu đãi đã ký kết trong 2011 - 2015 sẽ chuyển sang thực hiện trong 2016 - 2020:

Tổng số vốn ODA và vốn vay ưu đãi chuyển tiếp: ……………… USD

Trong đó:

§Viện trợ không hoàn lại: …………… USD

§Vốn vay ODA: ……………………….USD

§Vốn vay ưu đãi: …………………….USD

2.2. Tỷ lệ giải ngân bình quân trong 5 năm 2011 - 2015 so với kế hoạch đề ra:

£ Thấp hơn      £ Tương đương            £ Cao hơn

2.3. Những nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây làm chậm giải ngân của các chương trình, dự án. Đề nghị cho một số ví dụ cụ thể (nếu có) (*)

£ Vốn đối ứng không bố trí đầy đủ và kịp thời

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Giải phóng mặt bằng và tái định cư

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Chất lượng văn kiện chương trình, dự án chưa tốt

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Năng lực BQLDA hạn chế

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Các quy định về quản lý tài chính

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Các quy định về đấu thầu

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

£ Nguyên nhân khác (đề nghị nêu rõ)

Ví dụ: …………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

2.4. Liệt kê một số chương trình/dự án do Quý Cơ quan trực tiếp quản lý và thụ hưởng đã hoàn thành và đưa vào sử dụng trong thời kỳ 2011 - 2015 và đang phát huy tác dụng tốt (*)

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

3. Đánh giá chung của Quý Cơ quan đối với chính sách, quy trình, thủ tục của các nhà tài trợ về các nội dung sau:

TT

Yếu tố

Mức độ

1

Sự phức tạp của công tác chuẩn bị Dự án (FS, hồ sơ, thủ tục)

£

Rất phức tạp

£

Bình thường

£

Không phức tạp

2

Mức độ can thiệp vào quá trình xây dựng/thiết kế chương trình, dự án

£

Can thiệp nhiều

£

Có can thiệp

£

Không can thiệp

3

Mức độ can thiệp vào quá trình quản lý dự án

£

Can thiệp nhiều

£

Có can thiệp

£

Không can thiệp

4

Mức độ khác biệt về chính sách, quy trình thủ tục (quản lý tài chính, đấu thầu, GPMB, kiểm toán,...)

£

Rất khác biệt

£

Khác biệt

£

Không khác biệt

5

Hệ thống báo cáo (khác biệt với VN, độ phức tạp)

£

Rất phức tạp

£

Phức tạp

£

Không phức tạp

6

Khác, xin nêu cụ thể:

……………………………………….

……………………………………….

 

 

 

Nêu một số ví dụ điển hình về những nội dung đánh giá nêu trên (*)

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

II. Định hướng thu hút, quản lý và sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi trong giai đoạn 2016 - 2020

1. Đề nghị Quý Cơ quan cho biết tổng nhu cầu vốn đầu tư phát triển dự kiến và các lĩnh vực ưu tiên đầu tư của bộ, ngành, địa phương mình trong thời kỳ 2016 - 2020

- Dự kiến tổng nhu cầu đầu tư phát triển thời kỳ 2016 - 2020:

- Lĩnh vực ưu tiên đầu tư của bộ, ngành, địa phương mình trong Kế hoạch pháttriển kinh tế - xã hội thời kỳ 2016 - 2020[1]

2. Đề nghị Quý Cơ quan dự báo sơ bộ về tổng nhu cầu đối với nguồn vốn ODAvà vốn vay ưu đãi của Bộ, ngành, địa phương mình trong giai đoạn tới:

£ Chưa có dự kiến

£ Dự kiến ODA và vốn vay ưu đãi cho giai đoạn 2016 - 2020[2]: …………….. USD

Trong đó:

§Viện trợ không hoàn lại: ………… USD hoặc …………… % (trên tổng số)

§ Vốn vay ODA:             …………… USD hoặc …………… % (trên tổng số)

§Vốn vay ưu đãi:           …………… USD hoặc ……………. % (trên tổng số)

Trường hợp Bộ, ngành, địa phương đã thỏa thuận sơ bộ với các nhà tài trợ cácchương trình, dự án cho 2016 - 2020, đề nghị ghi rõ (*):

§Tổng vốn ODA và vốn vay ưu đãi.

§Số lượng chương trình, dự án phân theo nguồn vốn (ODA không hoàn lại,ODA vốn vay, vốn vay ưu đãi).

§Mức độ thỏa thuận và đàm phán (ký biên bản ghi nhớ, danh sách dài, danh sách ngắn, đang xây dựng văn kiện dự án,...).

£ Dự kiến vốn đối ứng cho các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi

§Cân đối từ ngân sách trung ương: ………….. triệu đồng

§Cân đối từ ngân sách địa phương: …………..triệu đồng

§Chủ dự án tự bố trí: ……………triệu đồng

§Các nguồn vốn khác: ………….triệu đồng

3. Chủ trương triển khai công tác vận động để thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2016 - 2020 của Quý Cơ quan như thế nào?

3.1. Quý Cơ quan đã xây dựng/có kế hoạch xây dựng định hướng thu hút, quản lý và sử dụng sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi 2016 - 2020 không?

£ Có                £ Không                       £ Không quan tâm

3.2. Trong trường hợp “Có”, xin cho biết những nguyên tắc chủ yếu của định hướng đó làgì? (*)

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

4. Các lĩnh vực ưu tiên sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi (xếp theo thứ tự) của Quý Cơ quan và loại vốn ODA phù hợp cho từng lĩnh vực đó?

TT

Lĩnh vực

ODA không hoàn lại

ODAvốn vay

Vốn vay ưu đãi

Hỗn hợp

1

 

£

£

£

£

2

 

£

£

£

£

3

 

£

£

£

£

…

…

 

 

 

 

5. Đánh giá của Quý Cơ quan về việc áp dụng các phương thức tài trợ:

Phương thức tài trợ

Giai đoạn 2016 - 2020

Không nên áp dụng

Nên áp dụng

Không ý kiến

Hỗ trợ theo dự án

£

£

£

Hỗ trợ theo chương trình

£

£

£

Hỗ trợ theo ngành

£

£

£

Hỗ trợ phi dự án

£

£

£

Hỗ trợ ngân sách chung

£

£

£

Hỗ trợ ngân sách có mục tiêu

£

£

£

Hỗ trợ ngân sách cho Bộ, ngành, địa phương

£

£

£

Các phương thức khác (nếu có):

……………………………………..

£

£

£

III. Các ý kiến đóng góp khác của Quý Cơ quan để xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng ODA thời kỳ 2016 - 2020 (*)

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............

……………………………………………………………………………………………………............


PHỤ LỤC 3

CƠ QUAN CHỦ QUẢN:

GIẢI NGÂN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ VÀ VỐN ĐỐI ỨNG THỜI KỲ 2011 - 2015

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên chương trình, dự án

Nhà tài trợ

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015

Giải ngân năm 2011

Giải ngân năm 2012

Giải ngân năm 2013

Giải ngân năm 2014

Giải ngân năm 2015 (Ước giải ngân đến 31/12/2015)

Giải ngân giai đoạn 2011 - 2015

Số, ngày Quyết định

TMĐT

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG LÀM CHỦ QUẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỐN VAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CÁC DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH TW LÀM CHỦ QUẢN THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỐN VAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với cơ quan chủ quản là Bộ, ngành và các Tập đoàn và Tổng công ty phân loại theo Mục I, II, III (không phân loại theo Mục A và B)

 

PHỤ LỤC 4

CƠ QUAN CHỦ QUẢN:

NHU CẦU SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI THỜI KỲ 2016 - 2020

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên chương trình, dự án

Nhà tài trợ

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Nhu cầu năm 2016

Nhu cầu năm 2017

Nhu cầu năm 2018

Nhu cầu năm 2019

Nhu cầu năm 2020

Nhu cầu giai đoạn 2016 - 2020

Số, ngày Quyết định

TMĐT

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Tổng vốn ODA

Trong đó

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

VỐN VAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các dự án chuyển tiếp (từ năm 2015)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các dự án dự kiến khởi công mới (từ năm 2016)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

VAY ƯU ĐÃI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các dự án chuyển tiếp (từ năm 2015)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các dự án dự kiến khởi công mới (từ năm 2016)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các dự án chuyển tiếp (từ năm 2015)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các dự án dự kiến khởi công mới (từ năm 2016)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



[1] Đối với các Bộ, ngành có nhóm quan hệ đối tác theo ngành, lĩnh vực, đề nghị nêu rõ các lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA đã có sự thống nhất với các đối tác phát triển hay chưa.

[2] Đối với các Bộ, ngành có nhóm quan hệ đối tác theo ngành, lĩnh vực, đề nghị nêu rõ tổng nhu cầu này đã có sự thống nhất với các đối tác phát triển hay chưa.

Từ khóa:
1945/BKHĐT-KTĐNCông văn 1945/BKHĐT-KTĐNCông văn số 1945/BKHĐT-KTĐNCông văn 1945/BKHĐT-KTĐN của Bộ Kế hoạch và Đầu tưCông văn số 1945/BKHĐT-KTĐN của Bộ Kế hoạch và Đầu tưCông văn 1945 BKHĐT KTĐN của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1945/BKHĐT-KTĐN
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
                            Ngày ban hành06/04/2015
                            Người kýTống Quốc Đạt
                            Ngày hiệu lực 06/04/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1945/BKHĐT-KTĐN
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
                                                  Ngày ban hành06/04/2015
                                                  Người kýTống Quốc Đạt
                                                  Ngày hiệu lực 06/04/2015
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan