Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghiệp › TCVN13770:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13770:2023 về Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13770:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13770:2023

CAO LANH ĐỂ SẢN XUẤT SỨ DÂN DỤNG - YÊU CẦU KĨ THUẬT

Kaolin for manufacturing tableware - Specifications

Lời nói đầu

TCVN 13770:2023 do Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp xây dựng, Bộ Công thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

CAO LANH ĐỂ SẢN XUẤT SỨ DÂN DỤNG - YÊU CẦU KĨ THUẬT

Kaolin for manufacturing tableware - Specifications

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu kỹ thuật đối với cao lanh làm nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4344 : 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung - Lấy mẫu

ASTM C322-09 Practice for Sampling Ceramic Whiteware Clays (Thực hành lấy mẫu đất sét làm sứ trắng)

TCVN 13775:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định thành phần hoá học

TCVN 13771:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định hàm lượng ẩm

TCVN 13772:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định thành phần cấp hạt bằng phương pháp sàng ướt

TCVN 13773:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định độ co dài

TCVN 13774:2023 Cao lanh đề sản xuất sứ dân dụng - Xác định độ trắng

3. Lấy mẫu

Mẫu thử được lấy theo TCVN 4344:1986 áp dụng với các mẫu cao lanh nguyên khai tại nơi khai thác, vận chuyển, xưởng chế biến cao lanh; mẫu khoan thăm dò địa chất. Trường hợp cao lanh đã qua chế biến và được đóng bao, áp dụng ASTM C322-09 để lấy mẫu.

Khối lượng mẫu thử được lấy không nhỏ hơn bốn lần khối lượng mẫu cần thiết để thử các chỉ tiêu (áp dụng TCVN 4344:1986). Mẫu thử sau khi lấy phải được chứa trong các bao kín tránh mất nước trước khi thử nghiệm.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Thành phần hoá học của cao lanh theo quy định ở Bảng 1.

Bảng 1 - Thành phần hoá học

Tên chỉ tiêu

Mức

%

Phương pháp thử

Loại 1

Loại 2

1. Hàm lượng silic dioxit (SiO2), không lớn hơn

51,0

53,0

TCVN 13775:2023

2. Hàm lượng nhôm oxit (AI2O3), không nhỏ hơn

35,0

32,0

TCVN 13775:2023

3. Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3), không lớn hơn

0,6

1,0

TCVN 13775:2023

4. Hàm lượng titan oxit (TiO2), không lớn hơn

0,4

0,8

TCVN 13775:2023

5. Hàm lượng canxi oxit (CaO), không lớn hơn

0,6

0,8

TCVN 13775:2023

6. Hàm lượng magie oxit (MgO)

Theo báo cáo

TCVN 13775:2023

7. Hàm lượng kali oxit (K2O)

Theo báo cáo

TCVN 13775:2023

8. Hàm lượng kali oxit (Na2O)

Theo báo cáo

TCVN 13775:2023

9. Hàm lượng mất khi nung (MKN)

Theo báo cáo

TCVN 13775:2023

4.2. Thành phần cấp hạt và chỉ tiêu cơ lí của cao lanh quy định ở Bảng 2.

Bảng 2 - Thành phần cấp hạt và chỉ tiêu cơ lí

Tên chỉ tiêu

Mức

%

Phương pháp thử

Loại 1

Loại 2

1. Thành phần cấp hạt:

 

 

 

- Lớn hơn 0,1 mm

Không cho phép

Không cho phép

 

- Từ 0,1mm đến 0,063mm, không lớn hơn

5

5

TCVN 13772:2023

- Nhỏ hơn 0,063mm, không nhỏ hơn

95

95

 

2. Độ trắng sau nung 1200°C (môi trường oxy hoá), không nhỏ hơn

75

68

TCVN 13774:2023

3. Độ co

 

 

 

- Khi sấy ở 110°C, không nhỏ hơn

2

2

TCVN 13773:2023

- Khi nung ở 1200°C, không lớn hơn

13

13

 

4. Độ ẩm

Theo thoả thuận giữa hai bên

TCVN 13771:2023

CHÚ THÍCH: Cao lanh loại 1 nên dùng để sản xuất sản phẩm sứ dân dụng cao cấp; cao lanh loại 2 nên dùng để sản xuất sản phẩm phổ thông.

5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

5.1. Bao gói, bảo quản

Cao lanh được bảo quản trong kho có mái che, theo từng lô ở dạng rời hoặc đóng bao pp.

5.2. Ghi nhãn

Ngoài các nội dung trong phiếu chất lượng theo quy định pháp lý hiện hành, trên bao bì phải có nhãn ghi rõ:

- Tên, ký hiệu loại sản phẩm;

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- Các chỉ tiêu kỹ thuật chính;

- Ký hiệu lô (ngày, tháng, năm sản xuất...);

- Khối lượng tịnh.

5.3 Vận chuyển

Cao lanh được vận chuyển bằng các phương tiện thông dụng có mái che, đảm bảo khô ráo, không lẫn loại.

Từ khóa:
TCVN13770:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13770:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13770:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13770:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13770:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13770:2023 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13770:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13770:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan