Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 32/2011/TT-BTTTT

Thông tư 32/2011/TT-BTTTT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 32/2011/TT-BTTTT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành 31/10/2011
Người ký Nguyễn Thanh Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 31/10/2011 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2011/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2011

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông, đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy”.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế cho Thông tư số 07/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 03 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy”.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng TTĐT CP;
- Website Bộ TTTT;
- Lưu: VT, CVT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Hưng

 

DANH MỤC

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
(Kèm theo Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

TT

TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG

1.

Thiết bị đầu cuối

1.1

Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

1.2

Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)

QCVN 10: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

1.3

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng

QCVN 11: 2010/BTTTT

QCVN 12: 2010/BTTTT

QCVN 13: 2010/BTTTT

QCVN 15: 2010/BTTTT

1.4

Tổng đài PABX

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

1.5

Thiết bị đầu cuối xDSL

QCVN 22: 2010/BTTTT

2

Thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz, có công suất phát từ 60 mW trở lên

2.1

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất.

QCVN 14: 2010/BTTTT

QCVN 16: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 23: 2011/BTTTT

QCVN 25: 2011/BTTTT

QCVN 37: 2011/BTTTT

QCVN 41: 2011/BTTTT

QCVN 45: 2011/BTTTT

QCVN 46: 2011/BTTTT

QCVN 48: 2011/BTTTT

QCVN 49: 2011/BTTTT

QCVN 54: 2011/BTTTT

TCN 68 - 229 : 2005

TCN 68 - 230 : 2005

TCN 68 - 231 : 2005

***

2.2

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá.

QCVN 17: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 31: 2011/BTTTT

***

2.3

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 29: 2011/BTTTT

QCVN 30: 2011/BTTTT

***

2.4

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)

QCVN 18: 2010/BTTTT

***

2.5

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí).

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

***

2.6

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không).

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 38: 2011/BTTTT

QCVN 39: 2011/BTTTT

QCVN 40: 2011/BTTTT

***

2.7

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 24: 2011/BTTTT

QCVN 26: 2011/BTTTT

QCVN 27: 2011/BTTTT

QCVN 28: 2011/BTTTT

QCVN 50: 2011/BTTTT

QCVN 51: 2011/BTTTT

QCVN 52: 2011/BTTTT

QCVN 57: 2011/BTTTT

QCVN 58: 2011/BTTTT

QCVN 59: 2011/BTTTT

QCVN 60: 2011/BTTTT

QCVN 61: 2011/BTTTT

QCVN 62: 2011/BTTTT

TCN 68 - 199 : 2001

***

2.8

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư

QCVN 56: 2011/BTTTT

***

2.9

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

QCVN 18: 2010/BTTTT

***

2.10

Thiết bị Rađa hàng không, hàng hải, khí tượng

QCVN 18: 2010/BTTTT

***

2.11

Thiết bị vô tuyến dẫn đường

QCVN 18: 2010/BTTTT

***

2.12

Thiết bị cảnh báo, điều khiển xa bằng sóng vô tuyến điện

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

***

2.13

Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

***

3

Thiết bị truyền dẫn

3.1.

Thiết bị truyền dẫn vi ba số

QCVN 53: 2011/BTTTT

TCN 68 - 137 : 1995

TCN 68 - 156 : 1995

TCN 68 - 158 : 1995

***

Ghi chú: *** Áp dụng Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia; Quyết định số 478/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành “Chỉ tiêu kỹ thuật áp dụng cho chứng nhận hợp chuẩn thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện”.

 

Từ khóa:
32/2011/TT-BTTTT Thông tư 32/2011/TT-BTTTT Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT Thông tư 32/2011/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Thông tư 32 2011 TT BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông

THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No. 32/2011/TT-BTTTT

Hanoi, October 31, 2011

 

CIRCULAR

PROMULGATING THE LIST OF INFORMATION TECHNOLOGY PRODUCTS AND GOODS SUBJECT TO CERTIFICATION AND ANNOUNCEMENT OF STANDARD CONFORMITY

THE MINISTER OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS

Pursuant to the November 23, 2009 Law on Telecommunications; Pursuant to the November 23, 2009 Law on Radio Frequencies;

Pursuant to the November 21, 2007 Law on Product and Goods Quality;

Pursuant to the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP of December 31, 2008, detailing a number of articles of the Law on Product and Goods Quality;

Pursuant to the Government’s Decree No. 25/2011/ND-CP of April 6, 2011, detailing and guiding a number of articles of the Law on Telecommunications;

Pursuant to the Government’s Decree No. 187/2007/ND-CP of December 25, 2007, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Information and Communications, which was amended and supplemented under Decree No. 50/2011/ND-CP of June 24, 2011;

At the proposal of the director of the Vietnam Telecommunications Authority,

STIPULATES:

Article 1. To promulgate together with this Circular the list of information technology products and goods subject to certification and announcement of standard conformity.

Article 2. This Circular takes effect on January 1, 2012, and replaces the Minister of Information and Communications’ Circular No. 07/2009/TT- BTTTT of March 24, 2009, promulgating the list of information technology products and goods subject to certification and announcement of standard conformity.

Article 3. The director of the Office, the director of the Vietnam Telecommunications Authority, heads of agencies and units of the Ministry of Information and Communications and related organizations and individuals shall implement this Circular.

 

 

FOR THE MINISTER OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
DEPUTY MINISTER




Nguyen Thanh Hung

 

LIST

OF INFORMATION TECHNOLOGY PRODUCTS AND GOODS SUBJECT TO CERTIFICATION AND ANNOUNCEMENT OF STANDARD CONFORMITY(To the Minister of Information and Communications’ Circular No.32/2011/TT-BTTTT of October 31, 2011)

No.

Names of products and goods

Technical regulations to be applied

1

Terminal equipment

Terminal equipment

1.1.

Terminal equipment to be connected to public telecommunications networks via 2-wire analog interface

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

 

1.2.

Cordless telephone (subscriber extension type)

QCVN 10: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

 

1.3.

Terminal equipment of public land mobile communication networks

QCVN 11: 2010/BTTTT

QCVN 12: 2010/BTTTT

QCVN 13: 2010/BTTTT

QCVN 15: 2010/BTTTT

 

1.4.

PABX switchboard

QCVN 19: 2010/BTTTT

QCVN 22: 2010/BTTTT

 

1.5.

Terminal equipment xDSL

QCVN 22: 2010/BTTTT

 

2.

Radio transmitters and transreceivers of a frequency band of between 9 kHz and 400 GHz and a capacity of 60 mW or higher

Radio transmitters and transreceivers of a frequency band of between 9 kHz and 400 GHz and a capacity of 60 mW or higher

2.1.

Radio transmitters and transreceivers for land fixed or mobile radiocommunication services

QCVN 14: 2010/BTTTT

QCVN 16: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 23: 2011/BTTTT

QCVN 25: 2011/BTTTT

QCVN 37: 2011/BTTTT

 

 

 

QCVN 41: 2011/BTTTT

QCVN 45: 2011/BTTTT

QCVN 46: 2011/BTTTT

QCVN 48: 2011/BTTTT

QCVN 49: 2011/BTTTT

QCVN 54: 2011/BTTTT

TCN 68 - 229: 2005

TCN 68 - 230: 2005

TCN 68 - 231: 2005

* * *

 

2.2.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for television broadcasting

QCVN 17: 2010/BTTTT

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 31: 2011/BTTTT

* * *

 

2.3.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for radio broadcasting

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 29: 2011/BTTTT

QCVN 30: 2011/ BTTTT

 

2.4.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for standard broadcasting (frequency, time)

QCVN 18: 2010/ BTTTT

* * *

 

2.5.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for positioning and distance measurement (excluding offshore equipment used in the oil and gas industry)

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

* * *

 

2.6.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for satellite communication (excluding mobile equipment used in maritime and aeronautical operations)

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 38: 2011/BTTTT

QCVN 39: 2011/BTTTT

QCVN 40: 2011/BTTTT

* * *

 

2.7.

Radio transmitters and transreceivers exclusively used for mobile maritime services (including aid and satellite equipment)

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 24: 2011/BTTTT

QCVN 26: 2011/BTTTT

QCVN 27: 2011/BTTTT

QCVN 28: 2011/BTTTT

QCVN 50: 2011/BTTTT

QCVN 51: 2011/BTTTT

QCVN 52: 2011/BTTTT

QCVN 57: 2011/BTTTT

QCVN 58: 2011/BTTTT

QCVN 59: 2011/BTTTT

QCVN 60: 2011/BTTTT

QCVN 61: 2011/BTTTT

QCVN 62: 2011/BTTTT

TCN 68 - 199: 2001

* * *

 

2.8.

Amateur radio transmitters and transreceivers

QCVN 56: 2011/BTTTT

* * *

 

2.10.

Radar equipment used for aeronautical, maritime and meteorological operations

QCVN 18:2010/BTTTT

* * *

 

2.11.

Radio navigation equipment

QCVN 18: 2010/BTTTT

* * *

 

2.12.

Radio remote-controlled warning equipment

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

* * *

 

2.13.

Radio identification equipment

QCVN 18: 2010/BTTTT

QCVN 55: 2011/BTTTT

* * *

 

3.

Transmission equipment

Transmission equipment

3.1.

Digital microwave transmission equipment

QCVN 53: 2011/BTTTT

TCN 68 -137 : 1995

TCN 68 - 156 : 1995

TCN 68 -158 : 1995

* * *

 

Note: *** Apply the Master plan on national radio frequency spectrum; the Post Directorate’s Decision No. 478/2001/QD-TCBD of June 15, 2001, promulgating technical criteria applicable to certification of standard conformity for radio transreceivers.-

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 32/2011/TT-BTTTT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành 31/10/2011
Người ký Nguyễn Thanh Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/2012
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 32/2011/TT-BTTTT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành 31/10/2011
Người ký Nguyễn Thanh Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy”.
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế cho Thông tư số 07/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 03 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy”.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan