Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›850/QĐ-UBND

Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2017 Bộ tiêu chí đánh giá mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử thành viên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu850/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành17/03/2017
Người kýNguyễn Hữu Thể
Ngày hiệu lực 17/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/03/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 850/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 17 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THÀNH VIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ Quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết 36a/NĐ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;

Căn cứ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy chế cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử thành viên (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT).

Điều 2.Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh (có Cổng TTĐT thành viên), UBND các huyện, thành phố căn cứ vào Bộ tiêu chí này thực hiện công tác cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, đơn vị mình; thực hiện tự đánh giá mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của Cổng TTĐT theo Bộ tiêu chí gửi về Văn phòng UBND tỉnh trước ngày 25 hằng tháng để tổng hợp, báo cáo.

Điều 3.Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh (có Cổng TTĐT thành viên), UBND các huyện, thành phố thực hiện các quy định của Bộ tiêu chí; thực hiện tổng hợp, đánh giá và công bố mức độ cung cấp thông tin cho từng tiêu chí cụ thể của các Cổng TTĐT thành viên để báo cáo UBND tỉnh, đồng gửi Ban Thi đua khen thưởng tỉnh làm căn cứ đánh giá thi đua thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của các cơ quan, đơn vị thành viên.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thành viên Hội đồng biên tập Cổng TTĐT tỉnh Lào Cai; Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh Lào Cai và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Bộ tiêu chí đánh giá mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử thành viên./.

 


Nơi nhận:
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4 QĐ;
- Các Cổng TTĐT thành viên;
- UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu VT, TH1, VX1,4, BBT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thể

 

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN CÁC CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THÀNH VIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 850/QD-UBND ngày 17/03/2017 của UBND tỉnh Lào Cai)

STT

TIÊU CHÍ

ĐIỂM

CÁCH CHẤM ĐIỂM

I

ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CUNG CẤP THÔNG TIN

50 điểm

 

1

Đối với Cổng TTĐT thành viên các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh

50 điểm

 

1.1

Thông tin Giới thiệu: Sơ đồ, Cơ cấu tổ chức, Chức năng - nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị trực thuộc; Quá trình phát triển; Thành tựu nổi bật; Tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ lãnh đạo cơ quan; Địa chỉ, số điện thoại liên hệ cơ quan.

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Thiếu mục: Trừ 01 điểm/mục

- Cập nhật không thường xuyên, thiếu chính xác: Trừ 0,5 điểm/mục

1.2

Tin tức - Sự kiện: Các tin, bài, ảnh hoạt động, các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của cơ quan... (cập nhập 05 ngày làm việc sau khi diễn ra tin tức sự kiện).

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 1 điểm nếu số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan cập nhập chậm dưới 20% tổng số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 2 điểm nếu số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan đã cập nhập từng mục;

- Trừ 3 điểm nếu số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đến liên quan cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số tin, bài, ảnh hoạt động và các vấn đề liên quan đã cập nhập từng mục.

1.3

Văn bản chỉ đạo điều hành: Ý kiến chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan đã được thống nhất và ban hành bằng văn bản; ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân; thông tin khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan... (cập nhập chậm nhất 05 ngày sau khi văn bản được ban hành).

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm dưới 20% tổng số văn bản đã cập nhập của tổng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số văn bản đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục.

1.4

Báo cáo phát triển ngành: Cập nhật đầy đủ các báo cáo phát triển ngành theo từng tháng, quý, năm. (cập nhật chậm nhất 05 ngày sau khi văn bản được ban hành)

Đối với các cơ quan, đơn vị ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh: Viện Kiểm sát, Thanh tra tỉnh, Công an, Tòa án nhân dân, Cục Thống kê, Cục Hải quan, Cục thuế, Kho bạc căn cứ vào việc cung cấp các thông tin cơ bản (được phép thông tin) để chấm điểm tối đa.

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 1 điểm nếu số báo cáo cập nhập chậm dưới 20% tổng số báo cáo đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 2 điểm nếu số báo cáo cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số báo cáo đã cập nhập từng mục;

- Trừ 3 điểm nếu số báo cáo cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số báo cáo đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số báo cáo cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số báo cáo đã cập nhập từng mục.

1.5

Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách và pháp luật đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan (cập nhập chậm nhất 5 ngày làm việc sau khi văn bản thông thường được ban hành và chậm nhất trước 1 ngày sau khi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành).

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 1 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm dưới 20% tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 2 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục;

- Trừ 3 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục.

1.6

Thông tin về quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực tại địa phương; kết quả thực hiện các quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực... (cập nhật chậm nhất 8 ngày sau khi văn bản được ban hành).

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm dưới 20% tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục.

1.7

Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công gồm: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, dự án đang triển khai, dự án đã hoàn tất (cập nhật chậm nhất 8 ngày sau khi văn bản được ban hành).

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm dưới 20% tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục.

2

Đối với Cổng TTĐT thành viên các huyện, thành phố

50 điểm

 

2.1

Giới thiệu: Bộ máy tổ chức hành chính, Bản đồ địa giới hành chính, Tiềm năng và thế mạnh của địa phương (điều kiện tự nhiên, lịch sử, truyền thống văn hóa, di tích, danh lam, thắng cảnh), Tóm tắt tiểu sử và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo địa phương (cập nhật kịp thời), Thông tin liên hệ.

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Cập nhật chậm, chưa chính xác thông tin lãnh đạo: Trừ 1 điểm/lần

2.2

Tin tức - Sự kiện: Các tin, bài, ảnh về hoạt động, các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý nhà nước của địa phương. (Cập nhập 05 ngày làm việc sau khi diễn ra tin tức sự kiện).

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

2.3

Văn bản chỉ đạo điều hành: Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND huyện, thành phố đã được thống nhất và ban hành bằng văn bản; các báo cáo phát triển kinh tế - xã hội của địa phương 06 tháng, một năm (cập nhật chậm nhất 03 ngày sau khi văn bản được ban hành).

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm dưới 20% tổng số văn bản đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số văn bản đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục.

2.4

Quy hoạch, Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội gồm:

+ Chính sách ưu đãi, cơ hội đầu tư, các dự án mời gọi đầu tư

+ Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khai thác tài nguyên thiên nhiên

+ Quy hoạch thu/gom, tái chế; xử lý chất thải

+ Kết quả thực hiện các nội dung trên

(Cập nhật chậm nhất 8 ngày sau khi văn bản được ban hành)

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số nội dung cập nhập chậm dưới 20% tổng số nội dung đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số nội dung cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số nội dung đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số nội dung cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số nội dung đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số nội dung cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số nội dung đã cập nhập từng mục.

2.5

Chương trình, nghị quyết, đề án trọng tâm của địa phương theo từng giai đoạn (05 năm, 10 năm ...); Kết quả thực hiện (cập nhật chậm nhất 10 ngày sau khi văn bản được ban hành).

10 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 2 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm dưới 20% tổng số văn bản đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục;

- Trừ 6 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số văn bản đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 8 điểm nếu số văn bản cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số văn bản đã cập nhập từng mục.

2.6

Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách và pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của địa phương

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 1 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm dưới 20% tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 2 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục;

- Trừ 3 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục.

2.7

Cập nhật đầy đủ danh bạ điện tử của đơn vị; thông tin giao dịch của cơ quan: Địa chỉ, số điện thoại, số fax, thư điện tử giao dịch.

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Trừ 1 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm dưới 20% tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 2 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 20% đến dưới 40% so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục;

- Trừ 3 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 40% đến dưới 60% so với tổng số thông tin đã cập nhập của từng mục;

- Trừ 4 điểm nếu số thông tin cập nhập chậm từ 60% trở lên so với tổng số thông tin đã cập nhập từng mục.

II

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

40 điểm

 

1

Chuyên mục Hỏi - Đáp

15 điểm

 

 

Trả lời đầy đủ các câu hỏi (đúng thời gian, đảm bảo chất lượng, đúng chức danh người trả lời)

15 điểm

Điểm chấm = (tổng số câu trả lời/tổng số câu hỏi) x 15

1.1

Trả lời câu hỏi đúng thời gian

* Thời gian trả lời trên chuyên mục Hỏi - Đáp thực hiện theo quy định sau:

- Năm (05) ngày đối với các câu hỏi thuộc thẩm quyền giải quyết;

- Tám (08) ngày đối với những câu hỏi cần sự phối hợp liên ngành;

- Trường hợp đặc biệt thì phải hẹn trả lời nhưng tối đa không quá mười (10) ngày. Thời điểm để xác định thời gian trả lời được tính từ 08h00’ các  ngày làm việc (không tính ngày nghỉ lễ, tết).

5 điểm

- Cứ 20%/tổng số câu trả lời không đúng thời gian quy định trừ 1 điểm.

- Xóa câu hỏi không vi phạm quy chế (trừ các câu trùng lặp cùng một người hỏi) trừ 1 điểm/câu.

1.2

Trả lời câu hỏi đảm bảo chất lượng:

Nội dung trả lời câu hỏi cần ngắn gọn, đúng trọng tâm câu hỏi; ghi chính xác số, ký hiệu, trích yếu, ngày, tháng, năm, tên cơ quan ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng (nếu có) để trả lời

5 điểm

- Cứ 20%/tổng số các câu trả lời không đúng nội dung hỏi trừ 1 điểm.

1.3

Trả lời câu hỏi đúng chức danh

5 điểm

- Cứ 20%/tổng số các câu trả lời không đúng chức danh trừ 1 điểm.

1.4

Trường hợp các đơn vị không nhận được câu hỏi

15 điểm

- Không cộng điểm khuyến khích

2

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

25 điểm

 

2.1

Cập nhật đầy đủ, bổ sung kịp thời các bộ thủ tục hành chính công (mức 1, mức 2, mức 3 và mức 4) khi có sự thay đổi hoặc chỉnh sửa

5 điểm

- Không cập nhật: Không chấm điểm

- Cập nhật thiếu, cứ 20%/tổng số bộ thủ tục trừ 1 điểm

- Chỉnh sửa, bổ sung chậm khi có sự thay đổi (từ 15 đến 20 ngày sau khi ban hành), cứ 20%/tổng số bộ thủ tục trừ 1 điểm.

- Không chỉnh sửa khi có sự thay đổi: Cứ 20%/tổng số bộ thủ tục trừ 1 điểm.

2.3

Giải quyết đúng thời hạn trên 90% bộ hồ sơ thủ tục hành chính mức 2, mức 3, mức 4 do công dân gửi đến

20 điểm

 

2.3

Giải quyết đúng thời hạn từ 75 - 89% bộ hồ sơ thủ tục hành chính mức 2, mức 3, mức 4 do công dân gửi đến

15 điểm

 

2.4

Giải quyết đúng thời hạn từ 60 - 75% bộ hồ sơ thủ tục hành chính mức 2, mức 3, mức 4 do công dân gửi đến

12 điểm

 

2.5

Giải quyết đúng thời hạn từ 50 - 60% bộ hồ sơ thủ tục hành chính mức 2, mức 3, mức 4 do công dân gửi đến

8 điểm

 

2.6

Giải quyết dưới 50% bộ thủ tục hành chính mức 2, mức 3, mức 4 do công dân gửi đến

5 điểm

 

2.7

Trường hợp không nhận được hồ sơ thủ tục hành chính của công dân hoặc đơn vị không có dịch vụ công trực tuyến

25 điểm

 

2.8

Trường hợp đơn vị đã triển khai nhưng không thực hiện

-20 điểm

 

III

ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH

10 điểm

 

1

Đảm bảo font chữ theo quy định (Font: Arial; size: 13)

3 điểm

 

2

Có ảnh minh họa, trình bày đẹp

3 điểm

 

3

Cổng thành viên thực hiện tốt nhất chuyên mục Hỏi - Đáp

2 điểm

 

4

Cổng thành viên thực hiện tốt nhất dịch vụ công trực tuyến

2 điểm

 

 

Tổng cộng I+II+III

100 điểm

 

Xếp loại:

Đối với các Cổng thành viên đã triển khai Dịch vụ công trực tuyến

Đối với các Cổng thành viên không có chức năng, nhiệm vụ hoặc cung cấp theo ngành dọc Dịch vụ công trực tuyến

Tốt:

Đạt 85 điểm đến 100 điểm

Tốt:

Đạt 70 điểm đến 80 điểm

Khá:

Đạt từ 70 điểm đến 84 điểm

Khá:

Đạt từ 60 điểm đến 69 điểm

Trung bình:

Đạt từ 55 điểm đến 69 điểm

Trung bình:

Đạt từ 50 điểm đến 59 điểm

Kém:

Dưới 55 điểm

Kém:

Dưới 50 điểm

 

 

Từ khóa:
850/QĐ-UBNDQuyết định 850/QĐ-UBNDQuyết định số 850/QĐ-UBNDQuyết định 850/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định số 850/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định 850 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu850/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành17/03/2017
                            Người kýNguyễn Hữu Thể
                            Ngày hiệu lực 17/03/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu850/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành17/03/2017
                                                  Người kýNguyễn Hữu Thể
                                                  Ngày hiệu lực 17/03/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan