Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 804/QĐ-UBND

Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 11/04/2025
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 11/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/04/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 804/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 11 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập và tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh về giao thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước sau khi hợp nhất Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 35/TTr-SKHCN ngày 09/4/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự từ 01 đến 07 thuộc lĩnh vực Bưu chính tại Mục I được công bố kèm theo Quyết định số 2138/QĐ- UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT; các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Tuyết Minh

 


PHỤ LỤC

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

BỘ PHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

CƠ QUAN PHỐI HỢP (NẾU CÓ)

TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ)

MÔ TẢ QUY TRÌNH

LỆ PHÍ

1. Thủ tục cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003659; DVC: Toàn trình)

 

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

12 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

 

 

 

 

2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003687; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

04 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

 

 

 

 

3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003633; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

5.375.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

04 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

 

 

 

 

4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004379; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

500.000 đồng

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

 

 

5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004470; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

04 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

 

 

 

 

6. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.010902; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Không

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

04 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

 

 

 

 

7. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.005442; DVC: Toàn trình)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Không

Không

Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Trưởng phòng Chuyển đổi số

03 ngày làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh Chuyển đổi số

01 ngày làm việc

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
804/QĐ-UBND Quyết định 804/QĐ-UBND Quyết định số 804/QĐ-UBND Quyết định 804/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 804/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 804 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 11/04/2025
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 11/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 11/04/2025
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 11/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự từ 01 đến 07 thuộc lĩnh vực Bưu chính tại Mục I được công bố kèm theo Quyết định số 2138/QĐ- UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan