Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 804/QĐ-UBND

Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 29/06/2020
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 29/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/06/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 804/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 29 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 09/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 thực hiện tại các bộ, ngành, địa phương trong năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-TTg ngày 18/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 để các bộ, ngành, địa phương thực hiện trong năm 2018-2019;

Căn cứ Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyêng thông;

Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BTTTT ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, Phát hành xuất bản phẩm, lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang.

(có danh mục các thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, triển khai thực hiện các nội dung sau:

1. Công khai trên Trang thông tin điện tử và nơi giải quyết thủ tục hành chính của Sở theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

2. Thực hiện đăng tải đầy đủ các Quyết định công bố của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông nêu trên và Danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ: www.tuyenquang.gov.vn;

3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quy trình nội bộ và hoàn thiện quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này; công khai đầy đủ nội dung của các thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: dichvucong.gov.vn; Cổng Dịch vụ công của tỉnh, địa chỉ: dichvucong.tuyenquang.gov.vn theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký

Các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây sẽ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Tuyên Quang;
- Phòng TH-CB (Đ/c Thủy, Tùng);
- Lưu: VT, KSTT (H).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

DANH MỤC

08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 804/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

A. LĨNH VỰC XUẤT BẢN (01 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại bộ phận Một cửa

Dịch vụ công trực tuyến

Mức độ 3

Mức độ 4

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh[1]

 

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông, địa chỉ: 274, đường Tân Trào, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang

- Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;

- Tài liệu dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;

- Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.

(Kể từ ngày 26/5/2020 đến hết ngày 31/12/2020):

- Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn;

- Tài liệu dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút;

- Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.

Theo quy định tại thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày26/5/2020 của Bộ tài chính

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26/5/2020 của Bộ tài chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuát bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.

x

x

x

 

B. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM (01 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại bộ phận một cửa

Dịch vụ công trực tuyến

Mức độ 3

Mức độ 4

1

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh[2]

 

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông, địa chỉ: 274, đường Tân Trào, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang

Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính: Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh là 50.000 đồng/hồ sơ

(Kể từ ngày 26/5/2020 đến hết ngày 31/12/2020)

25.000 đồng/ hồ sơ

Theo quy định tại thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày26/5/2020 của Bộ tài chính.

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013;

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật xuất bản và nghị định 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xuất bản;

- Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26/5/2020 của Bộ tài chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuát bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.

x

x

x

 

C. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (06 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại bộ phận một cửa

Dịch vụ công trực tuyến

Mức độ 3

Mức độ 4

1

Cấp giấy phép bưu chính[3]

 

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông, địa chỉ: 274, đường Tân Trào, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang

10.750.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC `ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

x

x

x

 

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính[4]

 

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông

 

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.

x

x

x

 

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn[5]

 

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông

 

10.750.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020.

x

x

x

 

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được[6]

 

7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông

 

500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.

x

x

x

 

5

Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính[7]

 

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông

 

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.

x

x

x

 

6

Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính[8]

 

7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Thông tin và Truyền thông

 

- Trường hợp cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

- Trường hợp cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.

x

x

x

 

 



[1] Sửa đổi, bổ sung phí, lệ phí căn cứ pháp lý theo Quyết định số 1040/QĐ-BTTTT ngày 19/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

* Phí, lệ phí: Tài liệu in trên giấy 15.000 đồng/trang quy chuẩn giảm xuống 7.500 đồng/trang quy chuẩn;  Tài liệu dưới dạng đọc 6.000 đồng/phút giám xuống 3.000 đồng/phút; Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn 27.000 đồng/phút giám xuống 13.500 đồng/phút.

* Bổ sung Thông tư 43/2020/TT-BTC ngày 26/05/2020 của  Bộ Tài chính.

[2] Sửa đổi, bổ sung phí, lệ phí, cứ pháp lý theo Quyết định số 1040/QĐ-BTTTT ngày 19/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/ hồ sơ giám xuống 25.000 đồng/hồ sơ.

* Bổ sung Thông tư 43/2020/TT-BTC ngày 26/05/2020 của  Bộ Tài chính.

[3] Sửa đổi, bổ sung cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

[4] Sửa đổi, bổ sung cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

[5] Sửa đổi, bổ sung cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

[6] Sửa đổi, bổ sung cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

[7] Sửa đổi, bổ sung cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

[8] Sửa đổi, bổ sung phí, lệ phí, cứ pháp lý theo Quyết định số 927a/QĐ-BTTTT ngày 1/6/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông

* Bổ sung Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của  Bộ Tài chính.

Từ khóa:
804/QĐ-UBND Quyết định 804/QĐ-UBND Quyết định số 804/QĐ-UBND Quyết định 804/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 804/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 804 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 29/06/2020
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 29/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 804/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 29/06/2020
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 29/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan