Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›43/2007/QĐ-UBND

Quyết định 43/2007/QĐ-UBND quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước do thành phố Cần Thơ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu43/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành18/12/2007
Người kýVõ Thanh Tòng
Ngày hiệu lực 28/12/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/12/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2007/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 18 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (cấp thành phố và cấp cơ sở).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định mức chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quận, huyện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Thanh Tòng

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Phần I

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Quy định này áp dụng đối với các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (dưới đây viết tắt là đề tài, dự án khoa học và công nghệ) bao gồm đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp thành phố, cấp cơ sở (là đề tài, dự án của sở, ban, ngành, cấp quận, huyện, cơ quan Đảng, các Hội đoàn thể chủ trì thực hiện); các hoạt động phục vụ công tác quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ của cơ quan có thẩm quyền.

Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.

Những nội dung khác có liên quan không quy định tại Quy định này được áp dụng theo các nội dung quy định tại Thông tư liên bộ số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ.

Phần II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

1. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi theo Thông tư 44

Đề tài/dự án cấp thành phố

Đề tài/ dự án cấp cơ sở

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

 

a

Xây dựng đề tài được duyệt của đề tài, dự án để công bố.

Đề tài/ dự án

1.500

1.350

1.050

b

Họp Hội đồng sơ tuyển đề tài/dự án

Đợt

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

 

250

200

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

 

150

120

 

- Thư ký hành chính

 

 

100

80

c

Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án

Đợt

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

300

270

210

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

200

180

140

 

- Thư ký hành chính

 

150

140

100

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ có từ 1 đến 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

450

400

320

 

- Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

400

360

280

 

- Nhiệm vụ có trên 7 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

360

320

250

b

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ có từ 1 đến 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

300

270

210

 

- Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

270

240

190

 

- Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

250

230

180

c

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

Đề tài/ dự án

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

300

270

210

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

200

180

140

 

- Thư ký hành chính

 

150

140

100

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

 

 

 

 

 

- Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài/ dự án

250

230

180

 

- Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài/ dự án

200

180

140

4

Chi đoàn kiểm tra

Đề tài/ dự án

 

 

 

 

- Trưởng đoàn

 

 

150

120

 

- Thành viên

 

 

100

80

 

- Đại biểu mời tham dự

 

 

50

40

5

Chi tư vấn đánh giá giữa kỳ hoặc nghiệm thu giai đoạn ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

 

- Nhận xét đánh giá của phản biện

Đề tài/ dự án

 

300

200

 

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Đề tài/ dự án

 

200

150

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu giai đoạn, đánh giá giữa kỳ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 người/đề tài hoặc dự án).

Báo cáo

 

450

300

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

Buổi họp

 

 

 

 

- Tổ trưởng

 

 

150

120

 

- Thành viên

 

 

100

80

 

- Đại biểu mời tham dự

 

 

50

40

d

Họp Hội đồng nghiệm thu giai đoạn, đánh giá giữa kỳ.

Buổi họp

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

 

150

120

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

 

100

80

 

- Thư ký hành chính

 

 

50

40

 

- Đại biểu mời tham dự

 

 

70

50

6

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

 

- Nhận xét đánh giá của phản biện

Đề tài/ dự án

1.000

900

700

 

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Đề tài/ dự án

600

540

420

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài hoặc dự án).

Báo cáo

1.000

900

700

c

Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài/ dự án

 

 

 

 

- Tổ trưởng

 

250

230

180

 

- Thành viên

 

200

180

140

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

d

Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức

Đề tài/ dự án

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

400

360

280

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

300

270

210

 

- Thư ký hành chính

 

150

140

100

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

2. Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị: 1000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi theo Thông tư 44

Đề tài/dự án cấp Thành phố

Đề tài/dự án cấp Cơ sở

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài/ dự án

2.000

1.800

1.400

2

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình khoa học công nghệ và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

 

10.000

9.000

7.000

 

- Chuyên đề loại 2

 

30.000

27.000

21.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn

Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

 

8.000

7.200

5.600

 

- Chuyên đề loại 2

 

12.000

11.000

8.400

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

 

3.000

2.700

2.100

5

Lập mẫu phiếu điều tra:

- Trong nghiên cứu khoa học công nghệ

- Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu được duyệt

 

500

 

500

1.000

 

450

 

500

900

 

350

 

350

700

6

Cung cấp thông tin:

- Trong nghiên cứu khoa học công nghệ

- Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu

 

50

 

 

50

70

 

45

 

 

45

63

 

35

 

 

35

49

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài/ dự án

4.000

3.600

2.800

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài/ dự án

12.000

11.000

8.400

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

 

- Nhận xét đánh giá của phản biện

Đề tài/ dự án

800

700

560

 

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Đề tài/ dự án

500

450

350

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).

Báo cáo

800

720

560

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

Buổi họp

 

 

 

 

- Tổ trưởng

 

200

180

140

 

- Thành viên

 

150

140

100

 

- Đại biểu được mời tham dự

 

70

60

50

d

Họp Hội đồng nghiệm thu

Buổi họp

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

 

200

180

140

 

- Thành viên, thư ký khoa học

 

150

140

100

 

- Thư ký hành chính

 

100

90

70

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

10

Hội thảo khoa học

Buổi hội thảo

 

 

 

 

- Người chủ trì

 

200

180

140

 

- Thư ký hội thảo

 

100

90

70

 

- Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng

 

500

450

350

 

- Đại biểu mời tham dự

 

70

60

50

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

Tháng

1.000

900

700

12

Quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định).

Năm

15.000

14.000

11.000

 

Từ khóa:
43/2007/QĐ-UBNDQuyết định 43/2007/QĐ-UBNDQuyết định số 43/2007/QĐ-UBNDQuyết định 43/2007/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định số 43/2007/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định 43 2007 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu43/2007/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành18/12/2007
                            Người kýVõ Thanh Tòng
                            Ngày hiệu lực 28/12/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu43/2007/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành18/12/2007
                                                  Người kýVõ Thanh Tòng
                                                  Ngày hiệu lực 28/12/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (cấp thành phố và cấp cơ sở).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định mức chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quận, huyện.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan