Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 43/2007/QĐ-UBND

Quyết định 43/2007/QĐ-UBND ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 43/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 22/11/2007
Người ký Huỳnh Đức Hòa
Ngày hiệu lực 02/12/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 22/11/2007 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2007/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 22 tháng 11 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước;

Theo đề nghị của Sở Tài chính và Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 26/TTr-LS/TC-KHCN ngày 05/10/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Hòa

 

ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI TỈNH LÂM DỒNG

( Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. Đề tài, dự án cấp tỉnh:

a) Đối với hoạt động phục vụ công tác quản lý :

Đơn vị : Ngàn đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi đối với đề tài cấp tỉnh định mức theo quy mô

Từ 500 triệu đồng trở lên

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng

Dưới 300 triệu đồng

1

2

3

5

6

7

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

 

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố.

Đề tài, dự án

1.000 1.000 1.000

b

Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

 

200 200 200

-

Thành viên, thư ký khoa học

 

150 150 150

-

Thư ký hành chính

 

100 100 100

-

Đại biểu được mời tham dự

 

50 50 50

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

450

360

300

-

Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

400

320

280

-

Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên

01 Hồ sơ

360

280

250

b

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

 

 

 

-

-

Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

300

240

200

-

Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

270

210

180

-

Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

250

200

170

c

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

 

300

240

200

-

Thành viên, thư ký khoa học

 

200

160

140

-

Thư ký hành chính

 

150

120

100

-

Đại biểu được mời tham dự

 

70

60

50

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Tổ trưởng tổ thẩm định

đề tài, dự án

250

200

170

-

Thành viên tham gia thẩm định

đề tài, dự án

200

160

140

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

-

Nhận xét đánh giá của phản biện

đề tài, dự án

1.000

800

700

-

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

đề tài, dự án

600

480

420

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý.

(Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).

Báo cáo

1.000

800

700

c

Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài, dự án

 

 

 

-

Tổ trưởng

250

200

170

-

Thành viên

200

160

140

-

Đại biểu được mời tham dự

70

60

50

d

Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức

Đề tài, dự án

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

400

320

280

-

Thành viên, thư ký khoa học

300

240

200

-

Thư ký hành chính

150

120

100

-

Đại biểu được mời tham dự

70

60

50

b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị : Ngàn đồng

Số TT 

Nội dung công việc 

Đơn vị tính 

Mức chi đối với đề tài cấp tỉnh định mức theo quy mô

Từ 500 triệu đồng trở lên

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng

Dưới 300 triệu đồng

1

2

3

5

6

7

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài, dự án

2.000

1.600

1.400

2

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

10.000

8.000

7.000

 

- Chuyên đề loại 2

30.000

24.000

21.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn

Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

8.000

6.400

5.600

 

- Chuyên đề loại 2

12.000

9.600

8.400

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

3.000

2.400

2.100

5

Lập mẫu phiếu điều tra:

Phiếu mẫu được duyệt

 

 

 

- Trong nghiên cứu KHCN

500

400

350

-Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

 

 

 

+ Đến 30 chỉ tiêu

500

400

350

+ Trên 30 chỉ tiêu

1.000

800

700

6

Cung cấp thông tin :

Phiếu

 

 

 

- Trong nghiên cứu KHCN

50

40

35

- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

 

 

 

+ Đến 30 chỉ tiêu

50

40

35

+ Trên 30 chỉ tiêu

70

60

50

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài, dư án

4.000

3.200

2.800

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài, dự án

12.000

9.600

8.400

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu nghiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

 

 

 

 

-

Nhận xét đánh giá của phản biện

Đề tài, dự án

800

600

500

-

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

Đề tài, dự án

500

400

350

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).

 Báo cáo

800

600

500

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

Buổi họp

 

 

 

-

Tổ trưởng

200

160

140

-

Thành viên

150

120

100

-

Đại biểu được mời tham dự

70

60

50

d

Họp Hội đồng nghiệm thu

Buổi họp

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

200

160

140

-

Thành viên, thư ký khoa học

150

120

100

-

Thư ký hành chính

100

80

70

-

Đại biểu được mời tham dự

70

60

50

10

Hội thảo khoa học

Buổi hội thảo

 

 

 

 

- Người chủ trì

200

160

140

 

- Thư ký hội thảo

100

80

70

 

- Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng

500

400

350

 

- Đại biểu được mời tham dự

70

60

50

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án 

 Tháng

1.000

800

700

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định).

 Năm

15.000

12.000

10.000

II. Cấp cơ sở, huyện, ngành

a) Đối với hoạt động phục vụ công tác quản lý :

Đơn vị : Ngàn đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp huyện, ngành định mức theo quy mô

Từ 500 triệu đồng trở lên

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng

Dưới 300 triệu đồng

1

2

3

4

5

6

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

 

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố.

 Đề tài, dự án

700

b

Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

 

150

-

Thành viên, thư ký khoa học

 

100

-

Thư ký hành chính

 

70

-

Đại biểu được mời tham dự

 

30

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

300

250

200

-

Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

280

220

190

-

Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên

01 Hồ sơ

250

190

170

b

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

200

160

140

-

Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 Hồ sơ

180

150

120

-

Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên

01 Hồ sơ

170

140

100

c

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

 

200

160

140

-

Thành viên, thư ký khoa học

 

140

110

100

-

Thư ký hành chính

 

100

80

70

-

Đại biểu được mời tham dự

 

50

40

30

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

 

 

 

 

-

Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài, dự án

170

140

100

-

Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài, dự án

140

110

100

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

-

Nhận xét đánh giá của phản biện

đề tài, dự án

700

550

500

-

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

đề tài, dự án

400

330

290

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý.

(Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).

 Báo cáo

700

550

500

c

Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài, dự án

 

 

 

-

Tổ trưởng

170

140

100

-

Thành viên

140

100

90

-

Đại biểu được mời tham dự

50

40

30

d

Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức

Đề tài, dự án

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

280

220

190

-

Thành viên, thư ký khoa học

200

150

140

-

Thư ký hành chính

100

80

70

-

Đại biểu được mời tham dự

50

40

30

b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị : Ngàn đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp huyện, ngành định mức theo quy mô

Từ 500 triệu đồng trở lên

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng

Dưới 300 triệu đồng

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài, dự án

1.400

1.000

900

2

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

 Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

 

7.000

5.000

4.000

 

- Chuyên đề loại 2

 

20.000

15.000

13.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn

 Chuyên đề

 

 

 

 

- Chuyên đề loại 1

 

5.000

4.000

3.000

 

- Chuyên đề loại 2

 

8.000

6.000

5.000

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

 

2.000

1.500

1.000

5

Lập mẫu phiếu điều tra:

Phiếu mẫu được duyệt

 

 

 

- Trong nghiên cứu KHCN

350

250

200

- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

 

 

 

+ Đến 30 chỉ tiêu

350

250

200

+ Trên 30 chỉ tiêu

700

550

450

6

Cung cấp thông tin :

Phiếu

 

 

 

- Trong nghiên cứu KHCN

35

30

25

- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

 

 

 

+ Đến 30 chỉ tiêu

35

30

25

+ Trên 30 chỉ tiêu

50

40

30

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài, dư án

2.500

2.000

1.500

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài, dự án

8.000

6.000

5.000

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 


-

Nhận xét đánh giá của phản biện

Đề tài, dự án

400

350

250

-

Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

Đề tài, dự án

300

250

150

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).

 Báo cáo

500

400

300

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

 Buổi họp 

 

 

 

-

Tổ trưởng

140

100

70

-

Thành viên

100

80

60

-

Đại biểu được mời tham dự

50

40

30

d

Họp Hội đồng nghiệm thu

 Buổi họp

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

140

100

80

-

Thành viên, thư ký khoa học

100

70

50

-

Thư ký hành chính

70

50

40

-

Đại biểu được mời tham dự

50

40

30

10

Hội thảo khoa học

Buổi hội thảo

 

 

 

 

- Người chủ trì

140

100

90

 

- Thư ký hội thảo

70

50

40

 

- Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng

350

250

150

 

- Đại biểu được mời tham dự

50

40

30

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

 Tháng

700

500

300

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định).

 Năm

10.000

8.000

6.000

 

Từ khóa:
43/2007/QĐ-UBND Quyết định 43/2007/QĐ-UBND Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND Quyết định 43/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định 43 2007 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 43/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 22/11/2007
Người ký Huỳnh Đức Hòa
Ngày hiệu lực 02/12/2007
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 43/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 22/11/2007
Người ký Huỳnh Đức Hòa
Ngày hiệu lực 02/12/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước tại tỉnh Lâm Đồng.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan