Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›369/QĐ-UBND

Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2025 cấp mới, đóng mã định danh điện tử các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu369/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành25/02/2025
Người kýNguyễn Minh
Ngày hiệu lực 25/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 369/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 25 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CẤP MỚI, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;

Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 09/TTr-STTTT ngày 21 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp mới mã định danh điện tử cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Đóng các mã định danh điện tử đã cấp cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ (theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở hợp nhất Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Khoa học và Công nghệ, chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025) hướng dẫn các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sử dụng mã định danh điện tử theo đúng quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT, KGVXNV, Trang.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP MỚI
(kèm Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

SốTT

Cấp mới mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

I

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

1

H11.57

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

H11.58

Sở Dân tộc và Tôn giáo

II

ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

1

H11.01

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1.1

H11.01.05

Trung tâm Thông tin - Hội nghị

2

H11.03

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.1

H11.03.27

Trường Tình thương

3

H11.06

Sở Khoa học và Công nghệ

3.1

H11.06.03

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

3.2

H11.06.04

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

4

H11.08

Sở Nội vụ

4.1

H11.08.04

Trung tâm Dịch vụ việc làm

4.2

H11.08.05

Ban Quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh

5

H11.10

Sở Tài chính

5.1

H11.10.02

Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

6

H11.14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

6.1

H11.14.08

Trung tâm Văn hóa và Nghệ thuật biểu diễn Biển Xanh

6.2

H11.14.09

Ban Quản lý Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Bình Thuận trong kháng chiến chống Mỹ

7

H11.15

Sở Xây dựng

7.1

H11.15.04

Ban Quản lý bảo trì đường bộ

7.2

H11.15.05

Bến xe Bình Thuận

7.3

H11.15.06

Ban Quản lý Cảng Phú Quý

7.4

H11.15.07

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

8

H11.16

Sở Y tế

8.1

H11.16.32

Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y

8.2

H11.16.33

Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp

9

H11.57

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9.1

H11.57.01

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

9.2

H11.57.02

Chi cục Chất lượng nông sản và Phát triển nông thôn

9.3

H11.57.03

Chi cục Thủy sản và Biển đảo

9.4

H11.57.04

Chi cục Kiểm lâm

9.5

H11.57.05

Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi

9.6

H11.57.06

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

9.7

H11.57.07

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

9.8

H11.57.08

Trung tâm Công nghệ thông tin

9.9

H11.57.09

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

9.10

H11.57.10

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

9.11

H11.57.11

Ban Quản lý các cảng cá tỉnh

9.12

H11.57.12

Trung tâm Khuyến nông và Giống nông nghiệp

9.13

H11.57.13

Ban quản lý rừng phòng hộ Tuy Phong

9.14

H11.57.14

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Mao - Phan Điền

9.15

H11.57.15

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy - Cà Giây

9.16

H11.57.16

Ban quản lý rừng phòng hộ Tánh Linh

9.17

H11.57.17

Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Giang

9.18

H11.57.18

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Quao

9.19

H11.57.19

Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông

9.20

H11.57.20

Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu

9.21

H11.57.21

Ban quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau

9.22

H11.57.22

Ban quản lý rừng phòng hộ Lê Hồng Phong

9.23

H11.57.23

Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng Phú

9.24

H11.57.24

Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Linh

9.25

H11.57.25

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Móng - Ca Pét

11

H11.58

Sở Dân tộc và Tôn giáo

11.1

H11.58.01

Trung tâm Dịch vụ miền núi

12

H11.02

Sở Công Thương

12.1

H11.02.02

Chi cục Quản lý thị trường

III

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

1

H11.46

Ủy ban nhân dân huyện Tuy phong

1.1

H11.46.38

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

1.2

H11.46.39

Trung tâm Y tế huyện

1.3

H11.46.40

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

1.4

H11.46.41

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2

H11.47

Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình

2.1

H11.47.42

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

2.2

H11.47.43

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

2.3

H11.47.44

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2.4

H11.47.45

Trung tâm Y tế huyện

3

H11.48

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc

3.1

H11.48.42

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

3.2

H11.48.43

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

3.3

H11.48.44

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

3.4

H11.48.45

Trung tâm Y tế huyện

4

H11.49

Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết

4.1

H11.49.46

Trung tấm Y tế thành phố

4.2

H11.49.47

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

4.3

H11.49.48

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

4.4

H11.49.49

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

5

H11.50

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam

5.1

H11.50.35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

5.2

H11.50.36

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

5.3

H11.50.37

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

5.4

H11.50.38

Trung tâm Y tế huyện

6

H11.51

Ủy ban nhân dân thị xã La Gi

6.1

H11.51.35

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

6.2

H11.51.36

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

6.3

H11.51.37

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

6.4

H11.51.38

Trung tâm Y tế thị xã

7

H11.52

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân

7.1

H11.52.33

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

7.2

H11.52.34

Trung tâm Y tế huyện

7.3

H11.52.35

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

7.4

H11.52.36

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

8

H11.53

Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh

8.1

H11.53.35

Trung tâm Y tế huyện

8.2

H11.53.36

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

8.3

H11.53.37

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

8.4

H11.53.38

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

9

H11.54

UBND Huyện Tánh Linh

9.1

H11.54.36

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

9.2

H11.54.37

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

9.3

H11.54.38

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

9.4

H11.54.39

Trung tâm Y tế huyện

10

H11.55

Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý

10.1

H11.55.28

Trung tâm Y tế Quân dân y

10.2

H11.55.29

Phòng Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ KHÔNG CÒN SỬ DỤNG (ĐÓNG)
(kèm Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SốTT

Đóng mã định danh điện tử đã cấp

Tên cơ quan, đơn vị

I

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

1

H11.04

Sở Giao thông vận tải

2

H11.05

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3

H11.07

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

4

H11.09

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

H11.11

Sở Tài nguyên và Môi trường

6

H11.12

Sở Thông tin và Truyền thông

7

H11.17

Ban Dân tộc

II

ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

1

H11.01

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1.1

H11.01.01

Trung tâm Hội nghị

1.2

H11.01.02

Trung tâm Thông tin

2

H11.04

Sở Giao thông vận tải

2.1

H11.04.01

Ban Quản lý Cảng Phú Quý

2.2

H11.04.02

Bến xe tỉnh Bình Thuận

2.3

H11.04.03

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Bình Thuận

2.4

H11.04.04

Thanh Tra Sở

2.5

H11.04.05

Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận

3

H11.05

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3.1

H11.05.01

Trung tâm hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa

4

H11.06

Sở Khoa học và Công nghệ

4.1

H11.06.01

Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

5

H11.07

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

5.1

H11.07.01

Ban quản lý Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

5.2

H11.07.02

Quỹ Bảo trợ trẻ em

5.3

H11.07.03

Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp

5.4

H11.07.04

Trung tâm Dịch vụ việc làm

5.5

H11.07.05

Trường Tình thương

5.6

H11.07.06

Cơ sở điều trị nghiện ma túy

6

H11.08

Sở Nội vụ

6.1

H11.08.01

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh

6.2

H11.08.02

Ban Tôn giáo tỉnh

7

H11.09

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7.1

H11.09.01

Ban quản lý Cảng cá Phan Thiết

7.2

H11.09.02

Ban quản lý Khu bảo tồn biển Hòn Cau

7.3

H11.09.03

Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông

7.4

H11.09.04

Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu

7.5

H11.09.05

Ban quản lý rừng phòng hộ Cà Giây

7.6

H11.09.06

Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Giang

7.7

H11.09.07

Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Linh

7.8

H11.09.08

Ban quản lý rừng phòng hộ Hàm Thuận - Đa Mi

7.9

H11.09.09

Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng Phú

7.10

H11.09.10

Ban quản lý rừng phòng hộ La Ngà

7.11

H11.09.11

Ban quản lý rừng phòng hộ Lê Hồng Phong

7.12

H11.09.12

Ban quản lý rừng phòng hộ Lòng Sông - Đá Bạc

7.13

H11.09.13

Ban quản lý rừng phòng hộ Phan Điền

7.14

H11.09.14

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy

7.15

H11.09.15

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Mao

7.16

H11.09.16

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Móng - Ka Pét

7.17

H11.09.17

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Quao

7.18

H11.09.18

Ban quản lý rừng phòng hộ Trị An

7.19

H11.09.19

Ban quản lý rừng phòng hộ Tuy Phong

7.20

H11.09.20

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.21

H11.09.21

Chi cục Kiểm lâm

7.22

H11.09.22

Chi cục Phát triển nông thôn

7.23

H11.09.23

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

7.24

H11.09.24

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.25

H11.09.25

Chi cục Thủy lợi

7.26

H11.09.26

Chi cục Thủy sản

7.27

H11.09.27

Trung tâm Khuyến nông

7.28

H11.09.28

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

7.29

H11.09.29

Trung tâm Giống Nông nghiệp

8

H11.10

Sở Tài chính

8.1

H11.10.01

Trung tâm Mua tài sản công

9

H11.11

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.1

H11.11.01

Chi cục Bảo vệ môi trường

9.2

H11.11.02

Chi cục quản lý đất đai

9.3

H11.11.03

Trung tâm Công nghệ thông tin

9.4

H11.11.04

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên môi trường

9.5

H11.11.05

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

9.6

H11.11.06

Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh

9.7

H11.11.07

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

10

H11.12

Sở Thông tin và Truyền thông

10.1

H11.12.01

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bình Thuận

11

H11.14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

11.1

H11.14.03

Nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh

11.2

H11.14.07

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

13

H11.16

Sở Y tế

13.1

H11.16.05

Bệnh viện Da liễu tỉnh Bình Thuận

13.2

H11.16.08

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Bắc Bình

13.3

H11.16.09

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Đức Linh

13.4

H11.16.10

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Hàm Tân

13.5

H11.16.11

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Hàm Thuận Bắc

13.6

H11.16.12

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Hàm Thuận Nam

13.7

H11.16.13

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Phú Quý

13.8

H11.16.14

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Tánh Linh

13.9

H11.16.15

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Tuy Phong

13.10

H11.16.16

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thành phố Phan Thiết

13.11

H11.16.17

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thị xã La Gi

13.12

H11.16.18

Trung tâm Pháp y tỉnh Bình Thuận

13.13

H11.16.19

Trung tâm Giám định y khoa tỉnh Bình Thuận

13.14

H11.16.20

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bình Thuận

13.15

H11.16.22

Trung tâm Y tế huyện Bắc Bình

13.16

H11.16.23

Trung tâm Y tế huyện Đức Linh

13.17

H11.16.24

Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân

13.18

H11.16.25

Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc

13.19

H11.16.26

Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam

13.20

H11.16.27

Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh

13.21

H11.16.28

Trung tâm Y tế huyện Tuy Phong

13.22

H11.16.29

Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý

13.23

H11.16.30

Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết

13.24

H11.16.31

Trung tâm Y tế thị xã La Gi

14

H11.17

Ban Dân tộc

14.1

H11.17.01

Trung tâm dịch vụ miền núi Bình Thuận

III

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

1

H11.46

Ủy ban nhân dân huyện Tuy phong

1.1

H11.46.05

Phòng Dân tộc

1.2

H11.46.07

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

1.3

H11.46.08

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

1.4

H11.46.10

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.5

H11.46.12

Phòng Tài nguyên và Môi trường

1.6

H11.46.14

Phòng Văn hóa và Thông tin

2

H11.47

Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình

2.1

H11.47.03

Phòng Dân Tộc

2.2

H11.47.05

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

2.3

H11.47.06

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.4

H11.47.08

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.5

H11.47.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

2.6

H11.47.12

Phòng Văn hóa và Thông tin

3

H11.48

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc

3.1

H11.48.03

Phòng Dân tộc

3.2

H11.48.05

Phòng Kinh tế Hạ tầng

3.3

H11.48.06

Phòng Lao động - Thương Binh và Xã hội

3.4

H11.48.08

Phòng Nông nghiệp

3.5

H11.48.10

Phòng Tài nguyên Môi trường

3.6

H11.48.12

Phòng Văn hóa Thông tin

4

H11.49

Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết

4.1

H11.49.09

Phòng Kinh tế

4.2

H11.49.10

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

4.3

H11.49.12

Phòng Quản lý đô thị

4.4

H11.49.14

Phòng Tài nguyên và Môi trường

4.5

H11.49.16

Phòng Văn hóa và Thông tin

5

H11.50

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam

5.1

H11.50.04

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

5.2

H11.50.05

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

5.3

H11.50.07

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.4

H11.50.09

Phòng Tài nguyên và Môi trường

5.5

H11.50.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

6

H11.51

Ủy ban nhân dân huyện thị xã La Gi

6.1

H11.51.07

Phòng Kinh tế

6.2

H11.51.08

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6.3

H11.51.10

Phòng Quản lý đô thị

6.4

H11.51.12

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6.5

H11.51.14

Phòng Văn hóa và Thông tin

7

H11.52

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân

7.1

H11.52.04

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

7.2

H11.52.05

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

7.3

H11.52.07

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7.4

H11.52.09

Phòng Tài nguyên và Môi trường

7.5

H11.52.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

8

H11.53

Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh

8.1

H11.53.04

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

8.2

H11.53.05

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

8.3

H11.53.07

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8.4

H11.53.09

Phòng Tài nguyên và Môi trường

8.5

H11.53.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

9

H11.54

Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh

9.1

H11.54.02

Phòng Dân tộc

9.2

H11.54.04

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

9.3

H11.54.05

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

9.4

H11.54.07

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.5

H11.54.09

Phòng Tài nguyên và Môi trường

9.6

H11.54.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

10

H11.55

Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý

10.1

H11.55.06

Phòng Kinh tế - Tài chính

10.2

H11.55.07

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

 

Từ khóa:
369/QĐ-UBNDQuyết định 369/QĐ-UBNDQuyết định số 369/QĐ-UBNDQuyết định 369/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 369/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 369 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu369/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành25/02/2025
                            Người kýNguyễn Minh
                            Ngày hiệu lực 25/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu369/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành25/02/2025
                                                  Người kýNguyễn Minh
                                                  Ngày hiệu lực 25/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Cấp mới mã định danh điện tử cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục I kèm theo).
                                                  • Điều 2. Đóng các mã định danh điện tử đã cấp cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục II kèm theo).
                                                  • Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ (theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở hợp nhất Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Khoa học và Công nghệ, chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025) hướng dẫn các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sử dụng mã định danh điện tử theo đúng quy định hiện hành.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan