Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 3595/QĐ-UBND

Quyết định 3595/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3595/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Phạm Tấn Hòa
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3595/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22/05/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 28/02/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 320/QĐ-BKHCN ngày 30/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 7106/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Căn cứ Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Báo cáo thẩm định số 947/BC-SKHCN ngày 27/02/2026 và Tờ trình số 972/TTr-SKHCN ngày 02/3/2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1448/STC-GCS ngày 28/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được ban hành tại Điều 1 Quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/01/2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các Tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- CVP, các Phó CVP. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm Chuyển đổi số thuộc Sở KHCN;
- Phòng VHXH;
- Lưu: VT, th.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Tấn Hòa

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

- Tuân thủ quy định của nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách nhà nước; tăng cường trách nhiệm trong quản lý của các cơ quan được giao dự toán ngân sách nhà nước và người đứng đầu cơ quan thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Phương pháp xây dựng đơn giá

Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin được xây dựng theo phương pháp chi phí theo Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.

3. Nội dung của đơn giá

Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh làm cơ sở để đặt hàng các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đảm bảo hoạt động các dịch vụ này trong quá trình hoạt động.

4. Các trường hợp điều chỉnh đơn giá

a. Trường hợp Nhà nước thay đổi mức lương cơ sở

Chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công. Chi phí nhân công được điều chỉnh như sau:

Chi phí nhân công điều chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá nhân với hệ số k, trong đó:

b. Trường hợp Nhà nước xếp lương theo vị trí việc làm.

Việc điều chỉnh đơn giá theo quy định của Nhà nước.


Phần II

ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

I. ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã định mức

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá

I

ĐM.01.00.00.00

Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số

 

 

1

ĐM.01.01.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu,…)

 

 

1.1

ĐM.01.01.01.00

Máy chủ

 

 

1.1.1

ĐM.01.01.01.01

Khung máy chủ (Chassis)

Khung máy chủ/năm

80.525.406

1.1.2

ĐM.01.01.01.02

Máy chủ dạng phiến (Blade)

Máy chủ/năm

8.877.668

1.1.3

ĐM.01.01.01.03

Máy chủ dạng Rack

Máy chủ/năm

39.947.878

1.1.4

ĐM.01.01.01.04

Máy chủ ảo hóa

Máy chủ ảo hóa/ năm

2.421.918

1.2

ĐM.01.01.02.00

Tường lửa

 

 

1.2.1

ĐM.01.01.02.01

Thiết bị tường lửa

Thiết bị/năm

67.806.532

1.2.2

ĐM.01.01.02.02

Phầm mềm tường lửa

Phần mềm/năm

144.442.640

1.3

ĐM.01.01.03.00

Hệ thống lưu trữ

Hệ thống/năm

50.375.730

1.4

ĐM.01.01.04.00

Hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng

Hệ thống/năm

74.767.788

1.5

ĐM.01.01.05.00

Hệ thống ảo hóa

Phần mềm/năm

51.443.096

1.6

ĐM.01.01.06.00

Thiết bị sao lưu

Thiết bị/ năm

58.848.456

1.7

ĐM.01.01.07.00

Phần mềm giám sát

Phần mềm/năm

45.394.650

1.8

ĐM.01.01.08.00

Hệ thống/thiết bị khác

Hệ thống/năm

40.391.150

2

ĐM.01.02.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống hội nghị trực tuyến

Hệ thống/năm

613.594.542

3

ĐM.01.03.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống camera thông minh

Hệ thống/năm

154.988.678

4

ĐM.01.04.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung

Hệ thống/năm

164.116.482

5

ĐM.01.05.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hạ tầng thiết bị (IoT)

Hệ thống/năm

637.924.272

6

ĐM.01.06.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh

Hệ thống/năm

50.612.006

7

ĐM.01.07.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung

Hệ thống/năm

129.547.908

8

ĐM.01.08.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh

Hệ thống/năm

1.390.015.678

9

ĐM.01.09.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trục liên thông văn bản quốc gia

Hệ thống/năm

406.426.530

10

ĐM.01.10.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản lý cán bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị; Kho dữ liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh;…)

 

 

10.1

ĐM.01.10.01.00

Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử

Hệ thống/năm

487.766.694

10.2

ĐM.01.10.02.00

Hệ thống thư điện tử

Hệ thống/năm

408.090.584

10.3

ĐM.01.10.03.00

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Hệ thống/năm

2.440.801.508

10.4

ĐM.01.10.04.00

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

Hệ thống/năm

2.431.498.662

10.5

ĐM.01.10.05.00

Hệ thống quản lý cán bộ công chức

Hệ thống/năm

813.104.952

10.6

ĐM.01.10.06.00

Hệ thống họp không giấy

Hệ thống/năm

812.985.014

10.7

ĐM.01.10.07.00

Kho dữ liệu dùng chung

Hệ thống/năm

824.621.718

10.8

ĐM.01.10.08.00

Hệ thống thông tin nguồn

Hệ thống/năm

812.034.930

10.9

ĐM.01.10.09.00

Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh

Hệ thống/năm

813.162.254

10.10

ĐM.01.10.10.00

Hệ thống phản ánh kiến nghị

Hệ thống/năm

405.645.238

10.11

ĐM.01.10.11.00

Các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

Hệ thống/năm

405.813.458

11

ĐM.01.11.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh

Hệ thống/năm

162.489.952

12

ĐM.01.12.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội

Hệ thống/năm

243.668.100

13

ĐM.01.13.00.00

Dịch vụ hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số

Hệ thống/năm

194.757.122

14

ĐM.01.14.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC)

Hệ thống/năm

1.145.294.794

15

ĐM.01.15.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC)

Hệ thống/năm

2.777.921.832

16

ĐM.01.16.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành trợ lý ảo AI

 

 

16.1

ĐM.01.16.01.00

AI ngành

Hệ thống/năm

325.740.786

16.2

ĐM.01.16.02.00

AI lĩnh vực

Hệ thống/năm

79.782.452

17

ĐM.01.17.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã

Hệ thống/năm

648.654.240

18

ĐM.01.18.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành nền tảng bản đồ số

Hệ thống/năm

487.946.372

19

ĐM.01.19.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống SMS

Hệ thống/năm

324.190.666

20

ĐM.01.20.00.00

Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung ương.

Hệ thống/năm

162.859.466

21

ĐM.01.21.00.00

Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh

 

 

21.1

ĐM.01.21.01.00

API Đơn giản

Hệ thống/năm

16.044.078

21.2

ĐM.01.21.02.00

API phức tạp

Hệ thống/năm

48.399.896

22

ĐM.01.22.00.00

Dịch vụ tích hợp, liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin

 

 

22.1

ĐM.01.22.01.00

API Đơn giản

Hệ thống/năm

15.950.464

22.2

ĐM.01.22.02.00

API phức tạp

Hệ thống/năm

37.584.958

23

ĐM.01.23.00.00

Tích hợp tiện ích, dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh

 

 

23.1

ĐM.01.23.01.00

API Đơn giản

Hệ thống/năm

15.923.862

23.2

ĐM.01.23.02.00

API phức tạp

Hệ thống/năm

47.827.808

24

ĐM.01.24.00.00

Tích hợp, triển khai hệ thống IoT

 

 

24.1

ĐM.01.24.01.00

API Đơn giản

Hệ thống/năm

16.158.870

24.2

ĐM.01.24.02.00

API phức tạp

Hệ thống/năm

48.541.628

II

ĐM.02.00.00.00

An toàn thông tin

 

 

1

ĐM.02.01.00.00

Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

 

 

1.1

ĐM.02.01.01.00

Sự cố an toàn thông tin thông thường

Sự cố

41.718.748

1.2

ĐM.02.01.02.00

Sự cố an toàn thông tin nghiêm trọng

Sự cố

77.405.323

2

ĐM.02.02.00.00

Dịch vụ thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

Ngày

559.598

3

ĐM.02.03.00.00

Dịch vụ diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước

Cuộc diễn tập

94.448.303

4

ĐM.02.04.00.00

Dịch vụ giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

Ngày

752.576

5

ĐM.02.05.00.00

Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử

 

 

5.1

ĐM.02.05.01.00

Giám sát trực tiếp

Ngày

4.733.011

5.2

ĐM.02.05.02.00

Giám sát gián tiếp

Ngày

2.482.589

6

ĐM.02.06.00.00

Dịch vụ rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

Hệ thống/năm

240.170.840

7

ĐM.02.07.00.00

Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội

Hệ thống/năm

188.705.660

8

ĐM.02.08.00.00

Dịch vụ giám sát an toàn không gian mạng của tỉnh

 

 

8.1

ĐM.02.08.01.00

Giám sát thông tin

Ngày

3.096.034

8.2

ĐM.02.08.02.00

Giám sát kỹ thuật

Ngày

6.072.992

II. HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ TRÊN CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã định mức

Nội dung

Đơn vị tính

Hao phí

Đơn giá đầu vào

Đơn giá

Tần suất

Số lần thực hiện/năm

Chi phí/năm

I

ĐM.01.00.00.00

Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐM.01.01.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu,…)

 

 

 

 

 

 

 

1.1

ĐM.01.01.01.00

Máy chủ

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

ĐM.01.01.01.01

Khung máy chủ (Chassis)

 

 

 

 

 

 

80.525.406

1.1.1.1

ĐM.01.01.01.01.01

Vận hành

Khung máy chủ/ngày làm việc

 

 

305.067

Ngày làm việc

260

79.317.420

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,338

716.621

242.218

 

 

62.976.680

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,067

784.557

52.565

 

 

13.666.900

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,404

25.455

10.284

 

 

2.673.840

1.1.1.2

ĐM.01.01.01.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

201.331

2 tháng/lần

6

1.207.986

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,26

716.621

186.321

 

 

1.117.926

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,021

25.455

535

 

 

3.210

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,24

25.455

6.109

 

 

36.654

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.1.2

ĐM.01.01.01.02

Máy chủ dạng phiến (Blade)

 

 

 

 

 

 

8.877.668

1.1.2.1

ĐM.01.01.01.02.01

Vận hành

Máy chủ/ngày làm việc

 

 

32.614

Ngày làm việc

260

8.479.640

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,033

716.621

23.648

 

 

6.148.480

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,01

784.557

7.846

 

 

2.039.960

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,044

25.455

1.120

 

 

291.200

1.1.2.2

ĐM.01.01.01.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

66.338

2 tháng/lần

6

398.028

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,042

648.684

27.245

 

 

163.470

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,04

716.621

28.665

 

 

171.990

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,01

25.455

255

 

 

1.530

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,071

25.455

1.807

 

 

10.842

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.1.3

ĐM.01.01.01.03

Máy chủ dạng Rack

 

 

 

 

 

 

39.947.878

1.1.3.1

ĐM.01.01.01.03.01

Vận hành

Máy chủ/ngày làm việc

 

 

136.172

ngày làm việc

260

35.404.720

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,106

716.621

75.962

 

 

19.750.120

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,071

784.557

55.704

 

 

14.483.040

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,177

25.455

4.506

 

 

1.171.560

1.1.3.2

ĐM.01.01.01.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

757.193

2 tháng/lần

6

4.543.158

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,531

716.621

380.525

 

 

2.283.150

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,438

784.557

343.636

 

 

2.061.816

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,021

25.455

535

 

 

3.210

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,948

25.455

24.131

 

 

144.786

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.1.4

ĐM.01.01.01.04

Máy chủ ảo hóa

 

 

 

 

 

 

2.421.918

1.1.4.1

ĐM.01.01.01.04.01

Vận hành

Máy chủ/ngày làm việc

 

 

8.163

Ngày làm việc

260

2.122.380

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,011

716.621

7.883

 

 

2.049.580

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,011

25.455

280

 

 

72.800

1.1.4.2

ĐM.01.01.01.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

49.923

2 tháng/lần

6

299.538

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,056

716.621

40.131

 

 

240.786

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,01

25.455

255

 

 

1.530

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,046

25.455

1.171

 

 

7.026

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.2

ĐM.01.01.02.00

Tường lửa

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

ĐM.01.01.02.01

Thiết bị tường lửa

 

 

 

 

 

 

67.806.532

1.2.1.1

ĐM.01.01.02.01.01

Vận hành

Thiết bị/ngày làm việc

 

 

239.042

Ngày làm việc

260

62.150.920

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,106

716.621

75.962

 

 

19.750.120

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,198

784.557

155.342

 

 

40.388.920

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,304

25.455

7.738

2 tháng/lần

6

2.011.880

1.2.1.2

ĐM.01.01.02.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

942.602

 

 

5.655.612

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,771

716.621

552.514

 

 

3.315.084

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,448

784.557

351.482

 

 

2.108.892

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,146

25.455

29.171

 

 

175.026

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.2.2

ĐM.01.01.02.02

Phầm mềm tường lửa

 

 

 

 

 

 

144.442.640

1.2.2.1

ĐM.01.01.02.02.01

Vận hành

Phần mềm/ngày làm việc

 

 

500.812

Ngày làm việc

260

130.211.120

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,104

716.621

74.529

 

 

19.377.540

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,523

784.557

410.323

 

 

106.683.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,627

25.455

15.960

 

 

4.149.600

1.2.2.2

ĐM.01.01.02.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

2.371.920

2 tháng/lần

6

14.231.520

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,479

716.621

1.059.882

 

 

6.359.292

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,563

784.557

1.226.263

 

 

7.357.578

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,01

25.455

76.620

 

 

459.720

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.3

ĐM.01.01.03.00

Hệ thống lưu trữ

 

 

 

 

 

 

50.375.730

1.3.1

ĐM.01.01.03.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

179.430

Ngày làm việc

260

46.651.800

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,185

716.621

132.575

 

 

34.469.500

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,052

784.557

40.797

 

 

10.607.220

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,238

25.455

6.058

 

 

1.575.080

1.3.2

ĐM.01.01.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

620.655

2 tháng/lần

6

3.723.930

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,417

716.621

298.831

 

 

1.792.986

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,385

784.557

302.054

 

 

1.812.324

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,021

25.455

535

 

 

3.210

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,427

25.455

10.869

 

 

65.214

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.4

ĐM.01.01.04.00

Hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

74.767.788

1.4.1

ĐM.01.01.04.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

259.524

Ngày làm việc

260

67.476.240

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,138

716.621

98.894

 

 

25.712.440

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,194

784.557

152.204

 

 

39.573.040

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,331

25.455

8.426

 

 

2.190.760

1.4.2

ĐM.01.01.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.215.258

2 tháng/lần

6

7.291.548

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,99

716.621

709.454

 

 

4.256.724

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,583

784.557

457.397

 

 

2.744.382

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,542

25.455

39.252

 

 

235.512

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.5

ĐM.01.01.05.00

Hệ thống ảo hóa

 

 

 

 

 

 

51.443.096

1.5.1

ĐM.01.01.05.01

Vận hành

Phần mềm/ngày làm việc

 

 

154.054

ngày làm việc

260

40.054.040

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,117

716.621

83.845

 

 

21.799.700

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,083

784.557

65.118

 

 

16.930.680

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,2

25.455

5.091

 

 

1.323.660

1.5.2

ĐM.01.01.05.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.898.176

2 tháng/lần

6

11.389.056

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,5

716.621

358.310

 

 

2.149.860

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,875

784.557

1.471.044

 

 

8.826.264

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,333

25.455

59.387

 

 

356.322

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.6

ĐM.01.01.06.00

Thiết bị sao lưu

 

 

 

 

 

 

58.848.456

1.6.1

ĐM.01.01.06.01

Vận hành

Thiết bị/ngày làm việc

 

 

211.842

Ngày làm việc

260

55.078.920

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,115

648.684

74.599

 

 

19.395.740

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,181

716.621

129.708

 

 

33.724.080

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,296

25.455

7.535

 

 

1.959.100

1.6.2

ĐM.01.01.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

628.256

2 tháng/lần

6

3.769.536

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,25

648.684

162.171

 

 

973.026

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,271

716.621

194.204

 

 

1.165.224

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,313

784.557

245.566

 

 

1.473.396

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,792

25.455

20.160

 

 

120.960

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.7

ĐM.01.01.07.00

Phần mềm giám sát

 

 

 

 

 

 

45.394.650

1.7.1

ĐM.01.01.07.01

Vận hành

Phần mềm/ngày làm việc

 

 

165.780

Ngày làm việc

260

43.102.800

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,052

716.621

37.264

 

 

9.688.640

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,158

784.557

123.960

 

 

32.229.600

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,179

25.455

4.556

 

 

1.184.560

1.7.2

ĐM.01.01.07.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

381.975

2 tháng/lần

6

2.291.850

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,156

716.621

111.793

 

 

670.758

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,323

784.557

253.412

 

 

1.520.472

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,417

25.455

10.615

 

 

63.690

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

1.8

ĐM.01.01.08.00

Hệ thống/thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

40.391.150

1.8.1

ĐM.01.01.08.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

148.003

Ngày làm việc

260

38.480.780

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,063

716.621

45.147

 

 

11.738.220

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,125

784.557

98.070

 

 

25.498.200

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,188

25.455

4.786

 

 

1.244.360

1.8.2

ĐM.01.01.08.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

318.395

2 tháng/lần

6

1.910.370

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,094

716.621

67.362

 

 

404.172

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,302

784.557

236.936

 

 

1.421.616

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,354

25.455

9.011

 

 

54.066

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

2

ĐM.01.02.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống hội nghị trực tuyến

 

 

 

 

 

 

613.594.542

2.1

ĐM.01.02.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

2.348.574

Ngày làm việc

260

610.629.240

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,66

648.684

428.131

 

 

111.314.060

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,656

716.621

1.186.724

 

 

308.548.240

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,833

784.557

653.536

 

 

169.919.360

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,15

25.455

80.183

 

 

20.847.580

2.2

ĐM.01.02.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

494.217

2 tháng/lần

6

2.965.302

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,063

716.621

45.147

 

 

270.882

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,542

784.557

425.230

 

 

2.551.380

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,604

25.455

15.375

 

 

92.250

 

 

Máy in

Ca

0,01

16.545

165

 

 

990

3

ĐM.01.03.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống camera thông minh

 

 

 

 

 

 

154.988.678

3.1

ĐM.01.03.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

571.868

Ngày làm việc

260

144.013.220

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

công

0,706

784.557

553.897

 

 

144.013.220

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

ca

0,706

25.455

17.971

 

 

 

3.2

ĐM.01.03.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.829.243

2 tháng/lần

6

10.975.458

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

2,25

784.557

1.765.253

 

 

10.591.518

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,01

5.000

50

 

 

300

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

-

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,208

25.455

56.205

 

 

337.230

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

4

ĐM.01.04.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung

 

 

 

 

 

 

164.116.482

4.1

ĐM.01.04.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

589.971

Ngày làm việc

260

153.392.460

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,24

648.684

155.684

 

 

40.477.840

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,577

716.621

413.490

 

 

107.507.400

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,817

25.455

20.797

 

 

5.407.220

4.2

ĐM.01.04.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.787.337

2 tháng/lần

6

10.724.022

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,344

716.621

963.138

 

 

5.778.828

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,969

784.557

760.236

 

 

4.561.416

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,271

25.455

57.808

 

 

346.848

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

5

ĐM.01.05.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Hạ tầng thiết bị (IoT)

 

 

 

 

 

 

637.924.272

5.1

ĐM.01.05.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

2.380.029

Ngày làm việc

260

618.807.540

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,735

648.684

476.783

 

 

123.963.580

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,448

716.621

1.037.666

 

 

269.793.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1

784.557

784.557

 

 

203.984.820

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,183

25.455

81.023

 

 

21.065.980

5.2

ĐM.01.05.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

3.186.122

2 tháng/lần

6

19.116.732

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,729

716.621

1.955.657

 

 

11.733.942

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,427

784.557

1.119.563

 

 

6.717.378

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,115

25.455

104.747

 

 

628.482

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

6

ĐM.01.06.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh

 

 

 

 

 

 

50.612.006

6.1

ĐM.01.06.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

159.546

Ngày làm việc

260

41.481.960

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,215

716.621

154.073

 

 

40.058.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,215

25.455

5.473

 

 

1.422.980

6.2

ĐM.01.06.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.170.631

2 tháng/lần

6

7.023.786

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,229

716.621

880.727

 

 

5.284.362

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,313

784.557

245.566

 

 

1.473.396

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

0

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,5

25.455

38.183

 

 

229.098

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

6.3

ĐM.01.06.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

8.101

Ngày làm việc

260

2.106.260

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,01

784.557

7.846

 

 

2.039.960

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,01

25.455

255

 

 

66.300

7

ĐM.01.07.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung

 

 

 

 

 

 

129.547.908

7.1

ĐM.01.07.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

489.300

Ngày làm việc

260

127.218.000

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,083

716.621

59.480

 

 

15.464.800

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,529

784.557

415.031

 

 

107.908.060

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,581

25.455

14.789

 

 

3.845.140

7.2

ĐM.01.07.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

388.318

2 tháng/lần

6

2.329.908

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,158

716.621

113.226

 

 

679.356

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,329

784.557

258.119

 

 

1.548.714

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,006

70.000

420

 

 

2.520

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,003

1.500.000

4.500

 

 

27.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,425

25.455

10.818

 

 

64.908

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

8

ĐM.01.08.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh

 

 

 

 

 

 

1.390.015.678

8.1

ĐM.01.08.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

5.180.701

Ngày làm việc

260

1.346.982.260

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

3,279

648.684

2.127.035

 

 

553.029.100

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

3,054

716.621

2.188.559

 

 

569.025.340

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,869

784.557

681.780

 

 

177.262.800

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

7,202

25.455

183.327

 

 

47.665.020

8.2

ĐM.01.08.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

3.872.793

2 tháng/lần

6

23.236.758

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

2,021

648.684

1.310.990

 

 

7.865.940

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,802

716.621

1.291.350

 

 

7.748.100

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,438

784.557

1.128.193

 

 

6.769.158

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

7.944

 

 

Máy tính xách tay

Ca

5,208

25.455

132.570

 

 

795.420

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

8.3

ĐM.01.08.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

76.141

Ngày làm việc

260

19.796.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,094

784.557

73.748

 

 

19.174.480

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

622.180

9

ĐM.01.09.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trục liên thông văn bản quốc gia

 

 

 

 

 

 

406.426.530

9.1

ĐM.01.09.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.450.496

Ngày làm việc

260

377.128.960

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,625

716.621

1.164.508

 

 

302.772.080

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,302

784.557

236.936

 

 

61.603.360

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,927

25.455

49.052

 

 

12.753.520

9.2

ĐM.01.09.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

2.320.585

2 tháng/lần

6

13.923.510

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,021

648.684

13.622

 

 

81.732

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,573

716.621

1.127.244

 

 

6.763.464

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,396

784.557

1.095.242

 

 

6.571.452

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

7.944

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,938

25.455

74.787

 

 

448.722

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

9.3

ĐM.01.09.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10

ĐM.01.10.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản lý cán bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị; Kho dữ liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh;…)

 

 

 

 

 

 

 

10.1

ĐM.01.10.01.00

Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử

 

 

 

 

 

 

487.766.694

10.1.1

ĐM.01.10.01.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.729.778

Ngày làm việc

260

449.742.280

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,331

716.621

1.670.442

 

 

434.314.920

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,331

25.455

59.336

 

 

15.427.360

10.1.2

ĐM.01.10.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

3.775.059

2 tháng/lần

6

22.650.354

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,594

648.684

1.034.002

 

 

6.204.012

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,865

716.621

1.336.497

 

 

8.018.982

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,615

784.557

1.267.060

 

 

7.602.360

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

7.944

 

 

Máy tính xách tay

Ca

5,021

25.455

127.810

 

 

766.860

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.1.3

ĐM.01.10.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10.2

ĐM.01.10.02.00

Hệ thống thư điện tử

 

 

 

 

 

 

408.090.584

10.2.1

ĐM.01.10.02.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.527.133

Ngày làm việc

260

397.054.580

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,967

648.684

1.275.961

 

 

331.749.860

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,271

716.621

194.204

 

 

50.493.040

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,238

25.455

56.968

 

 

14.811.680

10.2.2

ĐM.01.10.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

612.394

2 tháng/lần

6

3.674.364

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,896

648.684

581.221

 

 

3.487.326

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

11.148

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,823

25.455

20.949

 

 

125.694

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.2.3

ĐM.01.10.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

28.314

Ngày làm việc

260

7.361.640

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,042

648.684

27.245

 

 

7.083.700

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

277.940

10.3

ĐM.01.10.03.00

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành

 

 

 

 

 

 

2.440.801.508

10.3.1

ĐM.01.10.03.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

8.921.420

Ngày làm việc

260

2.319.569.200

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,583

648.684

1.026.867

 

 

266.985.420

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

5,229

716.621

3.747.209

 

 

974.274.340

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

4,906

784.557

3.849.037

 

 

1.000.749.620

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

11,719

25.455

298.307

 

 

77.559.820

10.3.2

ĐM.01.10.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

4.894.808

2 tháng/lần

6

29.368.848

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

2,01

648.684

1.303.855

 

 

7.823.130

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,698

716.621

1.933.442

 

 

11.600.652

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,888

784.557

1.481.244

 

 

8.887.464

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,156

25.455

3.971

 

 

23.826

 

 

Máy tính xách tay

Ca

6,44

25.455

163.930

 

 

983.580

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.3.3

ĐM.01.10.03.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

353.321

Ngày làm việc

260

91.863.460

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,26

716.621

186.321

 

 

48.443.460

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,198

784.557

155.342

 

 

40.388.920

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,458

25.455

11.658

 

 

3.031.080

10.4

ĐM.01.10.04.00

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính

 

 

 

 

 

 

2.431.498.662

10.4.1

ĐM.01.10.04.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

8.947.392

Ngày làm việc

260

2.326.321.920

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

6,885

648.684

4.466.189

 

 

1.161.209.140

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

5,45

716.621

3.905.582

 

 

1.015.451.320

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,323

784.557

253.412

 

 

65.887.120

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

12,658

25.455

322.209

 

 

83.774.340

10.4.2

ĐM.01.10.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

4.870.967

2 tháng/lần

6

29.225.802

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

2,802

648.684

1.817.613

 

 

10.905.678

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,756

716.621

1.975.006

 

 

11.850.036

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,146

784.557

899.102

 

 

5.394.612

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

14.358

 

 

Máy tính xách tay

Ca

6,619

25.455

168.487

 

 

1.010.922

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

s

ĐM.01.10.04.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

292.119

Ngày làm việc

260

75.950.940

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,406

716.621

290.948

 

 

75.646.480

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,046

25.455

1.171

 

 

304.460

10.5

ĐM.01.10.05.00

Hệ thống quản lý cán bộ công chức

 

 

 

 

 

 

813.104.952

10.5.1

ĐM.01.10.05.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

3.034.415

Ngày làm việc

260

788.947.900

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

3,623

716.621

2.596.316

 

 

675.042.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,427

784.557

335.006

 

 

87.101.560

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,05

25.455

103.093

 

 

26.804.180

10.5.2

ĐM.01.10.05.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.463.832

2 tháng/lần

6

8.782.992

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,063

716.621

761.768

 

 

4.570.608

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,823

784.557

645.690

 

 

3.874.140

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,063

25.455

1.604

 

 

9.624

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,823

25.455

46.404

 

 

278.424

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.5.3

ĐM.01.10.05.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10.6

ĐM.01.10.06.00

Hệ thống họp không giấy

 

 

 

 

 

 

812.985.014

10.6.1

ĐM.01.10.06.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

3.026.796

Ngày làm việc

260

786.966.960

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

3,544

716.621

2.539.703

 

 

660.322.780

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,49

784.557

384.433

 

 

99.952.580

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,033

25.455

102.660

 

 

26.691.600

10.6.2

ĐM.01.10.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.773.999

2 tháng/lần

6

10.643.994

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,219

716.621

873.560

 

 

5.241.360

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,063

784.557

833.984

 

 

5.003.904

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,063

25.455

1.604

 

 

9.624

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,219

25.455

56.485

 

 

338.910

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.6.3

ĐM.01.10.06.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10.7

ĐM.01.10.07.00

Kho dữ liệu dùng chung

 

 

 

 

 

 

824.621.718

10.7.1

ĐM.01.10.07.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

3.053.678

Ngày làm việc

260

793.956.280

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,052

716.621

1.470.505

 

 

382.331.300

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,892

784.557

1.484.382

 

 

385.939.320

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,881

25.455

98.791

 

 

25.685.660

10.7.2

ĐM.01.10.07.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.811.463

2 tháng/lần

6

10.868.778

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,656

716.621

470.103

 

 

2.820.618

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,625

784.557

1.274.905

 

 

7.649.430

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,063

25.455

1.604

 

 

9.624

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,219

25.455

56.485

 

 

338.910

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.7.3

ĐM.01.10.07.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

76.141

Ngày làm việc

260

19.796.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,094

784.557

73.748

 

 

19.174.480

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

622.180

10.8

ĐM.01.10.08.00

Hệ thống thông tin nguồn

 

 

 

 

 

 

812.034.930

10.8.1

ĐM.01.10.08.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

3.023.894

Ngày làm việc

260

786.212.440

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,677

648.684

439.159

 

 

114.181.340

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,375

716.621

985.353

 

 

256.191.780

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,91

784.557

1.498.504

 

 

389.611.040

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,963

25.455

100.878

 

 

26.228.280

10.8.2

ĐM.01.10.08.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.741.405

2 tháng/lần

6

10.448.430

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,198

716.621

858.511

 

 

5.151.066

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,042

784.557

817.508

 

 

4.905.048

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,063

25.455

1.604

 

 

9.624

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,177

25.455

55.416

 

 

332.496

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.8.3

ĐM.01.10.08.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10.9

ĐM.01.10.09.00

Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh

 

 

 

 

 

 

813.162.254

10.9.1

ĐM.01.10.09.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

2.999.277

Ngày làm việc

260

779.812.020

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,969

648.684

628.575

 

 

163.429.500

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,713

716.621

1.227.571

 

 

319.168.460

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,327

784.557

1.041.107

 

 

270.687.820

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,008

25.455

102.024

 

 

26.526.240

10.9.2

ĐM.01.10.09.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

2.258.929

2 tháng/lần

6

13.553.574

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,521

716.621

1.089.980

 

 

6.539.880

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

1,385

784.557

1.086.611

 

 

6.519.666

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,083

25.455

2.113

 

 

12.678

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,823

25.455

71.859

 

 

431.154

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.9.3

ĐM.01.10.09.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

76.141

Ngày làm việc

260

19.796.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,094

784.557

73.748

 

 

19.174.480

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

622.180

10.10

ĐM.01.10.10.00

Hệ thống phản ánh kiến nghị

 

 

 

 

 

 

405.645.238

10.10.1

ĐM.01.10.10.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.473.145

Ngày làm việc

260

383.017.700

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,271

648.684

175.793

 

 

45.706.180

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1

716.621

716.621

 

 

186.321.460

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,677

784.557

531.145

 

 

138.097.700

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,948

25.455

49.586

 

 

12.892.360

10.10.2

ĐM.01.10.10.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.208.913

2 tháng/lần

6

7.253.478

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,833

716.621

596.945

 

 

3.581.670

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,719

784.557

564.096

 

 

3.384.576

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,51

25.455

38.437

 

 

230.622

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.10.3

ĐM.01.10.10.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

10.11

ĐM.01.10.11.00

Các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

 

 

 

 

 

 

405.813.458

10.11.1

ĐM.01.10.11.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.456.782

Ngày làm việc

260

378.763.320

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,271

648.684

175.793

 

 

45.706.180

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,217

716.621

872.127

 

 

226.753.020

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,458

784.557

359.327

 

 

93.425.020

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,946

25.455

49.535

 

 

12.879.100

10.11.2

ĐM.01.10.11.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.208.913

2 tháng/lần

6

7.253.478

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,833

716.621

596.945

 

 

3.581.670

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,719

784.557

564.096

 

 

3.384.576

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,51

25.455

38.437

 

 

230.622

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

10.11.3

ĐM.01.10.11.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

76.141

Ngày làm việc

260

19.796.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,094

784.557

73.748

 

 

19.174.480

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

622.180

11

ĐM.01.11.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh

 

 

 

 

 

 

162.489.952

11.1

ĐM.01.11.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

550.792

Ngày làm việc

260

143.205.920

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,26

648.684

168.658

 

 

43.851.080

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,506

716.621

362.610

 

 

94.278.600

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,767

25.455

19.524

 

 

5.076.240

11.2

ĐM.01.11.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

651.662

2 tháng/lần

6

3.909.972

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,594

716.621

425.673

 

 

2.554.038

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,25

784.557

196.139

 

 

1.176.834

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

7.944

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,792

25.455

20.160

 

 

120.960

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

11.3

ĐM.01.11.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

12

ĐM.01.12.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội

 

 

 

 

 

 

243.668.100

12.1

ĐM.01.12.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

916.050

Ngày làm việc

260

238.173.000

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,198

648.684

128.439

 

 

33.394.140

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,702

716.621

503.068

 

 

130.797.680

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,323

784.557

253.412

 

 

65.887.120

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,223

25.455

31.131

 

 

8.094.060

12.2

ĐM.01.12.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

915.850

2 tháng/lần

6

5.495.100

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,635

648.684

411.914

 

 

2.471.484

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,646

716.621

462.937

 

 

2.777.622

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,24

25.455

31.564

 

 

189.384

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

13

ĐM.01.13.00.00

Dịch vụ hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số

 

 

 

 

 

 

194.757.122

13.1

ĐM.01.13.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

666.906

Ngày làm việc

260

173.395.560

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,533

716.621

381.959

 

 

99.309.340

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,335

784.557

262.827

 

 

68.335.020

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,869

25.455

22.120

 

 

5.751.200

13.2

ĐM.01.13.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

997.917

2 tháng/lần

6

5.987.502

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,708

716.621

507.367

 

 

3.044.202

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,573

784.557

449.551

 

 

2.697.306

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,01

70.000

700

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,042

25.455

1.069

 

 

6.414

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,24

25.455

31.564

 

 

189.384

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

13.3

ĐM.01.13.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

59.131

Ngày làm việc

260

15.374.060

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,073

784.557

57.273

 

 

14.890.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

483.080

14

ĐM.01.14.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC)

 

 

 

 

 

 

1.145.294.794

14.1

ĐM.01.14.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

4.077.547

Ngày làm việc

260

1.060.162.220

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,281

648.684

182.280

 

 

47.392.800

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,658

716.621

1.904.777

 

 

495.242.020

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

2,365

784.557

1.855.477

 

 

482.424.020

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

5,304

25.455

135.013

 

 

35.103.380

14.2

ĐM.01.14.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

10.152.219

2 tháng/lần

6

60.913.314

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,875

648.684

1.216.283

 

 

7.297.698

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

5,188

716.621

3.717.827

 

 

22.306.962

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

6,208

784.557

4.870.530

 

 

29.223.180

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,005

1.500.000

7.500

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

11.148

 

 

Máy tính xách tay

Ca

13,198

25.455

335.955

 

 

2.015.730

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

14.3

ĐM.01.14.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

93.151

Ngày làm việc

260

24.219.260

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,115

784.557

90.224

 

 

23.458.240

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,115

25.455

2.927

 

 

761.020

15

ĐM.01.15.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC)

 

 

 

 

 

 

2.777.921.832

15.1

ĐM.01.15.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

10.346.095

Ngày làm việc

260

2.689.984.700

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

3,115

716.621

2.232.273

 

 

580.390.980

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

10,323

784.557

8.098.982

 

 

2.105.735.320

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,583

25.455

14.840

 

 

3.858.400

15.2

ĐM.01.15.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

7.706.302

2 tháng/lần

6

46.237.812

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,031

648.684

668.793

 

 

4.012.758

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

4,219

716.621

3.023.422

 

 

18.140.532

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

4,76

784.557

3.734.491

 

 

22.406.946

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,015

1.500.000

22.500

 

 

135.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

11.148

 

 

Máy tính xách tay

Ca

9,938

25.455

252.972

 

 

1.517.832

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

15.3

ĐM.01.15.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

160.382

Ngày làm việc

260

41.699.320

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,198

784.557

155.342

 

 

40.388.920

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,198

25.455

5.040

 

 

1.310.400

16

ĐM.01.16.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành trợ lý ảo AI

 

 

 

 

 

 

 

16.1

ĐM.01.16.01.00

AI ngành

 

 

 

 

 

 

325.740.786

16.1.1

ĐM.01.16.01.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

922.209

Ngày làm việc

260

239.774.340

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,438

716.621

313.880

 

 

81.608.800

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,771

784.557

604.893

 

 

157.272.180

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,135

25.455

3.436

 

 

893.360

16.1.2

ĐM.01.16.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

8.114.911

2 tháng/lần

6

48.689.466

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,156

648.684

749.879

 

 

4.499.274

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

4,646

716.621

3.329.419

 

 

19.976.514

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

4,76

784.557

3.734.491

 

 

22.406.946

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,073

25.455

1.858

 

 

11.148

 

 

Máy tính xách tay

Ca

10,49

25.455

267.023

 

 

1.602.138

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

16.1.3

ĐM.01.16.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

143.373

Ngày làm việc

260

37.276.980

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,177

784.557

138.867

 

 

36.105.420

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,177

25.455

4.506

 

 

1.171.560

16.2

ĐM.01.16.02.00

AI lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

79.782.452

16.2.1

ĐM.01.16.02.01

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

184.572

Ngày làm việc

260

47.988.720

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,088

716.621

63.063

 

 

16.396.380

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,154

784.557

120.822

 

 

31.413.720

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,027

25.455

687

 

 

178.620

16.2.2

ĐM.01.16.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

1.648.512

2 tháng/lần

6

9.891.072

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,231

648.684

149.846

 

 

899.076

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,929

716.621

665.740

 

 

3.994.440

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,952

784.557

746.898

 

 

4.481.388

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,015

25.455

382

 

 

2.292

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,098

25.455

53.405

 

 

320.430

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

16.2.3

ĐM.01.16.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

84.241

Ngày làm việc

260

21.902.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,104

784.557

81.594

 

 

21.214.440

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,104

25.455

2.647

 

 

688.220

17

ĐM.01.17.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã

 

 

 

 

 

 

648.654.240

17.1

ĐM.01.17.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

419.344

Ngày làm việc

260

109.029.440

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,513

716.621

367.626

 

 

95.582.760

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,063

784.557

49.427

 

 

12.851.020

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,09

25.455

2.291

 

 

595.660

17.2

ĐM.01.17.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

3.874.528

2 tháng/lần

6

23.247.168

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,517

648.684

335.370

 

 

2.012.220

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,117

716.621

1.517.086

 

 

9.102.516

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

2,383

784.557

1.869.599

 

 

11.217.594

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,015

1.500.000

22.500

 

 

135.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,038

25.455

967

 

 

5.802

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,979

25.455

126.740

 

 

760.440

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

17.3

ĐM.01.17.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

109.351

Ngày làm việc

260

516.377.632

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,135

784.557

105.915

 

 

27.537.900

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,135

25.455

3.436

 

 

893.360

18

ĐM.01.18.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành nền tảng bản đồ số

 

 

 

 

 

 

487.946.372

18.1

ĐM.01.18.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

1.422.392

Ngày làm việc

260

369.821.920

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,748

716.621

1.252.653

 

 

325.689.780

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,206

784.557

161.619

 

 

42.020.940

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,319

25.455

8.120

 

 

2.111.200

18.2

ĐM.01.18.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

12.737.522

2 tháng/lần

6

76.425.132

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,704

648.684

1.105.358

 

 

6.632.148

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

6,921

716.621

4.959.730

 

 

29.758.380

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

7,865

784.557

6.170.541

 

 

37.023.246

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,1

70.000

7.000

 

 

42.000

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,05

1.500.000

75.000

 

 

450.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,06

25.455

1.527

 

 

9.162

 

 

Máy tính xách tay

Ca

16,429

25.455

418.200

 

 

2.509.200

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

18.3

ĐM.01.18.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

160.382

Ngày làm việc

260

41.699.320

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,198

784.557

155.342

 

 

40.388.920

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,198

25.455

5.040

 

 

1.310.400

19

ĐM.01.19.00.00

Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống SMS

 

 

 

 

 

 

324.190.666

19.1

ĐM.01.19.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

907.325

Ngày làm việc

260

235.904.500

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,108

716.621

794.016

 

 

206.444.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,138

784.557

108.269

 

 

28.149.940

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,198

25.455

5.040

 

 

1.310.400

19.2

ĐM.01.19.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

8.501.531

2 tháng/lần

6

51.009.186

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,138

648.684

738.202

 

 

4.429.212

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

4,663

716.621

3.341.601

 

 

20.049.606

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

5,246

784.557

4.115.786

 

 

24.694.716

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,015

1.500.000

22.500

 

 

135.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,083

25.455

2.113

 

 

12.678

 

 

Máy tính xách tay

Ca

10,963

25.455

279.063

 

 

1.674.378

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

19.3

ĐM.01.19.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

143.373

Ngày làm việc

260

37.276.980

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,177

784.557

138.867

 

 

36.105.420

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,177

25.455

4.506

 

 

1.171.560

20

ĐM.01.20.00.00

Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung ương.

 

 

 

 

 

 

162.859.466

20.1

ĐM.01.20.01.00

Vận hành

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

422.825

Ngày làm việc

260

109.934.500

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,521

716.621

373.359

 

 

97.073.340

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,06

784.557

47.073

 

 

12.238.980

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,094

25.455

2.393

 

 

622.180

20.2

ĐM.01.20.02.00

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

3.836.541

2 tháng/lần

6

23.019.246

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,51

648.684

330.829

 

 

1.984.974

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,094

716.621

1.500.603

 

 

9.003.618

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

2,363

784.557

1.853.908

 

 

11.123.448

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,02

5.000

100

 

 

600

 

 

Mực in

Hộp

0,015

1.500.000

22.500

 

 

135.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,038

25.455

967

 

 

5.802

 

 

Máy tính xách tay

Ca

4,929

25.455

125.468

 

 

752.808

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

20.3

ĐM.01.20.03.00

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

115.022

Ngày làm việc

260

29.905.720

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,142

784.557

111.407

 

 

28.965.820

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,142

25.455

3.615

 

 

939.900

21

ĐM.01.21.00.00

Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh.

 

 

 

 

 

 

 

21.1

ĐM.01.21.01.00

API Đơn giản

 

 

 

 

 

 

16.044.078

21.1.1

ĐM.01.21.01.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

36.162

Ngày làm việc

260

9.402.120

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,05

716.621

35.831

 

 

9.316.060

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,013

25.455

331

 

 

86.060

21.1.2

ĐM.01.21.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

303.073

2 tháng/lần

6

1.818.438

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,365

716.621

261.566

 

 

1.569.396

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,333

25.455

8.477

 

 

50.862

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

21.1.3

ĐM.01.21.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

18.552

Ngày làm việc

260

4.823.520

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,025

716.621

17.916

 

 

4.658.160

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,025

25.455

636

 

 

165.360

21.2

ĐM.01.21.02.00

API phức tạp

 

 

 

 

 

 

48.399.896

21.2.1

ĐM.01.21.02.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

121.482

Ngày làm việc

260

31.585.320

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,025

716.621

17.916

 

 

4.658.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,131

784.557

102.777

 

 

26.722.020

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,031

25.455

789

 

 

205.140

21.2.2

ĐM.01.21.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

977.186

2 tháng/lần

6

5.863.116

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,177

648.684

114.817

 

 

688.902

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,521

716.621

373.359

 

 

2.240.154

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,542

784.557

425.230

 

 

2.551.380

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,208

25.455

30.750

 

 

184.500

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

21.2.3

ĐM.01.21.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

42.121

Ngày làm việc

260

10.951.460

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,052

784.557

40.797

 

 

10.607.220

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

344.240

22

ĐM.01.22.00.00

Dịch vụ tích hợp, liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin

 

 

 

 

 

 

 

22.1

ĐM.01.22.01.00

API Đơn giản

 

 

 

 

 

 

15.950.464

22.1.1

ĐM.01.22.01.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

37.646

Ngày làm việc

260

9.787.960

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,052

716.621

37.264

 

 

9.688.640

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,015

25.455

382

 

 

99.320

22.1.2

ĐM.01.22.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

287.514

2 tháng/lần

6

1.725.084

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,344

716.621

246.517

 

 

1.479.102

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,313

25.455

7.967

 

 

47.802

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

22.1.3

ĐM.01.22.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

17.067

Ngày làm việc

260

4.437.420

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,023

716.621

16.482

 

 

4.285.320

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,023

25.455

585

 

 

152.100

22.2

ĐM.01.22.02.00

API phức tạp

 

 

 

 

 

 

37.584.958

22.2.1

ĐM.01.22.02.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

121.499

Ngày làm việc

260

31.589.740

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,021

716.621

15.049

 

 

3.912.740

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,135

784.557

105.915

 

 

27.537.900

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,021

25.455

535

 

 

139.100

22.2.2

ĐM.01.22.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

957.082

2 tháng/lần

6

5.742.492

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,167

648.684

108.330

 

 

649.980

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,515

716.621

369.060

 

 

2.214.360

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,531

784.557

416.600

 

 

2.499.600

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,181

25.455

30.062

 

 

180.372

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

22.2.3

ĐM.01.22.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

42.121

Ngày làm việc

260

252.726

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,052

784.557

40.797

 

 

244.782

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

7.944

23

ĐM.01.23.00.00

Tích hợp tiện ích, dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

23.1

ĐM.01.23.01.00

API Đơn giản

 

 

 

 

 

 

15.923.862

23.1.1

ĐM.01.23.01.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

36.162

Ngày làm việc

260

9.402.120

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,05

716.621

35.831

 

 

9.316.060

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,013

25.455

331

 

 

86.060

23.1.2

ĐM.01.23.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

283.037

2 tháng/lần

6

1.698.222

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,338

716.621

242.218

 

 

1.453.308

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,306

25.455

7.789

 

 

46.734

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

23.1.3

ĐM.01.23.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

18.552

Ngày làm việc

260

4.823.520

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,025

716.621

17.916

 

 

4.658.160

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,025

25.455

636

 

 

165.360

23.2

ĐM.01.23.02.00

API phức tạp

 

 

 

 

 

 

47.827.808

23.2.1

ĐM.01.23.02.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

119.862

Ngày làm việc

260

31.164.120

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,025

716.621

17.916

 

 

4.658.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,129

784.557

101.208

 

 

26.314.080

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,029

25.455

738

 

 

191.880

23.2.2

ĐM.01.23.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

952.038

2 tháng/lần

6

5.712.228

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,177

648.684

114.817

 

 

688.902

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,51

716.621

365.476

 

 

2.192.856

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,521

784.557

408.754

 

 

2.452.524

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,177

25.455

29.961

 

 

179.766

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

23.2.3

ĐM.01.23.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

42.121

Ngày làm việc

260

10.951.460

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,052

784.557

40.797

 

 

10.607.220

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

344.240

24

ĐM.01.24.00.00

Tích hợp, triển khai hệ thống IoT

 

 

 

 

 

 

 

24.1

ĐM.01.24.01.00

API Đơn giản

 

 

 

 

 

 

16.158.870

24.1.1

ĐM.01.24.01.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

40.462

Ngày làm việc

260

10.520.120

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,056

716.621

40.131

 

 

10.434.060

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,013

25.455

331

 

 

86.060

24.1.2

ĐM.01.24.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

264.485

2 tháng/lần

6

1.586.910

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,313

716.621

224.302

 

 

1.345.812

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,281

25.455

7.153

 

 

42.918

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

24.1.3

ĐM.01.24.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

15.584

Ngày làm việc

260

4.051.840

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,021

716.621

15.049

 

 

3.912.740

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,021

25.455

535

 

 

139.100

24.2

ĐM.01.24.02.00

API phức tạp

 

 

 

 

 

 

48.541.628

24.2.1

ĐM.01.24.02.01

Vận hành

API/ngày làm việc

 

 

123.000

Ngày làm việc

260

31.980.000

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,025

716.621

17.916

 

 

4.658.160

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,133

784.557

104.346

 

 

27.129.960

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,029

25.455

738

 

 

191.880

24.2.2

ĐM.01.24.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

 

 

935.028

2 tháng/lần

6

5.610.168

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,177

648.684

114.817

 

 

688.902

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,51

716.621

365.476

 

 

2.192.856

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,5

784.557

392.279

 

 

2.353.674

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,03

70.000

2.100

 

 

12.600

 

 

Bút

Cái

0,015

5.000

75

 

 

450

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

180.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,031

25.455

789

 

 

4.734

 

 

Máy tính xách tay

Ca

1,156

25.455

29.426

 

 

176.556

 

 

Máy in

Ca

0,004

16.545

66

 

 

396

24.2.3

ĐM.01.24.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống/ngày làm việc

 

 

42.121

Ngày làm việc

260

10.951.460

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,052

784.557

40.797

 

 

10.607.220

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,052

25.455

1.324

 

 

344.240

II

ĐM.02.00.00.00

An toàn thông tin

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐM.02.01.00.00

Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

 

 

 

 

 

 

 

1.1

ĐM.02.01.01.00

Sự cố an toàn thông tin thông thường

Sự cố

 

 

41.718.748

1 sự cố/tháng

1

41.718.748

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

15,975

648.684

10.362.727

 

 

10.362.727

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

18,99

716.621

13.608.623

 

 

13.608.623

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

20,75

784.557

16.279.558

 

 

16.279.558

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,06

70.000

4.200

 

 

4.200

 

 

Bút

Cái

0,05

5.000

250

 

 

250

 

 

Mực in

Hộp

0,03

1.500.000

45.000

 

 

45.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

23,115

25.455

588.392

 

 

588.392

 

 

Máy tính xách tay

Ca

32,6

25.455

829.833

 

 

829.833

 

 

Máy in

Ca

0,01

16.545

165

 

 

165

1.2

ĐM.02.01.02.00

Sự cố an toàn thông tin nghiêm trọng

Sự cố

 

 

77.405.323

1 sự cố/năm

1

77.405.323

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

27,733

648.684

17.989.953

 

 

17.989.953

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

33,865

716.621

24.268.353

 

 

24.268.353

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

41,333

784.557

32.428.094

 

 

32.428.094

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,12

70.000

8.400

 

 

8.400

 

 

Bút

Cái

0,05

5.000

250

 

 

250

 

 

Mực in

Hộp

0,06

1.500.000

90.000

 

 

90.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

42,471

25.455

1.081.099

 

 

1.081.099

 

 

Máy tính xách tay

Ca

60,46

25.455

1.539.009

 

 

1.539.009

 

 

Máy in

Ca

0,01

16.545

165

 

 

165

2

ĐM.02.02.00.00

Dịch vụ thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

Ngày

 

 

559.598

Ngày làm việc

1

559.598

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,229

648.684

148.549

 

 

148.549

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,031

716.621

22.215

 

 

22.215

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,396

784.557

310.685

 

 

310.685

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,05

70.000

3.500

 

 

3.500

 

 

Bút

Cái

0,05

5.000

250

 

 

250

 

 

Mực in

Hộp

0,025

1.500.000

37.500

 

 

37.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,229

25.455

5.829

 

 

5.829

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,427

25.455

10.869

 

 

10.869

 

 

Hệ thống phân tích và chia sẻ nguy cơ tấn công mạng

Ca

0,031

381.818

11.836

 

 

11.836

 

 

Hệ thống xử lý các nguồn dữ liệu

Ca

0,021

381.818

8.018

 

 

8.018

 

 

Máy in

Ca

0,021

16.545

347

 

 

347

3

ĐM.02.03.00.00

Dịch vụ diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước.

Cuộc diễn tập

 

 

94.448.303

Cuộc diễn tập

1

94.448.303

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

40,219

648.684

26.089.422

 

 

26.089.422

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

35,583

716.621

25.499.507

 

 

25.499.507

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

50,854

784.557

39.897.862

 

 

39.897.862

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,25

70.000

17.500

 

 

17.500

 

 

Bút

Cái

0,15

5.000

750

 

 

750

 

 

Mực in

Hộp

0,125

1.500.000

187.500

 

 

187.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

9,417

25.455

239.710

 

 

239.710

 

 

Máy tính xách tay

Ca

98,823

25.455

2.515.539

 

 

2.515.539

 

 

Máy in

Ca

0,031

16.545

513

 

 

513

4

ĐM.02.04.00.00

Dịch vụ giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

Ngày

 

 

752.576

Ngày làm việc

1

752.576

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,563

648.684

365.209

 

 

365.209

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,458

716.621

328.212

 

 

328.212

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,04

70.000

2.800

 

 

2.800

 

 

Bút

Cái

0,04

5.000

200

 

 

200

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

30.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

1,021

25.455

25.990

 

 

25.990

 

 

Máy in

Ca

0,01

16.545

165

 

 

165

5

ĐM.02.05.00.00

Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử.

 

 

 

 

Ngày làm việc

1

 

5.1

ĐM.02.05.01.00

Giám sát trực tiếp

Ngày

 

 

4.733.011

 

 

4.733.011

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

3,573

648.684

2.317.748

 

 

2.317.748

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

2,198

716.621

1.575.132

 

 

1.575.132

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,833

784.557

653.536

 

 

653.536

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,022

70.000

1.540

 

 

1.540

 

 

Bút

Cái

0,042

5.000

210

 

 

210

 

 

Mực in

Hộp

0,011

1.500.000

16.500

 

 

16.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

2,792

25.455

71.070

 

 

71.070

 

 

Máy tính xách tay

Ca

3,813

25.455

97.060

 

 

97.060

 

 

Máy in

Ca

0,013

16.545

215

 

 

215

5.2

ĐM.02.05.02.00

Giám sát gián tiếp

Ngày

 

 

2.482.589

 

 

2.482.589

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

1,544

648.684

1.001.568

 

 

1.001.568

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,406

716.621

1.007.568

 

 

1.007.568

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,469

784.557

367.957

 

 

367.957

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,022

70.000

1.540

 

 

1.540

 

 

Bút

Cái

0,042

5.000

210

 

 

210

 

 

Mực in

Hộp

0,011

1.500.000

16.500

 

 

16.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

1,292

25.455

32.888

 

 

32.888

 

 

Máy tính xách tay

Ca

2,127

25.455

54.143

 

 

54.143

 

 

Máy in

Ca

0,013

16.545

215

 

 

215

6

ĐM.02.06.00.00

Dịch vụ rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

Hệ thống

 

 

923.734

Ngày làm việc

260

240.170.840

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 3

Công

0,552

648.684

358.074

 

 

93.099.240

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,542

784.557

425.230

 

 

110.559.800

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

0

 

 

Giấy A4

Ram

0,04

70.000

2.800

 

 

728.000

 

 

Bút

Cái

0,04

5.000

200

 

 

52.000

 

 

Mực in

Hộp

0,02

1.500.000

30.000

 

 

7.800.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,271

25.455

6.898

 

 

1.793.480

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,823

25.455

20.949

 

 

5.446.740

 

 

Hệ thống phục vụ rà quét mã độc

Ca

0,208

381.818

79.418

 

 

20.648.680

 

 

Máy in

Ca

0,01

16.545

165

 

 

42.900

7

ĐM.02.07.00.00

Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

Hệ thống

 

 

725.791

Ngày làm việc

260

188.705.660

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

0,302

716.621

216.419

 

 

56.268.940

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

0,49

784.557

384.433

 

 

99.952.580

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,1

70.000

7.000

 

 

1.820.000

 

 

Bút

Cái

0,1

5.000

500

 

 

130.000

 

 

Mực in

Hộp

0,025

1.500.000

37.500

 

 

9.750.000

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,302

25.455

7.687

 

 

1.998.620

 

 

Máy tính xách tay

Ca

0,49

25.455

12.473

 

 

3.242.980

 

 

Hệ thống phục vụ rà quét lỗ hổng

Ca

0,156

381.818

59.564

 

 

15.486.640

 

 

Máy in

Ca

0,013

16.545

215

 

 

55.900

8

ĐM.02.08.00.00

Dịch vụ giám sát an toàn không gian mạng của tỉnh

 

 

 

 

Ngày làm việc

1

 

8.1

ĐM.02.08.01.00

Giám sát thông tin

Ngày

 

 

3.096.034

 

 

3.096.034

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,104

716.621

791.149

 

 

791.149

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

2,896

784.557

2.272.077

 

 

2.272.077

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,05

70.000

3.500

 

 

3.500

 

 

Bút

Cái

0,005

5.000

25

 

 

25

 

 

Mực in

Hộp

0,017

1.500.000

25.500

 

 

25.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

0,135

25.455

3.436

 

 

3.436

 

 

Máy in

Ca

0,021

16.545

347

 

 

347

8.2

ĐM.02.08.02.00

Giám sát kỹ thuật

Ngày

 

 

6.072.992

 

 

6.072.992

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 4

Công

1,406

716.621

1.007.568

 

 

1.007.568

 

 

Kỹ sư bậc 5

Công

6,177

784.557

4.846.209

 

 

4.846.209

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,05

70.000

3.500

 

 

3.500

 

 

Bút

Cái

0,005

5.000

25

 

 

25

 

 

Mực in

Hộp

0,017

1.500.000

25.500

 

 

25.500

 

 

Máy, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Ca

7,458

25.455

189.843

 

 

189.843

 

 

Máy in

Ca

0,021

16.545

347

 

 

347

 

 

Từ khóa:
3595/QĐ-UBND Quyết định 3595/QĐ-UBND Quyết định số 3595/QĐ-UBND Quyết định 3595/QĐ-UBND của Tỉnh Tây Ninh Quyết định số 3595/QĐ-UBND của Tỉnh Tây Ninh Quyết định 3595 QĐ UBND của Tỉnh Tây Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3595/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Phạm Tấn Hòa
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3595/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Phạm Tấn Hòa
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan