BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2325/QĐ-BCT | Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Đơn vị được giao chủ trì quản lý, vận hành hệ thống Quản lý văn bản và điều hành và các hệ thống thông tin nội bộ của Bộ có trách nhiệm nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống này để đáp ứng các yêu cầu về mã định danh điện tử tại Quyết định này.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO QUYẾT ĐỊNH 20/2020/QĐ-TTG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2325/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
Mã định danh điện tử | Tên cơ quan, đơn vị | Địa chỉ | Điện thoại | Website | Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT | |
G02 | Bộ Công Thương | 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội | (024) 22202108 | www.moit.gov.vn | 000.00.00.G02 |
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
TT | Đơn vị cấp 2 | Đơn vị cấp 3 | Đơn vị cấp 4 | Mã định danh (theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg) | Địa chỉ |
1 | Vụ Kế hoạch - Tài chính |
|
| G02.01 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
2 | Vụ phát triển thị trường nước ngoài và Thương mại đa biên |
|
| G02.37 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
2.1 |
| Phòng Châu Âu |
| G02.37.02 |
|
2.2 |
| Phòng Châu Mỹ |
| G02.37.03 |
|
2.3 |
| Phòng Đông Bắc Á và Châu phi |
| G02.37.04 |
|
2.4 |
| Phòng Đông Nam Á, Nam Á Tây Á và Nam Thái Bình Dương |
| G02.37.05 |
|
2.5 |
| Phòng WTO, đàm phán và thực thi hiệp định |
| G02.37.07 |
|
2.6 |
| Phòng Hội nhập và các Tổ chức quốc tế |
| G02.37.08 |
|
3 | Vụ Tổ chức cán bộ |
|
| G02.10 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
4 | Vụ Pháp chế |
|
| G02.11 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
5 | Văn phòng Bộ |
|
| G02.13 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
5.1 |
| Phòng Hành chính - Lưu trữ |
| G02.13.03 |
|
5.2 |
| Phòng Tài chính - Kế toán |
| G02.13.04 |
|
5.3 |
| Phòng Quản trị |
| G02.13.07 |
|
5.4 |
| Phòng Tổng hợp |
| G02.13.12 |
|
5.5 |
| Đại diện Văn phòng Bộ tại khu vực Miền Trung - Miền Nam. |
| G02.13.13 |
|
5.6 |
| Phòng Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng, chống tham nhũng |
| G02.13.15 |
|
5.7 |
| Phòng Cải cách hành chính - Kiểm soát thủ tục hành chính. |
| G02.13.16 |
|
6 | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia |
|
| G02.02 | 25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
6.1 |
| Văn phòng |
| G02.02.01 |
|
6.2 |
| Ban Bảo vệ người tiêu dùng |
| G02.02.02 |
|
6.3 |
| Ban Kiểm soát Điều khoản mẫu |
| G02.02.03 |
|
6.4 |
| Ban Quản lý bán hàng trực tiếp |
| G02.02.04 |
|
6.5 |
| Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh |
| G02.02.05 |
|
6.6 |
| Ban Giám sát cạnh tranh |
| G02.02.06 |
|
6.7 |
| Ban Thư ký các Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh |
| G02.02.07 |
|
6.8 |
| Trung tâm Thông tin, tư vấn và đào tạo |
| G02.02.08 |
|
7 | Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước |
|
| G02.38 | 91 Đinh Tiên Hoàng, Cửa Nam, Hà Nội |
7.1 |
| Văn phòng |
| G02.38.01 |
|
7.2 |
| Phòng Pháp chế |
| G02.38.02 |
|
7.3 |
| Phòng Hạ tầng thương mại |
| G02.38.07 |
|
7.4 |
| Phòng Chính sách và Dự báo |
| G02.38.09 |
|
7.5 |
| Phòng Nghiệp vụ quản lý thị trường |
| G02.38.13 |
|
7.6 |
| Phòng Quản lý xăng dầu |
| G02.38.14 |
|
8 | Cục Điện lực |
|
| G02.39 | 25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
8.1 |
| Văn phòng |
| G02.39.01 |
|
8.2 |
| Phòng Pháp chế |
| G02.39.02 |
|
8.3 |
| Phòng Kế hoạch và Quy hoạch |
| G02.39.03 |
|
8.4 |
| Phòng Nhiệt điện và Điện hạt nhân |
| G02.39.04 |
|
8.5 |
| Phòng Quản lý giá điện |
| G02.39.09 |
|
8.6 |
| Phòng Cấp phép |
| G02.39.12 |
|
8.7 |
| Trung tâm Nghiên cứu phát triển thị trường điện lực và đào tạo |
| G02.39.13 |
|
8.8 |
| Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin năng lượng |
| G02.39.14 |
|
8.9 |
| Phòng Thủy điện và Năng lượng tái tạo |
| G02.39.15 |
|
8.1 |
| Phòng Thị trường điện và Hệ thống điện |
| G02.39.16 |
|
9 | Cục Khoa học, công nghệ và Chuyển đổi số |
|
| G02.36 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
9.1 |
| Văn phòng |
| G02.36.01 |
|
9.2 |
| Phòng Tổng hợp |
| G02.36.10 |
|
9.3 |
| Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
| G02.36.11 |
|
9.4 |
| Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số |
| G02.36.09 |
|
9.5 |
| Phòng Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng |
| G02.36.15 |
|
9.6 |
| Phòng Chuyển đổi số |
| G02.36.16 |
|
9.7 |
| Phòng Hạ tầng số và An toàn thông tin |
| G02.36.18 |
|
10 | Cục Công nghiệp |
|
| G02.17 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
10.1 |
| Văn phòng |
| G02.17.01 |
|
10.2 |
| Phòng Khoáng sản, luyện kim |
| G02.17.02 |
|
10.3 |
| Phòng Công nghiệp chế tạo |
| G02.17.03 |
|
10.4 |
| Phòng Công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm |
| G02.17.04 |
|
10.5 |
| Phòng Công nghiệp hỗ trợ |
| G02.17.05 |
|
10.6 |
| Phòng Khuyến công |
| G02.17.08 |
|
10.7 |
| Phòng Phát triển hạ tầng công nghiệp |
| G02.17.09 |
|
10.8 |
| Trung tâm kỹ thuật hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| G02.17.06 |
|
11 | Cục Phòng vệ thương mại |
|
| G02.20 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
11.1 |
| Văn phòng |
| G02.20.01 |
|
11.2 |
| Phòng Điều tra bán phá giá và trợ cấp |
| G02.20.02 |
|
11.3 |
| Phòng Điều tra thiệt hại và tự vệ |
| G02.20.03 |
|
11.4 |
| Phòng Xử lý phòng vệ thương mại nước ngoài |
| G02.20.04 |
|
11.5 |
| Phòng Pháp chế |
| G02.20.05 |
|
11.6 |
| Trung tâm Thông tin và Cảnh báo |
| G02.20.06 |
|
12 | Cục Xúc tiến thương mại |
|
| G02.21 | 20 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội |
12.1 |
| Văn phòng |
| G02.21.01 |
|
12.2 |
| Phòng Kế hoạch và Tài chính |
| G02.21.02 |
|
12.3 |
| Phòng Pháp chế và Quản lý Xúc tiến thương mại |
| G02.21.03 |
|
12.4 |
| Phòng Chính sách xúc tiến thương mại |
| G02.21.04 |
|
12.5 |
| Phòng Phát triển năng lực xúc tiến thương mại |
| G02.21.05 |
|
12.6 |
| Phòng Phòng Quan hệ quốc tế |
| G02.21.06 |
|
12.7 |
| Trung tâm Truyền hình - Truyền hình Công Thương |
| G02.21.09 |
|
12.8 |
| Trung tâm Giới thiệu sản phẩm Việt Nam tại New York, Hoa Kỳ |
| G02.21.13 |
|
12.9 |
| Trung tâm Hỗ trợ xúc tiến thương mại và đầu tư |
| G02.21.14 |
|
12.1 |
| Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Trùng Khánh, Trung Quốc; Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại Thành phố Hàng Châu, Trung Quốc và các Văn phòng Xúc tiến thương mại Việt Nam tại nước ngoài |
| G02.21.15 |
|
13 | Cục Xuất nhập khẩu |
|
| G02.23 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
13.1 |
| Văn phòng |
| G02.23.01 |
|
13.2 |
| Phòng Tổng hợp chính sách |
| G02.23.02 |
|
13.3 |
| Phòng Xuất xứ hàng hóa |
| G02.23.03 |
|
13.4 |
| Phòng Thương mại quốc tế |
| G02.23.06 |
|
13.5 |
| Phòng Thuận lợi hóa thương mại |
| G02.23.07 |
|
13.6 |
| Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực I |
| G02.23.08 |
|
13.7 |
| Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực III |
| G02.23.09 |
|
13.8 |
| Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực IV |
| G02.23.11 |
|
13.9 |
| Phòng Xuất nhập khẩu ngành hàng |
| G02.23.27 |
|
13.1 |
| Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực II |
| G02.23.28 |
|
14 | Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp |
|
| G02.24 | 25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
14.1 |
| Văn phòng |
| G02.24.01 |
|
14.2 |
| Phòng An toàn điện và đập |
| G02.24.02 |
|
14.3 |
| Phòng An toàn công nghiệp |
| G02.24.03 |
|
14.4 |
| Phòng An toàn khoáng sản và vật liệu nổ công nghiệp |
| G02.24.04 |
|
14.5 |
| Phòng Môi trường công thương |
| G02.24.11 |
|
14.6 |
| Trung tâm Kiểm định công nghiệp I |
| G02.24.07 |
|
14.7 |
| Trung tâm Kiểm định công nghiệp II |
| G02.24.08 |
|
14.8 |
| Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch |
| G02.24.09 |
|
14.9 |
| Trung tâm Hỗ trợ kỹ thuật an toàn công nghiệp |
| G02.24.10 |
|
15 | Cục Thương mại điện tử |
|
| G02.25 | 25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
15.1 |
| Văn phòng |
| G02.25.01 |
|
15.2 |
| Phòng Phát triển thương mại điện tử trong nước |
| G02.25.02 |
|
15.3 |
| Phòng Phòng Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| G02.25.03 |
|
15.4 |
| Phòng Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
| G02.25.04 |
|
15.5 |
| Trung tâm Phát triển thương mại điện tử |
| G02.25.10 |
|
15.6 |
| Phòng Dữ liệu và Hạ tầng thương mại điện tử |
| G02.25.11 |
|
16 | Cục Hóa chất |
|
| G02.26 | 21 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
16.1 |
| Văn phòng |
| G02.26.01 |
|
16.2 |
| Phòng Phát triển công nghiệp hóa chất |
| G02.26.02 |
|
16.3 |
| Phòng Quản lý hóa chất |
| G02.26.03 |
|
16.4 |
| Trung tâm Ứng phó sự cố và An toàn hóa chất |
| G02.26.04 |
|
17 | Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương |
|
| G02.27 | 17 Yết Kiêu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
17.1 |
| Văn phòng Viện |
| G02.27.01 |
|
17.2 |
| Phòng Kế hoạch và Khoa học |
| G02.27.11 |
|
17.3 |
| Phòng Nghiên cứu Công nghiệp |
| G02.27.12 |
|
17.4 |
| Phòng Nghiên cứu Năng lượng |
| G02.27.13 |
|
17.5 |
| Phòng Nghiên cứu Thương mại |
| G02.27.14 |
|
17.6 |
| Phòng Dự báo thị trường |
| G02.27.15 |
|
17.7 |
| Phòng Tham vấn hội nhập |
| G02.27.16 |
|
17.8 |
| Phòng Thông tin và Truyền thông |
| G02.27.17 |
|
17.9 |
| Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng Công Thương |
| G02.27.18 |
|
18 | Báo Công Thương |
|
| G02.28 | 655 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
18.1 |
| Văn phòng Báo |
| G02.28.01 |
|
18.2 |
| Phòng Phóng viên |
| G02.28.12 |
|
18.3 |
| Phòng Bạn đọc, công tác xã hội; |
| G02.28.13 |
|
18.4 |
| Phòng Thư ký tòa soạn |
| G02.28.14 |
|
18.5 |
| Phòng Thông tin kinh tế |
| G02.28.15 |
|
18.6 |
| Phòng Chuyên đề - Sự kiện |
| G02.28.16 |
|
18.7 |
| Trung tâm đa phương tiện và nội dung số Công Thương |
| G02.28.17 |
|
18.8 |
| Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại phía Nam |
| G02.28.10 |
|
18.9 |
| Văn phòng đại diện Báo Công Thương tại miền Trung |
| G02.28.11 |
|
19 | Tạp chí Công Thương |
|
| G02.29 | 655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội |
19.1 |
| Ban Phóng viên |
| G02. 29.03 |
|
19.2 |
| Ban Trị sự - Kế toán |
| G02. 29.11 |
|
19.3 |
| Ban Thư ký - Biên tập |
| G02. 29.12 |
|
19.4 |
| Ban Truyền thông - Chuyên đề |
| G02. 29.13 |
|
19.5 |
| Văn phòng đại diện Miền Nam - Miền Trung |
| G02. 29.14 |
|
20 | Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành hội nhập quốc tế về kinh tế |
|
| G02.30 | 25 Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội |
20.1 |
| Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế trong nước |
| G02.30.01 |
|
20.2 |
| Phòng Hội nhập kinh tế quốc tế ngoài nước |
| G02.30.02 |
|
20.3 |
| Phòng Hỗ trợ đàm phán |
| G02.30.03 |
|
20.4 |
| Phòng Tổng hợp |
| G02.30.04 |
|
21 | Văn phòng Ban chỉ đạo nhà nước các dự án ngành năng lượng |
|
| G02.31 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
22 | Nhà xuất bản Công Thương |
|
| G02.32 | 655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội |
23 | Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại |
|
| G02.33 | 655 Phạm Văn Đồng, Nghĩa Đô, Hà Nội |
23.1 |
| Văn phòng |
| G02.33.01 |
|
23.2 |
| Phòng Tài chính kế toán |
| G02.33.02 |
|
23.3 |
| Phòng Thông tin Xuất nhập khẩu |
| G02.33.03 |
|
23.4 |
| Phòng Thông tin Thương mại nội địa |
| G02.33.04 |
|
23.5 |
| Phòng Thông tin Kinh tế quốc tế |
| G02.33.05 |
|
23.6 |
| Phòng Thông tin Công nghiệp |
| G02.33.06 |
|
23.7 |
| Phòng Thông tin Xúc tiến thương mại và đầu tư |
| G02.33.07 |
|
23.8 |
| Phòng Cơ sở dữ liệu và thương mại điện tử |
| G02.33.08 |
|
23.9 |
| Phòng Truyền thông |
| G02.33.09 |
|
23.1 |
| Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Đà Nẵng |
| G02.33.10 |
|
23.1 |
| Chi nhánh Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh |
| G02.33.11 |
|
24 | Đảng ủy Bộ Công Thương |
|
| G02.15 | 25 Ngô Quyền, Cửa Nam, Hà Nội |
25 | Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
|
| G02.40 | 10 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội |
26 | Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
|
| G02.41 | Số 6 Phạm Ngũ Lão, Cửa Nam, Hà Nội |
26.1 |
| Văn phòng |
| G02.41.01 |
|
26.2 |
| Phòng Kế hoạch - Tài chính |
| G02.41.02 |
|
26.3 |
| Phòng Tổ chức cán bộ |
| G02.41.03 |
|
26.4 |
| Phòng Pháp chế và Kiểm tra |
| G02.41.04 |
|
26.5 |
| Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế |
| G02.41.05 |
|
26.6 |
| Phòng Địa chất |
| G02.41.06 |
|
26.7 |
| Phòng Khoáng sản |
| G02.41.07 |
|
26.8 |
| Phòng Kinh tế tài nguyên địa chất |
| G02.41.08 |
|
26.9 |
| Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Trung |
| G02.41.09 |
|
26.10 |
| Chi cục Địa chất và Khoáng sản miền Nam |
| G02.41.10 |
|
26.11 |
| Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Bắc |
| G02.41.11 |
|
26.12 |
| Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Nam |
| G02.41.12 |
|
26.13 |
| Liên đoàn Địa chất Đông Bắc |
| G02.41.13 |
|
26.14 |
| Liên đoàn Địa chất Tây Bắc |
| G02.41.14 |
|
26.15 |
| Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
| G02.41.15 |
|
26.16 |
| Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ |
| G02.41.16 |
|
26.17 |
| Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm |
| G02.41.17 |
|
26.18 |
| Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| G02.41.18 |
|
26.19 |
| Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất |
| G02.41.19 |
|
26.20 |
| Trung tâm Phân tích và Kiểm định địa chất |
| G02.41.20 |
|
27 | Cục Năng lượng - Dầu khí |
|
| G02.42 | 54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam, Hà Nội |
27.01 |
| Văn phòng |
| G02.42.01 |
|
27.02 |
| Phòng Công nghiệp khai thác dầu khí |
| G02.42.02 |
|
27.03 |
| Phòng Công nghiệp chế biến dầu khí và Chuyển dịch năng lượng |
| G02.42.03 |
|
27.04 |
| Phòng Công nghiệp than |
| G02.42.04 |
|
27.05 |
| Phòng Tiết kiệm năng lượng |
| G02.42.05 |
|
