Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 22/2010/QĐ-UBND

Quyết định 22/2010/QĐ-UBND thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc ngành Thông tin và Truyền thông cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 22/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 05/05/2010
Người ký Trương Tấn Thiệu
Ngày hiệu lực 15/05/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 05/05/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2010/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 05 tháng 5 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THỰC THI PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH BÌNH PHƯỚC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;

Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;

Căn cứ Công văn số 45/CCTTHC ngày 04/01/2010 của Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ về mẫu Quyết định thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính và ấn định thời gian gửi kết quả rà soát thủ tục hành chính về Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 22/TTr-STTTT ngày 28 tháng 4 năm 2010 và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tổ chức, triển khai thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của ngành Thông tin và Truyền thông cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo phụ lục đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

1. Cập nhật, sửa đổi dữ liệu thủ tục hành chính theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Tổ chức thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định công bố bộ thủ tục hành chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Thành viên Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TCTCT CCTTHC của TTg CP;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ tư pháp;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, PCT;
- Như Điều 4;
- LĐVP, các phòng, TTCB;
- Lưu :VT, (C).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Trương Tấn Thiệu

 

THỰC THI ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định /2010/QĐ-UBND ngày tháng năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh )

1. Thủ tục cấp giấy phép cung ứng dịch vụ chuyển phát thư (phạm vi nội tỉnh), mã số hồ sơ 013151 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.

2. Thủ tục xác nhận thông báo kinh doanh dịch vụ chuyển phát, mã số hồ sơ 013143 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.

3. Thủ tục xin phép tổ chức họp báo của cá nhân và tổ chức trong nước, mã số hồ sơ 011978 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức cần tổ chức họp báo thì làm văn bản xin tổ chức họp báo với đầy đủ các giấy tờ, thủ tục theo quy định; ghi rõ nội dung, thành phần, thời gian, địa điểm tổ chức họp báo.

Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sở có văn bản chấp thuận cho phép tổ chức họp báo.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận văn bản chấp thuận.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thủ tục xin thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí, mã số hồ sơ 011911 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

5. Thủ tục cấp giấy phép trưng bày tủ thông tin, mã số hồ sơ 144115 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.

6. Thủ tục cho phép tổ chức hoạt động liên quan đến thông tin báo chí của cơ quan, tổ chức nước ngoài, mã số hồ sơ 144188 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

7. Thủ tục Cấp phép thu chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh, mã số hồ sơ 011926 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.

8. Thủ tục xin phép xuất bản bản tin (trong nước), mã số hồ sơ 012359 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp co quan quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản bản tin (Sở Thông tin và Truyền thông)

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc

9. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh cho cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức của trung ương tại đại phương, mã số hồ sơ 012344 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.

10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in đối với xuất bản phẩm, sản phẩm báo chí, tem chống giả cho cơ sở in của địa phương, mã số hồ sơ 012165 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc

11. Thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài đối với cơ sở in của địa phương, mã số hồ sơ 012074 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.

12. Thủ tục cấp giấy phép in gia công cho nước ngoài sản phẩm không phải là xuất bản phẩm đối với cơ sở in của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc địa phương, mã số hồ sơ 012067 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc.

13. Thủ tục xin cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, mã số hồ sơ 012369 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc.

14. Thủ tục xin cấp phép tổ chức hội chợ, triển lãm xuất bản phẩm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân của địa phương; chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc của cơ quan, tổ chức của Trung ương tại địa phương, mã sô hồ sơ 012044 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc.

15. Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký in vàng mã, mã số hồ sơ 144217 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận giấy phép.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.

16. Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở các dự án chuyên ngành Công nghệ thông tin, mã số hồ sơ 013083 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận kết quả thẩm định.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: Thời gian giải quyết 10 ngày đối với dự án nhóm C; 15 ngày đối với dự án nhóm B

17. Thủ tục thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật chuyên ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông, mã số hồ sơ 013178 Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 điều chỉnh biểu mẫu 1 như sau:

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông lấy mẫu hồ sơ và được sở hướng dẫn hoặc vào website: www.ict-binhphuoc.gov.vn tải các biểu mẫu liên qua.

Bước 2: Cơ quan, tổ chức hoàn thành các giấy tờ theo quy định, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Thông tin và Truyền thông.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ sẽ yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ sẽ viết phiếu biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

Bước 4: Cơ quan, tổ chức đến Sở Thông tin và Truyền thông nhận kết quả thẩm định.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông hoặc qua đường bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết: Thời gian giải quyết 10 ngày đối với dự án nhóm C; 15 ngày đối với dự án nhóm B

Từ khóa:
22/2010/QĐ-UBND Quyết định 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Quyết định 22/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 22 2010 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 22/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 05/05/2010
Người ký Trương Tấn Thiệu
Ngày hiệu lực 15/05/2010
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 22/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 05/05/2010
Người ký Trương Tấn Thiệu
Ngày hiệu lực 15/05/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Tổ chức, triển khai thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của ngành Thông tin và Truyền thông cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo phụ lục đính kèm Quyết định này.
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Thành viên Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan