Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›191/QĐ-CT

Quyết định 191/QĐ-CT năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu191/QĐ-CT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành30/01/2023
Người kýVũ Việt Văn
Ngày hiệu lực 30/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 191/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÍCH HỢP, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ vềkiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 08/TTr-SGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 108 danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Giáo dục và Đào tạo, trong đó:

- Cấp tỉnh: 66 TTHC (38 TTHC toàn trình, 28 TTHC một phần);

- Cấp huyện: 37 TTHC (22 TTHC toàn trình, 15 TTHC một phần);

- Cấp xã: 05 TTHC (02 TTHC toàn trình, 03 TTHC một phần);

 (Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp các dịch vụ công trực tuyến đảm bảo đáp ứng yêu cầu theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ;

b) Tổ chức công khai, tiếp nhận, giải quyết hồ sơ TTHC được công bố cung cấp dịch vụ trực tuyến tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo đúng quy định;

c) Thường xuyên rà soát, cập nhật, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh công bố sửa đổi, bổ sung danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần cho phù hợp;

d) Tuyên truyền, hướng dẫn cho tổ chức, công dân và các đơn vị trực thuộc về thực hiện dịch vụ công trực tuyến đảm bảo chất lượng, đạt tỷ lệ theo quy định.

2. Sở thông tin truyền thông có trách nhiệm:

Chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và đơn vị xây dựng phần mềm và rà soát, tích hợp, đảm bảo điều kiện kỹ thuật cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn phần, dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Phúc theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông.

3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:

Phối hợp với các Sở, ban, ngành thường xuyên rà soát, đánh giá, lựa chọn TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, kiểm soát chất lượng, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1018/QĐ-CT ngày 27/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Vũ Việt Văn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC

T

MÃ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trong đó

DVCTTtoàn trình

DVCTTmột phần

I

CẤP TỈNH

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

1

1.006388.00 0.00.00.H62

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

x

 

2

1.006389.00 0.00.00.H62

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

x

 

3

1.005070.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

x

 

4

1.005074.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

 

x

5

1.005067.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

 

x

6

3.000181.00 0.00.00.H6

Tuyển sinh trung học phổ thông

x

 

7

1.000270.00 0.00.00.H62

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

x

 

8

1.001088.00 0.00.00.H62

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

x

 

9

2.002479.00 0.00.00.H62

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

x

 

10

2.002480.00 0.00.00.H62

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

x

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

11

1.005065.00 0.00.00.H62

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

12

1.005062.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

 

x

13

1.000744.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

14

1.005057.00 0.00.00.H62

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠSỞ GIÁO DỤC KHÁC

15

1.005015.00 0.00.00.H62

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

 

x

16

1.005008.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

 

x

17

1.004988.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

 

x

18

1.004999.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

 

x

19

1.004991.00 0.00.00.H62

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

 

x

20

1.005017.00 0.00.00.H62

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương

x

 

21

1.005053.00 0.00.00.H62

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

x

 

22

1.005036.00 0.00.00.H62

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

x

 

23

1.005049.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

 

x

24

1.005025.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

 

x

25

1.005043.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

x

 

26

1.005466.00 0.00.00.H62

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

x

 

27

1.005195.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

 

x

28

1.005359.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

 

x

29

1.004712.00 0.00.00.H62

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

x

 

30

2.001805.00 0.00.00.H62

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

x

 

31

1.000181.00 0.00.00.H62

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

x

32

1.001000.00 0.00.00.H62

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

x

 

33

1.005061.00 0.00.00.H62

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

x

 

34

2.001985.00 0.00.00.H62

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

x

 

35

2.001987.00 0.00.00.H62

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

x

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

36

1.000288.00 0.00.00.H62

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

 

x

37

1.000280.00 0.00.00.H62

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

 

x

38

1.000691.00 0.00.00.H62

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

 

x

39

1.000715.00 0.00.00.H62

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

40

1.000713.00 0.00.00.H62

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

41

1.000711.00 0.00.00.H62

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

42

1.000729.00 0.00.00.H62

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

43

1.005143.00 0.00.00.H62

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

x

44

1.009002.00 0.00.00.H62

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

x

 

45

1.002407.00 0.00.00.H62

Xét, cấp học bổng chính sách

x

 

46

1.001714.00 0.00.00.H62

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

x

 

47

1.004435.00 0.00.00.H62

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

x

 

48

1.004436.00 0.00.00.H62

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

x

 

49

1.002982.00 0.00.00.H62

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

x

 

50

1.005144.00 0.00.00.H62

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập,hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục dạy nghề và giáo dục đại học

x

 

LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

51

1.001497.00 0.00.00.H62

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

x

 

52

1.001496.00 0.00.00.H62

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

x

 

53

1.000939.00 0.00.00.H62

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

54

1.000716.00 0.00.00.H62

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

x

 

55

1.006446.00 0.00.00.H62

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

56

1.008722.00 0.00.00.H62

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

57

1.008723.00 0.00.00.H62

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

58

1.000718.00 0.00.00.H62

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

x

 

59

1.001495.00 0.00.00.H62

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

60

1.001493.00 0.00.00.H62

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH

61

1.005142.00 0.00.00.H62

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

x

 

62

1.005095.00 0.00.00.H62

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp

x

 

63

1.005090.00 0.00.00.H62

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

x

 

LĨNH VỰC VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ

64

2.001914.00 0.00.00.H62

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

x

 

65

1.004889.00 0.00.00.H62

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

x

 

66

1.005092.00 0.00.00.H62

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

x

 

II

CẤP HUYỆN

LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1

1.004494.00 0.00.00.H62

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

x

 

2

1.004515.00 0.00.00.H62

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

x

 

3

1.006390.00 0.00.00.H62

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

 

x

4

1.006444.00 0.00.00.H62

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

 

x

5

1.006445.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

 

x

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

6

1.004555.00 0.00.00.H62

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

x

 

7

1.001639.00 0.00.00.H62

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

x

 

8

1.005099.00 0.00.00.H62

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

x

 

9

2.001842.00 0.00.00.H62

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

 

x

10

1.004552.00 0.00.00.H62

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

 

x

11

1.004563.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

 

x

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

12

1.004442.00 0.00.00.H62

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

x

 

13

2.001818.00 0.00.00.H62

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

x

 

14

3.000182.00 0.00.00.H62

Tuyển sinh trung học cơ sở

x

 

15

1.004831.00 0.00.00.H62

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

x

 

16

2.002482.00 0.00.00.H62

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

x

 

17

2.002483.00 0.00.00.H62

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

x

 

18

1.004444.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

 

x

19

1.004475.00 0.00.00.H62

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

 

x

20

2.001809.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

 

x

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠSỞ GIÁO DỤC KHÁC

21

1.004439.00 0.00.00.H62

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

 

x

22

1.004440.00 0.00.00.H62

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

 

x

23

1.001000.00 0.00.00.H62

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

x

IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

24

1.008724.00 0.00.00.H62

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

25

1.008725.00 0.00.00.H62

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

26

1.001622.00 0.00.00.H62

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

x

 

27

1.008950.00 0.00.00.H62

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

x

 

28

1.008951.00 0.00.00.H62

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

x

 

29

1.005106.00 0.00.00.H62

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

 

x

30

1.005097.00 0.00.00.H62

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

 

x

31

1.004438.00 0.00.00.H62

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

x

 

32

1.003702.00 0.00.00.H62

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

x

 

33

1.001714.00 0.00.00.H62

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

x

 

34

1.005144.00 0.00.00.H62

Đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em, học sinh, sinh viên

x

 

35

1.005143.00 0.00.00.H62

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

x

LĨNH VỰC VĂN BẰNG CHỨNG CHỈ

36

1.005092.00 0.00.00.H62

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

x

 

37

2.001914.00 0.00.00.H62

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

x

 

II

CẤP XÃ

1

1.004492.00 0.00.00.H62

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

x

 

2

2.001810.00 0.00.00.H62

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

x

 

3

1.004441.00 0.00.00.H62

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

 

x

4

1.004443.00 0.00.00.H62

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

 

x

5

1.004485.00 0.00.00.H62

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

 

x

TỔNG CỘNG

 

62

46

 

 

Từ khóa:
191/QĐ-CTQuyết định 191/QĐ-CTQuyết định số 191/QĐ-CTQuyết định 191/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định số 191/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định 191 QĐ CT của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu191/QĐ-CT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                            Ngày ban hành30/01/2023
                            Người kýVũ Việt Văn
                            Ngày hiệu lực 30/01/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu191/QĐ-CT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                                                  Ngày ban hành30/01/2023
                                                  Người kýVũ Việt Văn
                                                  Ngày hiệu lực 30/01/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 108 danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước Sở Giáo dục và Đào tạo, trong đó:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1018/QĐ-CT ngày 27/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của ngành Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan