Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 1830/QĐ-UBND

Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1830/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 05/05/2026
Người ký Thái Văn Thành
Ngày hiệu lực 05/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1830/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 05 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số  1158/TTr-SKHCN ngày 29/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết 16 thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nội dung công bố danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung tương ứng tại các số thứ tự: từ 1 đến 16 Mục II Danh mục kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

Bãi bỏ 16 quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại các số thứ tự: từ 1 đến 16 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3930/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Thành

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 (Kèm theo Quyết định số: 1830/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí , lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002777)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

2

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002778)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

3

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002775)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

4

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002779)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

5

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

6

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

7

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265 /2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

8

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

9

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

10

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

11

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

12

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786)

11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

13

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)

22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

14

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

15

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

16

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)

22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1830/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

1. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002777)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

 

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002778)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002775)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

 

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

 

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

4. Sửa đổi , bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002779)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

 

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

5. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghi ệp dư (2.002781)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghi ệp dư (2.002782)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

 

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghi ệp dư (2.002776)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ  sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

 

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

8. Sửa đổi , bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghi ệp dư (2.002787)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

 

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

 

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

9. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

 

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

 

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

 

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

12. Sửa đổi , bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

 

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

36 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

36 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày (tương đương 88 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

13. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

 

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

 

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

74 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ

 

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

04 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

70 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

04 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 22 ngày (tương đương 176 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

 

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

 

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

20 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

02 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

20 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 7 ngày (tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

16. Sửa đổi , bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)

Thứ tự công việc

Đơn vị /người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.

02 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định

Bước 3

Chuyên viên phòng Chuyển đổi số

- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

05 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

11 giờ làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Bước 3

Công chức phòng Chuyển đổi số

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.

- Tiếp tục tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.

74 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

08 giờ

Bước 6

Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

04 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

70 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

04 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 22 ngày (tương đương 176 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ

 

 

Từ khóa:
1830/QĐ-UBND Quyết định 1830/QĐ-UBND Quyết định số 1830/QĐ-UBND Quyết định 1830/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 1830/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 1830 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1830/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 05/05/2026
Người ký Thái Văn Thành
Ngày hiệu lực 05/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1830/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 05/05/2026
Người ký Thái Văn Thành
Ngày hiệu lực 05/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết 16 thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan