Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 1545/QĐ-UBND

Quyết định 1545/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1545/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 04/07/2023
Người ký Lữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 04/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/07/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1545/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 04 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 33/KH-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long hành động nâng cao chất lượng và hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến của tỉnh Vĩnh Long năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1178/TTr-SCT ngày 20 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 (Năm mươi bảy) thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo), cụ thể:

1. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 15 thủ tục;

2. Lĩnh vực Kinh doanh Khí: 24 thủ tục;

3. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng: 03 thủ tục;

4. Lĩnh vực Điện: 04 thủ tục;

5. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại: 02 thủ tục;

6. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp: 1 thủ tục;

7. Lĩnh vực Thương mại Quốc tế: 08 thủ tục.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Công Thương

a) Thực hiện niêm yết, công khai và tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng.

b) Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo thời gian được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Giao Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, đôn đốc việc tiếp nhận, giải quyết theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- TTPVHCC, TTTH-CB;
- Lưu: VT, 1.12.12.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
 (Kèm theo Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Thời gian giảm

Tỷ lệ cắt giảm

I

 

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Theo Quyết định công bố của Bộ Công Thương

Giảm còn

1

2.000674. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

2

2.000666. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

3

2.000664. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

4

2.000673. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

5

2.000669. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

6

2.000672. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày

18 ngày

12 ngày

40%

7

2.000648. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày

18 ngày

02 ngày

10 %

8

2.000645. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày

18 ngày

02 ngày

10%

9

2.000647. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày

18 ngày

02 ngày

10%

10

2.000622. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

11

2.000204. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

12

2.000190. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày

12 ngày

03 ngày

20%

13

2.000176. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

14

2.000167. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

15

2.001624. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

II

 

Lĩnh vực Kinh doanh Khí

 

 

 

 

1

2.000142. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

2

2.000136. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

3

2.000078. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

4

2.000073. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

5

2.000207. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

6

2.000201. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

7

2.000194. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

8

2.000187. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

9

2.000175. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

10

2.000196. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

11

1.000425. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

12

2.000180. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

13

2.000166. 000.00.00 .H61

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

14

2.000156. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

15

2.000390. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

16

2.000387. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

17

2.000376. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

18

2.000371. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

19

2.000354. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

20

2.000279. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

21

1.000481. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

22

2.000163. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

23

1.000444. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

24

2.000211. 000.00.00 .H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

III

 

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

 

 

 

1

2.000640. 000.00.00 .H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

12 ngày

10 ngày

02 ngày

16.7%

2

2.000197. 000.00.00 .H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

3

2.001646. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

15 ngày

10 ngày

05 ngày

33.3%

IV

 

Lĩnh vực Điện

 

 

 

 

1

2.001561. 000.00.00 .H61

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày

12 ngày

03 ngày

20%

2

2.001617. 000.00.00 .H61

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

15 ngày

12 ngày

03 ngày

20%

3

2.001535. 000.00.00 .H61

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày

12 ngày

03 ngày

20%

4

2.001249. 000.00.00 .H61

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày

12 ngày

03 ngày

20%

V

 

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

 

 

 

1

2.000131. 000.00.00 .H61

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

2

2.000001. 000.00.00 .H61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

07 ngày

05 ngày

02 ngày

28.6%

VI

 

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp

 

 

 

 

1

2.000309. 000.00.00. H61

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

10 ngày

07 ngày

03 ngày

30%

VII

 

Lĩnh vực Thương mại Quốc tế

 

 

 

 

1

2.000255. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

28 ngày

25 ngày

03 ngày

10.7%

2

2.000370. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày

25 ngày

03 ngày

10.7%

3

2.000362. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28 ngày

25 ngày

03 ngày

10.7%

4

2.000351. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28 ngày

25 ngày

03 ngày

10.7%

5

2.000330. 000.00.00 .H61

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28 ngày

25 ngày

03 ngày

10.7%

6

2.000361. 000.00.00 .H61

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20 ngày

17 ngày

03 ngày

15%

7

2.000322. 000.00.00 .H61

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

20 ngày

17 ngày

03 ngày

15%

8

2.000662. 000.00.00 .H61

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày

52 ngày

03 ngày

5.5%

 

Từ khóa:
1545/QĐ-UBND Quyết định 1545/QĐ-UBND Quyết định số 1545/QĐ-UBND Quyết định 1545/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 1545/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 1545 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1545/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 04/07/2023
Người ký Lữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 04/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1545/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 04/07/2023
Người ký Lữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 04/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 (Năm mươi bảy) thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo), cụ thể:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan