Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 1493/QĐ-UBND

Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1493/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 11/05/2026
Người ký Trần Hữu Thùy Giang
Ngày hiệu lực 11/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1493/QĐ-UBND

Huế, ngày 11 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2050/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

(Phần I. Danh mục quy trình)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các công việc sau:

Thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).

Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 đến số thứ tự 16 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thùy Giang

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên TTHC (Mã số TTHC)

Quyết định công bố Danh mục TTHC

A

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ

1.

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

2.

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002778)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

3.

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002775)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

4.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002779)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

5.

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

6.

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

7.

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

8.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

9.

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

10.

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

11.

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

12.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

13.

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

14.

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

15.

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

16.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)

Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

 

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

08 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

08 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002778)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002775)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được cấp đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được cấp đổi và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002779)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

5. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

9. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786)

- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

80 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

56 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

88 giờ

13. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)

- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

168 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

112 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

24 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.

16 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

16 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

176 giờ

14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự

thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)

- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

48 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

24 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

8 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký cấp đổi giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp đổi giấy phép được và nêu rõ lý do.

8 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

8 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)

- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (giờ)

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

8 giờ

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

8 giờ

II

TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

168 giờ

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số

Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng

112 giờ

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự

thảo, trình Lãnh đạo Sở.

24 giờ

Bước 2.3

Lãnh đạo Sở KH&CN

Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung và nêu rõ lý do.

16 giờ

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của KH&CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC.

16 giờ

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Bước 3.2

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ

- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).

- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.

- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

176 giờ

 

Từ khóa:
1493/QĐ-UBND Quyết định 1493/QĐ-UBND Quyết định số 1493/QĐ-UBND Quyết định 1493/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định số 1493/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định 1493 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1493/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 11/05/2026
Người ký Trần Hữu Thùy Giang
Ngày hiệu lực 11/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1493/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 11/05/2026
Người ký Trần Hữu Thùy Giang
Ngày hiệu lực 11/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các công việc sau:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan