Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 1221/QĐ-UBND

Quyết định 1221/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính do tỉnh Khánh Hòa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1221/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 13/05/2025
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/05/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1221/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 13 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI THỰC HIỆN KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

Căn cứ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;

Căn cứ Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 14/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh triển khai Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030 tại bộ, ngành, địa phương năm 2025 và những năm tiếp theo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1202/TTr-STP ngày 06/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan:

a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính đủ điều kiện; thực hiện cắt giảm, không yêu cầu người dân nộp/xuất trình giấy tờ hộ tịch đã có trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

b) Tổng hợp đánh giá kết quả thực hiện, đề xuất các giải pháp đảm bảo việc triển khai thực hiện có hiệu quả, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

2. Các cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính (Sở Tư pháp; UBND cấp huyện; UBND cấp xã) thực hiện niêm yết công khai Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa của cơ quan, địa phương; tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức khác phù hợp với thực tế để người dân biết và thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, NgM.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI THỰC HIỆN KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

STT

Tên TTHC

Cơ quan giải quyết TTHC

Mã TTHC

Mã quy trình nội bộ tỉnh

Dữ liệu khai thác từ CSDLHTĐT phục vụ giải quyết TTHC

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Sở Tư pháp

2.000635.000. 00.00.H32

016.07.044.1

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)

Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ tịch và nơi cư trú của người yêu cầu

2

Xác nhận thông tin hộ tịch

Sở Tư pháp

2.002516.000. 00.00.H32

016.07.050.1

Dữ liệu hộ tịch liên quan đến nội dung cần xác nhận (thay thế giấy tờ hộ tịch liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch)

Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ tịch và nơi cư trú của người yêu cầu

3

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

2.000528.000. 00.00.H32

016.07.012

- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng nhận kết hôn).

- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng sinh).

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với CSDLHTĐT

4

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

2.000806.000. 00.00.H32

016.07.004

Dữ liệu về tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam cư trú trong nước (Thay thế Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân).

 

5

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

1.001766.000. 00.00.H32

016.07.035

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết nối với CSDLHTĐT

6

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

1.001695.000. 00.00.H32

016.07.015

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng sinh).

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với CSDLHTĐT

7

Bổ sung thông tin hộ tịch

UBND cấp huyện

2.000748.000. 00.00.H32

016.07.046.1

Dữ liệu đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu bổ sung (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch; (2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ bổ sung thông tin).

 

8

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

UBND cấp huyện

2.000748.000. 00.00.H32

016.07.046.2

Dữ liệu đăng ký hộ tịch đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; (2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc).

 

9

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

2.000522.000. 00.00.H32

016.07.017

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại khai sinh)

 

10

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

2.000513.000. 00.00.H32

016.07.006

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại kết hôn)

 

11

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

2.000497.000. 00.00.H32

016.07.037

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại khai tử)

 

12

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

UBND cấp huyện

2.000635.000. 00.00.H32

016.07.044.2

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)

Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ tịch và nơi cư trú của người yêu cầu

13

Xác nhận thông tin hộ tịch

Phòng Tư pháp

2.002516. 000.00.00.H32

016.07.050.2

Dữ liệu hộ tịch liên quan đến nội dung cần xác nhận (thay thế giấy tờ hộ tịch liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch)

Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ tịch và nơi cư trú của người yêu cầu

14

Đăng ký khai sinh

UBND cấp xã

1.001193.000. 00.00.H32

016.07.007

- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng nhận kết hôn).

- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng sinh).

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với CSDLHTĐT

15

Đăng ký kết hôn

UBND cấp xã

1.000894.000. 00.00.H32

016.07.002

Dữ liệu về tình trạng hôn nhân (Thay thế Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân).

 

16

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

UBND cấp xã

1.001695.000. 00.00.H32

016.07.015

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng sinh).

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với CSDLHTĐT

17

Đăng ký khai tử

UBND cấp xã

1.000656.000 .00.00.H32

016.07.018

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết nối với CSDLHTĐT

18

Đăng ký khai sinh lưu động

UBND cấp xã

1.003583.000 .00.00.H32

016.07.010

- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng nhận kết hôn).

- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng sinh).

Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với CSDLHTĐT

19

Đăng ký kết hôn lưu động

UBND cấp xã

1.000593.000 .00.00.H32

016.07.003

Dữ liệu về tình trạng hôn nhân (Thay thế Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân).

 

20

Đăng ký khai tử lưu động

UBND cấp xã

1.000419.000 .00.00.H32

016.07.034

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).

Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết nối với CSDLHTĐT

21

Bổ sung thông tin hộ tịch

UBND cấp xã

1.004859.000 .00.00.H32

016.07.045.1

Dữ liệu đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu bổ sung (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch; (2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ bổ sung thông tin).

 

22

Thay đổi, cải chính hộ tịch

UBND cấp xã

1.004859.000 .00.00.H32

016.07.045.2

Dữ liệu đăng ký hộ tịch đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; (2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ thay đổi, cải chính hộ tịch).

 

23

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

UBND cấp xã

1.004873.000 .00.00.H32

016.07.001

Dữ liệu hộ tịch liên quan đến xác nhận tình trạng hôn nhân (kết hôn; ghi chú kết hôn/ly hôn...).

 

24

Đăng ký lại khai sinh

UBND cấp xã

1.004884.000 .00.00.H32

016.07.016

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại khai sinh)

 

25

Đăng ký lại kết hôn

UBND cấp xã

1.004746.000 .00.00.H32

016.07.005

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại kết hôn)

 

26

Đăng ký lại khai tử

UBND cấp xã

1.005461.000 .00.00.H32

016.07.036

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch là cơ sở đăng ký lại khai tử)

 

27

Cấp Bản sao trích lục hộ tịch

UBND cấp xã

2.000635.000 .00.00.H32

016.07.044.1

Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)

Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ tịch và nơi cư trú của người yêu cầu

II

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

UBND tỉnh

1.003976.000 .00.00.H32

016.11.006

Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai sinh).

- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, tham mưu giải quyết: Sở Tư pháp;

- Áp dụng đối với hồ sơ của người được nhận làm con nuôi.

2

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

UBND tỉnh

1.004878.000 .00.00.H32

016.11.007

Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai sinh).

- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, tham mưu giải quyết: Sở Tư pháp;

- Áp dụng đối với hồ sơ của người được nhận làm con nuôi nộp tại địa phương.

3

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

2.001263.000 .00.00.H32

016.11.001

Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai sinh).

 

 

Từ khóa:
1221/QĐ-UBND Quyết định 1221/QĐ-UBND Quyết định số 1221/QĐ-UBND Quyết định 1221/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định số 1221/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định 1221 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1221/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 13/05/2025
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1221/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 13/05/2025
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan