BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1077/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ và các Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia phối hợp với các đơn vị tham mưu ban hành thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế theo phương án được Bộ Y tế phê duyệt; kết nối, chia sẻ với các Cơ sở dữ liệu đã công bố để các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.
2. Các đơn vị giải quyết thủ tục hành chính thực hiện quy trình tiếp nhận, giải quyết TTHC được thay thế bằng dữ liệu theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày20 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Thành phần hồ sơ được thay thế bằng CSDL | CSDL | Bộ chủ quản CSDL | Mã TTHC | Tên TTHC |
1 | Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở; Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên: Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư/Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1.013814 | Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
2 | Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014010 | Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
3 | Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2.000027 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
4 | Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1.014011 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
5 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2.000025 | Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
6 | Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quyđịnhcủaphápluậtvềđăngký hộ tịch | CSDL quốc gia về dân cư và CSDL Hộ tịch | Bộ Y tế | 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặcbiệtkhókhăn vàocơsởtrợgiúp xãhội |
7 | Phiếulý lịchtưpháp;Bảnsaogiấy chứng minh nhân dân hoặcCăn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhânhợpphápkhác của ngườiđứngđầu,nhânviêncủacơ sở | CSDL quốcgia về dâncư: CSDL lý lịch tư pháp | Bộ Công an | 2.000355 | Đăng ký hoạt động đốivớicơsở trợgiúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
8 | Bảnsaochứng minhnhândân,Căn cướccôngdânhoặcgiấytờtùythân củađối tượng (nếucó) | CSDLquốcgia vềdân cư | Bộ Công an | 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cầnbảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xãhội |
1 | Bản sao Quyếtđịnhthành lập hoặc Giấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012282 | Cấp mớigiấy chứng nhận đăng ký hoạtđộng đánh giá,chứng nhận chấtlượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
2 | Bản saocóchứng thựcGiấy chứng nhậnđăngký doanhnghiệpcủaTổ chức chứngnhận chất lượng | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012327 | Thủtục thừa nhận tiêu chuẩnquản lý chấtlượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
3 | Giấychứngnhậndoanhnghiệpđối với ngân hàngmô tư nhân | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.003125 | Cấp giấy phép hoạtđộng ngân hàngmô |
4 | Giấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệpđối với cơ sở khám bệnh, chữabệnh tư nhân | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012278 | Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1 | Bảnsaogiấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệp đốivới cơ sởnhận thửlàtổchứckhoa học vàcông nghệ | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012328 | Đánhgiálần đầu việcđápứng thực hành tốtthử nghiệm lâm sàng kỹ thuậtmới, phươngpháp mới hoặcthiết bịytế |
2 | Bảnsaogiấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệp đốivớicơ sởnhận thửlàtổ chức khoa học và công nghệ | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012332 | Kiểm soát thayđổi trongthửkỹ thuật mới,phương pháp mớihoặcthửthiết bị ytế trênlâm sàng |
1 | -Giấychứng nhận đầutưhoặcGiấy chứngnhậnđăngký kinhdoanh, giấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệp:1bảnsaocóđóng dấucủa thươngnhân. | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013838 | Cấpgiấy chứng nhận lưu hành tự do(CFS) đốivới sản phẩmthực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lýcủaBộY tế. |
2 | BảnsaoGiấy chứng nhậnđăngký kinhdoanhhoặcGiấy chứngnhận đăngký doanh nghiệp cóngành nghềphùhợpvớiloạithựcphẩm của cơsởsảnxuất(cóxác nhậncủa cơ sở); | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013855 | Cấpgiấy chứng nhận cơ sởđủ điều kiện antoàn thực phẩmđối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩmthuộc phạm vi quảnlý củaBộY tế |
3 | Quyếtđịnhthành lập hoặc Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh (bản sao cóchứngthực); | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013857 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lýnhànước |
1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.000056 | CấpGiấy xác nhậncông bốphù hợp quyđịnh đối với thuốclá |
2 | Giấytờ vềtưcáchphápnhân của cơ sởđăng ký,cơsởsảnxuấtghinội dung thay đổi(đốivớicơsởtạiViệt Nam)-Giấy chứng nhậnđăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013867 | Đăng ký lưuhành bổ sung dothay đổi tên, địa chỉ liênlạc của đơnvị đăng ký,đơn vị sảnxuấtchế phẩm diệt côn trùng,diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụng vàytế. |
3 | Giấytờ vềtưcáchphápnhân của cơ sởđăngký,cơsởsảnxuất(Giấy chứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013874 | Gia hạn sốđăng ký lưuhànhchế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụng vày tế. |
4 | Bảnsaocóchứngthựccácgiấy tờ chứngminhviệcthành lậpvàhoạt độngcủacơsởxétnghiệmtheo quy địnhcủa phápluật(Giấy chứng nhận đăngkýdoanh nghiệp) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013878 | Cấp mớigiấy chứng nhậncơsở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn antoàn sinh học cấpIII. |
5 | Giấychứngnhậnđăng ký kinh doanh,giấy chứng nhậnđăng ký doanhnghiệp(Bảnsaocóđóng dấu củađơn vị đề nghị cấp CFS) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013886 | Cấpgiấy chứng nhận lưu hành tự do(CFS) đốivới chế phẩmdiệtcôn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụng vày tế xuất khẩu |
6 | Giấytờ vềtưcáchphápnhân của cơ sởtiếpnhậnsốđăng ký lưuhành (Giấychứng nhận đăng kýdoanh nghiệp) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013887 | Đăng ký lưuhành bổ sung dothay đổi quyền sở hữu sốđăngký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụng vàytế. |
7 | Giấychứngnhậnđăng ký kinh doanh,giấy chứng nhậnđăng ký doanhnghiệp(Bảnsaocóđóng dấu củađơn vị đề nghị cấp CFS) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013889 | Sửa đổi,bổsung, cấplạigiấy chứng nhận lưu hànhtự do(CFS) đốivới chế phẩmdiệtcôn trùng, diệt khuẩn dùn trong lĩnh vựcgiadụng vày tế xuất khẩu |
8 | Giấytờ vềtưcáchphápnhân của cơ sởsảnxuấtghiđịađiểmmới(đối vớicơsởtại Việt Nam)- Giấy chứngnhận đăngkýdoanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013895 | Đăng ký lưuhành bổ sung do thay đổiđịa điểmcơsở sảnxuất,thay đổi cơsởsản xuấtchế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụngvày tế |
9 | Giấy chứng nhận đăngký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013896 | CấpGiấy Tiếp nhận bản công bố hợp quydựa trên kết quả chứng nhậnhợpquy của tổ chức chứng nhận hợpquy được chỉđịnh(bên thứ ba)đối với thuốc lá. |
10 | Giấy chứng nhậnđăng kýdoanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013898 | CấpGiấy Tiếp nhận bản công bố hợpquydựa trên kết quả tựđánh giácủa tổchức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
11 | Cácgiấytờchứngminhviệcthay đổitên củacơsởxétnghiệm:Bản saocóchứng thựcGiấy chứng nhận đăng ký kinhdoanhđốivớicơsởy tế tư nhân | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013865 | Cấplạigiấychứng nhậncơsở xét nghiệm đạttiêu chuẩn antoàn sinh họccấpIIIdothay đổitên củacơsở xét nghiệm. |
12 | Giấytờ vềtưcáchphápnhân của cơ sởđăng ký,cơsởsảnxuất(Giấy chứngnhận đăngkýkinhdoanh) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013866 | Đăng ký lưuhành mớichế phẩmdiệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vựcgiadụng vàytế. |
1 | Bảnsaocó xácnhậncủađơn vị đối vớiGiấychứngnhậnđăngký kinh doanh(đốivớitrườnghợpquy định tạiĐiểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT-BYT) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.008395 | Đánhgiá việc đáp ứng Thựchànhtốt nuôi trồng, thu hái dược liệuvàcác nguyên tắc, tiêu chuẩn khaithác dược liệutựnhiên (GACP) |
2 | BảnsaoGiấy chứng nhậnđăngký doanhnghiệpđốivới cơsởnuôi trồng,thuhái,khaithác dược liệu trongnước | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014045 | Cấpgiấy đăngký lưu hành vịthuốc cổ truyền, dược liệu |
1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014070 | CấpGiấy chứng nhậnđủđiều kiện kinh doanh dược thuộc thẩmquyền củaBộY tế(cơsở sản xuất thuốc, nguyênliệu làm thuốc;cơsởxuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc;cơsởtổ chức chuỗinhà thuốc; cơ sở kinh doanhdịch vụthử thuốc trên lâm sàng) |
2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014076 | Cấpgiấy chứng nhậnđủđiều kiện kinh doanh dược thuộc thẩmquyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc baogồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủthuốc trạmy tếxã,cơsở chuyên bán lẻ dược liệu,thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
3 | Giấychứngnhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014088 | Cấp lại, điềuchỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanhdược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơsởsản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơsởxuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơsở kinhdoanhdịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc;cơsởtổ chức chuỗinhà thuốc; cơ sở kinh doanhdịch vụthử thuốc trên lâm sàng) |
4 | BảnsaocóchứngthựcGiấychứng nhận đăngkýdoanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 2.000952 | Đánhgiá đápứng Thực hànhtốt phòng thínghiệm đốivớicơ sởkinh doanh dược |
5 | BảnsaoGiấychứngnhậnđăngký kinh doanh | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.002257 | CấpGiấy chứng nhận cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hànhtốtsản xuấtmỹ phẩmcủa Hiệphộicác nước Đông NamÁ (CGMP-ASEAN) |
6 | Giấychứngnhậnđăng ký kinh doanh,giấy chứng nhậnđăng ký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.009566 | CấpGiấy chứng nhận lưu hành tự do(CFS) đốivới mỹ phẩmsảnxuất trong nướcđể xuất khẩu |
7 | Giấy chứngnhận đăng ký kinh doanh | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014203 | Thẩm định điều kiện vềcơsởvật chất,kỹ thuật, nhân sựvà đánh giá đápứng thực hành tốtđốivớicơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốckhông vì mục đích thương mại (trườnghợp cơsởcóđề nghị); Đánhgiáđịnh kỳ; Kiểm soát thayđổi về điều kiện cơsở vậtchất, kỹ thuật, nhân sự đốivớicơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơsởbánlẻ thuốc |
8 | Giấy tờchứngminhsựthay đổi. (Trongtrườnghợpthayđổivề Giấy đăng ký kinh doanh) | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.003073 | Điều chỉnhGiấy chứng nhận đủ điềukiệnsản xuất mỹphẩm |
9 | Cácgiấy tờchứngminhnộidung thay đổi.(Trong trường hợpthay đổi về căn cước công dân) | CSDLquốcgia vềdân cư | Bộ Công an | 1.014101 | Điều chỉnh nội dung Chứngchỉ hànhnghề dược theo hìnhthức xét hồ sơ |
1 | Giấyđăngký kếthônđốivớiđối tượng hưởng chính sách là người dân tộcKinh cóchồng là ngườidân tộc thiểu số | CSDL quốcgia về dâncư; CSDL Hộtịch điện tử | Bộ Công an | 2.001088 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đốitượng sinhcon đúng chínhsách dân số. |
2 | Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căncướccôngdân | CSDL quốcgia về dâncư; CSDL Hộtịch điện tử | Bộ Tưpháp | 2.001942 | Chuyểntrẻ em đang đượcchăm sócthay thếtạicơ sởtrợgiúpxã hội đếncá nhân,gia đình nhận chăm sócthaythế |
1 | Bản sao Quyếtđịnhthành lập hoặc Giấy chứngnhậnđăngký doanh nghiệp | CSDL quốcgia vềđăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.002151 | CấpGiấy chứng nhậnđăng ký hoạt động kiểmđịnh trangthiết bịytế |
1 | Thẻbảohiểmy tếhoặcmãsốbảo hiểmy tếđốivớitrường hợpcó thôngtinvềthẻbảohiểmy tếbản điệntử,giấy chứngminhnhânthân theoquyđịnhtạiđiểm b khoản 1 Điều 37 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP, thẻbảo hiểmy tế baogồmthẻcó mức hưởng cũvàthẻcómứchưởng mới cao hơn | Cơsởdữ liệu quốcgia vềbảo hiểm; CSDL quốcgia vềdân cư; | Bộ Y tế,Bộ Côngan,Bộ Tài chính | 1.014140 | Thủ tục thanh toán trực tiếpchiphí khám bệnh, chữa bệnhgiữacơ quan bảo hiểm xã hội và ngườithamgia bảo hiểmytế |
