Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›04/2022/QĐ-UBND

Quyết định 04/2022/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu04/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành24/03/2022
Người kýHồ Kỳ Minh
Ngày hiệu lực 04/04/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:24/03/2022Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 27 tháng 10 năm 2021, Công văn số 609/STC-GCS ngày 25 tháng 02 năm 2022; ý kiến của Sở Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 2530/STTTT-KHTC ngày 01 tháng 9 năm 2021 và Công văn số 399/STTTT-TTBCXB ngày 22 tháng 02 năm 2022; đề nghị của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng tại Công văn số 496/PTTH-KHTV ngày 14 tháng 9 năm 2021 kèm theo hồ sơ Phương án giá và trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố theo Công văn số 688/VP-KT ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:

a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.

b) Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp.

c) Dịch vụ Phóng sự.

d) Dịch vụ Ký sự.

đ) Dịch vụ Phim tài liệu.

e) Dịch vụ Tạp chí.

g) Dịch vụ Tọa đàm.

h) Dịch vụ Giao lưu.

i) Dịch vụ Tư vấn qua truyền hình.

k) Dịch vụ Tường thuật trực tiếp.

l) Dịch vụ Hình hiệu, Trailer.

m) Dịch vụ Đồ họa.

n) Dịch vụ Trả lời khán giả.

o) Dịch vụ Chương trình truyền hình trên mạng Internet.

p) Dịch vụ Chương trình biên tập trong nước.

2. Đối tượng áp dụng

a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố để thực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng, quy định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng theo quy định tại Điểm c, Khoản 5, Phần I Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 2350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực truyền hình của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm

a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.

b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình cho cơ quan liên quan.

c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật;

3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên quan.

5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ quan, đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình đảm bảo quy định của Luật giá.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Điều 5.Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- T
TTU, TT HĐND thành phố;
- Cục Kiểm
tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- CT và các PCT UBND thành ph
ố;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố ĐN;
- Các Sở, ban, ng
ành;
- Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
- UBND các quận, huyện, phường, xã;
- Cổng th
ông tin điện tử TPĐN;
- Báo Đ
à Nẵng; Đài PTTH Đà Nẵng;
- Lưu: VT, KT
, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Kỳ Minh

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên dịch vụ

Mã hiệu

Giá dịch vụ (đồng)

I

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH

01.03.01.00.00

 

1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH NGẮN 5 phút

01.03.01.10.00

 

 

Không khai thác tư liệu

 

3.347.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

2.800.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

2.240.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

1.689.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.008.000

2

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC

01.03.01.20.00

 

2.1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC TRỰC TIẾP

01.03.01.21.00

 

2.1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.21.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.579.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.453.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

5.336.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.215.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.825.000

2.1.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.21.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.978.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.641.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.273.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.921.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.228.000

2.1.3

Thời lượng 20 phút

01.03.01.21.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

10.791.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

9.214.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

7.626.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.039 000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

4.059.000

2.1.4

Thời lượng 30 phút

01.03.01.21.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

14.753.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

12.495.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

10.244 000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

7.968.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

5.150.000

2.2

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.01.22.00

 

2.2.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.22.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

6.331.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.210.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

4.088.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

2.967.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.578.000

2.2.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.22.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.691.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.343.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

4.981.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.615.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.915.000

2.2.3

Thời lượng 20 phút

01.03.01.22.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

9.068.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.709.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.063.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.431.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.377.000

2.2.4

Thời lượng 30 phút

01.03.01.22.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

13.295.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

10.951.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

8.616.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.272.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.358.000

3

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHUYÊN ĐỀ

01.03.01.40.00

 

3.1

Thời lượng 5 phút

01.03.01.40.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

3.328.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

2.782.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

2.222.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

1.669.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

987.000

3.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.40.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.095.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.864.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

4.633.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.414.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.875.000

4

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH QUỐC TẾ BIÊN DỊCH

01.03.01.50.00

 

4.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.50.10

1.602.000

4.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.50.20

2.528.000

4.3

Thời lượng 20 phút

01.03 01 50.30

3.287.000

5

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI

01.03.01.60.00

 

5.1

Thời lượng 15 phút

01.03.01.60.10

2.948.000

5.2

Thời lượng 30 phút

01.03.01.60.20

4.422.000

6

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH THỜI TIẾT

01.03.01.70.00

 

 

Thời lượng 5 phút

01.03.01.70.10

1.329.000

7

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHẠY CHỮ

01.03.01.80.00

 

 

Thời lượng 15 phút

01.03.01.80.00

703.000

II

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP

01.03.02.00.00

 

1

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP

01.03.02.01.00

 

1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.02.01.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.307.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.246.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

5.185.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.123.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.794.000

1.2

Thời lượng 15 phút

01.03.02.01.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

9.406.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.997.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.540.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

5.104.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.543.000

1.3

Thời lượng 20 phút

01.03.02.01.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

12.182.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

10.375.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

8.535.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.715.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

4.427.000

1.4

Thời lượng 30 phút

01.03.02.01.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.254.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

13.779.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

10.627.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

8.290.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

5.394.000

1.5

Thời lượng 45 phút

01.03.02.01.50

 

 

Không khai thác tư liệu

 

17.817.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

15.153.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

12.493.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

9.848.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

6.527.000

2

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.02.02.00

 

2.1

Thời lượng 10 phút

01.03.02.02.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

6.036.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

4.968.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

3.915.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

2.856.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.529.000

2.2

Thời lượng 15 phút

01.03.02.02.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.106.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.689.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

5.240.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.801.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.008.000

2.3

Thời lượng 20 phút

01.03.02.02.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

10.014.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

8.249.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.467.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.674.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.459.000

2.4

Thời lượng 30 phút

01.03.02.02.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

13.424.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

11.060.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

8.699.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.325.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.375.000

III

PHÓNG SỰ

01.03.03.00.00

 

1

PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN

01.03.03.10.00

 

1.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.10.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

4.809.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

4.336.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

3.874.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.407.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.815.000

1.2

Thời lượng 10 phút

01.03.03.10.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

6.690.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.940.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

5.195.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

4.445.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.515.000

1.3

Thời lượng 15 phút

01.03.03.10.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.503.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.487.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.481.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

5.470.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

4.210.000

1.4

Thời lượng 20 phút

01.03.03.10.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

10.437.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

9.228.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

8.018.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.809.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

5.295.000

2

PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA

01.03.03.20.00

 

2.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.20.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.627.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.623.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.626.000

2.2

Thời lượng 10 phút

01.03.03.20.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

12.173.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

10.800.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

9.435.000

2.3

Thời lượng 15 phút

01.03.03.20.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

20.404.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

18.120.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

15.838.000

3

PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH

01.03.03.30.00

 

3.1

Thời lượng 15 phút

01.03.03.30.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.062.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.040.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

5.017.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.995.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.713.000

3.2

Thời lượng 25 phút

01.03.03.30.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

18.842.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

15.850.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

12.870.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

9.348.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

6.154.000

4

PHÓNG SỰ CHÂN DUNG

01.02.02.40.00

 

4.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.40.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

2.858.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

2.546.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

2.235.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

1.923.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

1.035.000

4.2

Thời lượng 15 phút

01.03.03.40.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

6.102.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.355.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

4.597.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

3.850.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

2.910.000

4.3

Thời lượng 20 phút

01.03.03.40.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.939.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.971.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.004.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

5.036.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.820.000

5

PHÓNG SỰ TÀI LIỆU

01.03.03.50.00

 

5.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.50.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.051.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.083.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.125.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

5.156.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

3.949.000

5.2

Thời lượng 15 phút

01.03.03.50.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.973.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

13.761.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

11.555.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

9.343.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

6.581.000

IV

KÝ SỰ

01.03.04.00.00

 

1

Thời lượng 15 phút

01.03.04.00.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

20.358.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

17.899.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

15.459.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

13.000.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

9.945.000

2

Thời lượng 20 phút

01.03.04.00.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

23.710.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

20.803.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

17.906.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

14.998.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

11.367.000

3

Thời lượng 30 phút

01.03.04.00.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

33.861.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

30.172.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

26.258.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

22.341.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

19.467.000

V

PHIM TÀI LIỆU

01.03.05.00.00

 

1

PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT

01.03.05.10.00

 

1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.05.10.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

21.859.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

19.338.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

16.832.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

14.311.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

11.170.000

1.2

Thời lượng 20 phút

01.03.05.10.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

36.429.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

31.875.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

27.325.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

22.771.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

17.078.000

1.3

Thời lượng 30 phút

01.03.05.10.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

54.770.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

48.615.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

42.459.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

36.299.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

28.605.000

1.4

Thời lượng 45 phút

01.03.05.10.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

81.775.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

72.379.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

62.984.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

53.588.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

41.850.000

2

PHIM TÀI LIỆU-BIÊN DỊCH

01.03.05.20.00

 

2.1

Thời lượng 20 phút

01.03.05.20.10

4.393.000

2.2

Thời lượng 60 phút

01.03.05.20.20

8.812.000

VI

TẠP CHÍ

01.03.06.00.00

 

1

Thời lượng 15 phút

01.03.06.00.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.118.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

7.234.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

6.351.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

5.465.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

4.371.000

2

Thời lượng 20 phút

01.03.06.00.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

11.138.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

9.686.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

8.159.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

6.695.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

5.330.000

3

Thời lượng 30 phút

01.03.06.00.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.638.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

13.791.000

 

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

 

11.933.000

 

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

 

10.079.000

 

Khai thác tư liệu trên 70%

 

7.745.000

VII

TỌA ĐÀM

01.03.07.00.00

 

1

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

01.03.07.11.00

 

1.1

Thời lượng 15 phút

01.03.07.11.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.188.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.110.000

1.2

Thời lượng 30 phút

01.03.07.11.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

13.132.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

9.621.000

1.3

Thời lượng 45 phút

01.03.07.11.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.472.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

11.526.000

2

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.12.00

 

2.1

Thời lượng 15 phút

01.03.07.12.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

6.332.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.104.000

2.2

Thời lượng 20 phút

01.03.07.12.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

8.229.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

5.840.000

2.3

Thời lượng 30 phút

01.03.07.12.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

11.708.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

8.209.000

2.4

Thời lượng 40 phút

01.03.07.12.40

 

 

Không khai thác tư liệu

 

13.690.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

9.826.000

3

TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.22.00

 

3.1

Thời lượng 15 phút

01.03.07.22.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

7.398.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

6.255.000

3.2

Thời lượng 20 phút

01.03.07.22.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

10.745.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

8.465.000

3.3

Thời lượng 30 phút

01.03.07.22.30

 

 

Không khai thác tư liệu

 

13.979.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

10.558.000

VIII

GIAO LƯU

01.03.08.00.00

 

1

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

01.03.08.11.00

 

 

Thời lượng 30 phút

01.03.08.11.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

24.595.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

21.377.000

2

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.12.00

 

 

Thời lượng 30 phút

01.03.08.12.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.496.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

12.263.000

3

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP

01.03.08.21.00

 

 

Thời lượng 30 phút

01.03.08.21.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

20.175.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

17.765.000

4

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.22.00

 

 

Thời lượng 30 phút

01.03.08.22.10

 

 

Không khai thác tư liệu

 

15.198.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

12.851.000

5

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

01.03.08.30.00

 

 

Thời lượng 90 phút

01.03.08.30.20

 

 

Không khai thác tư liệu

 

45.746.000

 

Khai thác tư liệu đến 30%

 

42.520.000

IX

TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH

01.03.09.00.00

 

 

Thời lượng 30 phút

01.03.09.00.10

11.576.000

X

TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP

01.03.10.01.00

 

1

Thời lượng 45 phút

01.03.10.01.10

31.095.000

2

Thời lượng 60 phút

01.03.10.01.20

32.003.000

3

Thời lượng 90 phút

01.03.10.01.30

33.493.000

4

Thời lượng 120 phút

01.03.10.01.40

34.723.000

5

Thời lượng 150 phút

01.03.10.01.50

35.950.000

6

Thời lượng 180 phút

01.03.10.01.60

37.091.000

XI

HÌNH HIỆU, TRAILER

01.03.11.00.00

 

1

TRAILER CỔ ĐỘNG

01.03.11.10.00

 

 

Thời lượng 01 phút

01.03.11.10.10

1.506.000

 

Thời lượng 01 phút 30 giây

01 03.11.10.20

1.760.000

 

Thời lượng 02 phút 20 giây

01.03.11.10.30

2.444.000

2

TRAILER GIỚI THIỆU

01.03.11.20.00

 

 

Thời lượng dưới 45 giây

01.03.11.20.10

570.000

 

Thời lượng 01 phút

01.03 11.10.10

688.000

 

Thời lượng 01 phút 30 giây

01 03 11.20.10

818.000

3

HÌNH HIỆU KÊNH

01 03.11.30.00

46.698.000

4

BỘ HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH

01.03.11.40.00

15.859.000

5

HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO

01.03.11.50.00

11.896.000

XII

ĐỒ HỌA

01.03.12.00.00

 

1

ĐỒ HỌA MÔ PHỎNG ĐỘNG

01.03.12.10.00

2.233.000

2

ĐỒ HỌA MÔ PHỎNG TĨNH

01.03.12.20.00

585.000

3

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỎNG ĐỘNG

01.03.12.30.00

313.000

4

ĐỒ HỌA BÀN TIN DẠNG MÔ PHỎNG TĨNH

01.03.12.40.00

132.000

5

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG BIỂU ĐỒ

01.03.12.50.00

50.000

XIII

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ

01.03.13.00.00

 

1

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP (60 phút)

01.03.13.01.00

13.575.000

2

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.13.02.00

 

2.1

Trả lời đơn thư thời lượng 15 phút

01.03.13.02.10

11.796.000

2.2

Trả lời câu hỏi thông thường của khán giả thời lượng 30 phút

01.03.13.02.20

8.032.000

XIV

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET

01.03.14.00.00

 

1

Thời lượng 5 phút

01.03.14.00.10

142.000

2

Thời lượng 10 phút

01.03.14.00.20

240.000

3

Thời lượng 15 phút

01.03.14.00.30

349.000

4

Thời lượng 20 phút

01.03.14.00.40

437.000

5

Thời lượng 30 phút

01.03.14.00.50

649.000

6

Thời lượng 45 phút

01.03.14.00.60

883.000

XV

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC

01.03.15.00.00

 

1

Thời lượng 15 phút

01.03.15.10.00

845.000

2

Thời lượng 30 phút

01.03.15.10.20

1.651.000

- Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản cố định là máy móc, thiết bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao và các chi phí liên quan khác, không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

 

Từ khóa:
04/2022/QĐ-UBNDQuyết định 04/2022/QĐ-UBNDQuyết định số 04/2022/QĐ-UBNDQuyết định 04/2022/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 04/2022/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 04 2022 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu04/2022/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành24/03/2022
                            Người kýHồ Kỳ Minh
                            Ngày hiệu lực 04/04/2022
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu04/2022/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành24/03/2022
                                                  Người kýHồ Kỳ Minh
                                                  Ngày hiệu lực 04/04/2022
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
                                                  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan