Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›9420/QĐ-UBND

Quyết định 9420/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu9420/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành11/10/2023
Người kýNguyễn Văn Út
Ngày hiệu lực 11/10/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/10/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9420/QĐ-UBND

Long An, ngày 11 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LONG AN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 5472/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình; thủ tục hành chính không cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 985/TTr-SKHCN ngày 11/7/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh danh mục 55 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An (đính kèm danh mục).

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công khai Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Giao Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh; thực hiện tích hợp các thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục 52 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tại Phụ lục 1 (số thứ tự từ 439 đến 490) ban hành kèm theo Quyết định số 5472/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT .UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Trung tâm CNTT&TT);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Út

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, TOÀN TRÌNH (CẤP TỈNH)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 9420 /QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh Long An)

STT

TÊN ĐƠN VỊ

LĨNH VỰC

TÊN TTHC

MÃ SỐTTHC

MỘTPHẦN

TOÀNTRÌNH

1

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ

1.008377

X

 

2

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

1.008379

X

 

3

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

1.006427

X

 

4

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

2.002144

X

 

5

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

2.001643

X

 

6

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà

1.001565

X

 

7

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.002502

 

X

8

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ

2.000461

X

 

9

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,

2.000079

X

 

10

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

2.000058

 

X

11

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

2.002278

X

 

12

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

2.001179

X

 

13

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

1.002690

 

X

14

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN

1.001716

X

 

15

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN

1.001693

X

 

16

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN

1.001677

X

 

17

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ KH&CN)

2.002249

X

 

18

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ KH&CN)

2.002248

X

 

19

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN

2.001525

X

 

20

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường KH&CN

2.001143

X

 

21

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức KH&CN

2.001137

X

 

22

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức KH&CN

1.001786

X

 

23

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức KH&CN

1.001770

 

X

24

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức KH&CN

1.001747

X

 

25

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.011818

X

 

26

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

1.011820

X

 

27

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực

1.011819

X

 

28

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

1.001812

X

 

29

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên

1.011814

X

 

30

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

1.011815

X

 

31

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

1.011816

X

 

32

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

2.002544

X

 

33

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

2.002546

X

 

34

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

2.002548

X

 

35

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

1.003542

 

X

36

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

2.001483

X

 

37

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá

2.002253

 

X

38

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

2.001501

 

X

39

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban

2.001277

X

 

40

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

2.001269

 

X

41

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

2.001259

X

 

42

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

2.001209

X

 

43

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

2.001208

X

 

44

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

2.001207

X

 

45

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

2.001100

 

X

46

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

1.001392

X

 

47

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

2.000212

 

X

48

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

1.000449

 

X

49

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002385

X

 

50

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002380

X

 

51

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ -Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002381

X

 

52

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ -Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002382

X

 

53

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ -Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002383

X

 

54

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ -Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002384

X

 

55

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế)

2.002379

X

 

Tổng:

44

11

 

 

Từ khóa:
9420/QĐ-UBNDQuyết định 9420/QĐ-UBNDQuyết định số 9420/QĐ-UBNDQuyết định 9420/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 9420/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 9420 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu9420/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành11/10/2023
                            Người kýNguyễn Văn Út
                            Ngày hiệu lực 11/10/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu9420/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành11/10/2023
                                                  Người kýNguyễn Văn Út
                                                  Ngày hiệu lực 11/10/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh danh mục 55 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Long An (đính kèm danh mục).
                                                  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công khai Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục 52 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tại Phụ lục 1 (số thứ tự từ 439 đến 490) ban hành kèm theo Quyết định số 5472/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan