Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 798/QĐ-UBND

Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế (Bổ sung mới)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 798/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 31/03/2022
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/03/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 798/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 03 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (BỔ SUNG MỚI)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 410/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải (Phần 1. Danh mục quy trình).

Điều 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế (Phần II. Nội dung quy trình).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên Quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

1.010707

Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế

2.

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010708

3.

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010709

4.

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010710

5.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1.001023

6.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1.010711

7.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

1.002046

8.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

1.001577

9.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

1.002286

Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế

10.

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002268

11.

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002861

12.

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002859

13.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002877

14.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002869

15.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1.002063

16.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002856

17.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002852

18.

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001963

19.

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001915

Ghi chú: Quy trình số 15, 16, 17 thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Phần II.

QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

2. Quy trình Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giây (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

3. Quy trình Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

4. Quy trình Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kê từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

5. Quy trình cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

6. Quy trình cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

7. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

8. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

9. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

10. Quy trình Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

11. Quy trình Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

12. Quy trình cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

13. Quy trình cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

14. Quy trình Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

15. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ thực hiện quy trình 4 tại chỗ:

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Quy trình thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 2: Số hóa

Bộ phận Hành chính-tổng hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng.

02 giờ làm việc

Bước 3: Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định, đề xuất kết quả; trao đổi, góp ý; hoàn thiện dự thảo.

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng;

- Trao đổi, góp ý về chuyên môn (nếu cần);

- Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng.

09 giờ làm việc

Bước 4: Phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Phê duyệt, gửi bản phê duyệt có ký số trên môi trường mạng.

2,5 giờ làm việc

Bước 5: Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển hồ sơ giấy về Sở GTVT để lưu trữ theo quy định

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

16 giờ làm việc

16. Quy trình Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ thực hiện quy trình 4 tại chỗ:

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Quy trình thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 2: Số hóa

Bộ phận Hành chính-tổng hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng.

02 giờ làm việc

Bước 3: Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định, đề xuất kết quả; trao đổi, góp ý; hoàn thiện dự thảo.

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng;

- Trao đổi, góp ý về chuyên môn (nếu cần);

- Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng.

09 giờ làm việc

Bước 4: Phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Phê duyệt, gửi bản phê duyệt có ký số trên môi trường mạng.

2,5 giờ làm việc

Bước 5: Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển hồ sơ giấy về Sở GTVT để lưu trữ theo quy định

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

16 giờ làm việc

17. Quy trình Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ thực hiện quy trình 4 tại chỗ:

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Quy trình thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 2: Số hóa

Bộ phận Hành chính-tổng hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng.

02 giờ làm việc

Bước 3: Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định, đề xuất kết quả; trao đổi, góp ý; hoàn thiện dự thảo.

- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng;

- Trao đổi, góp ý về chuyên môn (nếu cần);

- Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng.

09 giờ làm việc

Bước 4: Phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Phê duyệt, gửi bản phê duyệt có ký số trên môi trường mạng.

2,5 giờ làm việc

Bước 5: Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển hồ sơ giấy về Sở GTVT để lưu trữ theo quy định

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

16 giờ làm việc

18. Quy trình Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

- Thời hạn giải quyết: Không quá 4 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không tính thời gian kiểm tra hiện trường). Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công không quá 10 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng An toàn và Quản lý giao thông, ngành xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

02 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

16 hoặc 64 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

32 hoặc 80 giờ làm việc

19. Quy trình Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Bộ phận HC-TH của TTPVHCC tỉnh.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng An toàn và Quản lý giao thông, ngành xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

CV Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

22 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận Văn thư của Sở Giao thông vận tải

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trả kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

 

Từ khóa:
798/QĐ-UBND Quyết định 798/QĐ-UBND Quyết định số 798/QĐ-UBND Quyết định 798/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 798/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 798 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 798/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 31/03/2022
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 798/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 31/03/2022
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 31/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải (Phần 1. Danh mục quy trình).
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan