Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 731/QĐ-CT

Quyết định 731/QĐ-CT năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của Sở Công thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 731/QĐ-CT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 14/04/2022
Người ký Vũ Việt Văn
Ngày hiệu lực 14/04/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 14/04/2022 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 731/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 14 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ- CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 406/QĐ-TTg ngày 22/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia năm 2021;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 544/TTr-SCT ngày 07 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 69 danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của Sở Công thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Có phụ lục kèm theo).

Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, đơn vị xây dựng phần mềm rà soát, chuẩn hóa, tạo dịch vụ phần mềm, tích hợp, đồng bộ dữ liệu trên Cổng dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công Quốc gia đối với 69 danh mục thủ tục hành chính mức độ 3, mức độ 4 nêu trên và đôn đốc Sở Công thương triển khai thực hiện, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của Sở Công thương đã được công bố tại mục V từ số thứ tự 1 đến số 45, phụ lục kèm theo Quyết định số 2992/QĐ-CT ngày 01/11/2021của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Công thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số:731/QĐ-CT ngày 14 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

MỨC ĐỘ 3

MỨC ĐỘ 4

I

Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại

1

2.000004.000.00.00.H62

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

x

2

2.000002.000.00.00.H62

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

x

3

2.000033.000.00.00.H62

Thông báo thực hiện khuyến mại

 

x

4

2.001474.000.00.00.H62

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

 

x

5

2.000131.000.00.00.H62

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

x

6

2.000001.000.00.00.H62

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

x

II

Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh

 

7

2.000309.000.00.00.H62

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

x

8

2.000631.000.00.00.H62

Đăng ký sửa đổi bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

x

9

2.000619.000.00.00.H62

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

 

x

10

2.000609.000.00.00.H62

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

 

x

11

2.000191.000.00.00.H62

Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung

 

x

III

Lĩnh vực: An toàn thực phẩm

 

 

12

2.000591.000.00.00.H62

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 

x

13

2.000535.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 

x

IV

Lĩnh vực: Hóa chất

 

 

14

2.001547.000.00.00.H62

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất, sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

15

2.001175.000.00.00.H62

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

16

2.001172.000.00.00.H62

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

17

1.002758.000.00.00.H62

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

18

2.001161.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

19

2.000652.000.00.00.H62

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

x

V

Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp

 

 

20

2.001434.000.00.00.H62

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 

x

 

21

2.001433.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

x

 

22

2.000229.000.00.00.H62

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

x

 

23

2.000210.000.00.00.H62

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

x

 

24

2.000221.000.00.00.H62

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

x

 

25

2.000172.000.00.00.H62

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

x

 

VI

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa

 

 

26

2.001646.000.00.00.H62

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

27

2.001636.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

28

2.001630.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

x

29

2.001624.000.00.00.H62

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

x

30

2.001619.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

x

31

2.000636.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

x

32

2.000190.000.00.00.H62

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

33

2.000176.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

34

2.000167.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

x

35

1.001005.000.00.00.H62

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

36

2.000459.000.00.00.H62

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

x

VII

Lĩnh vực: Kinh doanh khí

 

 

37

2.000142.000.00.00.H62

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

38

2.000136.000.00.00.H62

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

39

2.000078.000.00.00.H62

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

x

VIII

Lĩnh vực: Xăng dầu

 

 

40

2.000674.000.00.00.H62

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

x

41

2.000666.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

 

x

42

2.000664.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

 

x

43

2.000673.000.00.00.H62

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

44

2.000669.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

45

2.000672.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

x

46

2.000648.000.00.00.H62

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

47

2.000645.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

48

2.000647.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

x

49

 

Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

 

x

IX

Lĩnh vực: Điện

 

 

 

50

2.0001561.000.00.00.H62

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

 

x

51

2.0001632.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

 

x

52

2.001249.000.00.00.H62

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

 

x

53

2.0001724.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

 

x

54

2.001535.000.00.00.H62

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

 

x

55

2.001266.000.00.00.H62

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

 

x

X

Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương

 

 

56

 

Thành lập Cụm công nghiệp

x

 

57

 

Mở rộng cụm công nghiệp

x

 

58

1.007282.000.00.00.H62

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

x

 

XI

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế

 

 

59

2.000255.000.00.00.H62

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

x

 

60

2.000330.000.00.00.H62

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

x

 

61

2.000340.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

x

 

62

2.000063.000.00.00.H62

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt nam

x

 

63

2.000347.000.00.00.H62

Cấp điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt nam

x

 

64

2.000450.000.00.00.H62

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt nam

x

 

65

2.000327.000.00.00.H62

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt nam

x

 

66

2.000314.000.00.00.H62

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt nam

 

x

XII

Lĩnh vực: Quản lý hoạt động xây dựng

 

 

67

1.009972.000.00.00.H62

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

x

 

68

1.009973.000.00.00.H62

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

x

 

69

1.009794.000.00.00.H62

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình thuộc ngành công thương quản lý

x

 

Tổng cộng: 69 danh mục TTHC

Từ khóa:
731/QĐ-CT Quyết định 731/QĐ-CT Quyết định số 731/QĐ-CT Quyết định 731/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định số 731/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định 731 QĐ CT của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 731/QĐ-CT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 14/04/2022
Người ký Vũ Việt Văn
Ngày hiệu lực 14/04/2022
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 731/QĐ-CT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 14/04/2022
Người ký Vũ Việt Văn
Ngày hiệu lực 14/04/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 69 danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của Sở Công thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Có phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 của Sở Công thương đã được công bố tại mục V từ số thứ tự 1 đến số 45, phụ lục kèm theo Quyết định số 2992/QĐ-CT ngày 01/11/2021của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Công thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan