Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 383/QĐ-UBND

Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 383/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 01/03/2023
Người ký Đoàn Anh Dũng
Ngày hiệu lực 15/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/03/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 383/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 01 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 13/TTr-SNN ngày 20/02/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tại phụ lục I).

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan (chi tiết tại phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2023.

- Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 11 điểm 1 khoản 1 mục A (danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh) được công bố tại Quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận.

- Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 1, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13 điểm 2 mục A (danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh) được công bố tại Quyết định số 2163/QĐ- UBND ngày 26/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các phần mềm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Hữu

CHỦ TỊCH




Đoàn Anh Dũng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Thủ tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I

Lĩnh vực thú y (02 TTHC)

1

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.

Một phần

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần.

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có).

- Luật Thú y ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Thông tư số 283/2016/TT-

BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

05 ngày làm việc.

Một phần

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

II. Thủ tục hành chính thay thế (02 TTHC)

TT

Thủ tục hành chính được thay thế

Thủ tục hành chính thay thế

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I

Lĩnh vực thú y (02 TTHC)

1

1.003781

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ;

Một phần

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần.

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có).

Thông tư số

24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2

1.005327

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở thực hiện khắc phục;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.

3

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

05 ngày làm việc.

Một phần

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần.

4

1.003612

Cấp lại Giấy chứng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản.

5

1.002239

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận.

III. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (04 TTHC)

STT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực thú y (04 TTHC)

1

1.003619

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thuỷ sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.

Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật thay thế Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

TTHC được bãi bỏ tại Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2

1.003598

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản).

3

1.003589

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

4

1.003577

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

 

Phụ lục II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)

1. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (Mã số TTHC: 1.011478)

* Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết.

26 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

30 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung

tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

26 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

30 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

31 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

35 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

31 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

35 ngày

2. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (Mã số TTHC: 1.011479)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

2.5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

01 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

0.5 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (02 TTHC)

1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (Mã số TTHC: 1.011475)

* Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

16 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

20 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

16 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

20 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

21 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

25 ngày

* Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

21 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

02 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

01 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

25 ngày

2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (Mã số TTHC: 1.011477)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y để xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho công chức bộ phận chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 4

Công chức bộ phận chuyên môn

Xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

2.5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Xem xét, ký duyệt kết quả TTHC.

01 ngày

Bước 6

Công chức bộ phận chuyên môn

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.

0.5 ngày

Bước 7

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc

 

Từ khóa:
383/QĐ-UBND Quyết định 383/QĐ-UBND Quyết định số 383/QĐ-UBND Quyết định 383/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định số 383/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định 383 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 383/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 01/03/2023
Người ký Đoàn Anh Dũng
Ngày hiệu lực 15/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 383/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 01/03/2023
Người ký Đoàn Anh Dũng
Ngày hiệu lực 15/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2023.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan