Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 2915/QĐ-UBND

Quyết định 2915/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 19/10/2021
Người ký Nguyễn Tuấn Hà
Ngày hiệu lực 19/10/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/10/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2915/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 19 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 59/TTr-SCT ngày 12/10/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục TTHC cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan niêm yết, công khai TTHC cắt giảm thời gian giải quyết theo đúng quy định; đồng thời, rà soát tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh quy trình nội bộ thực hiện TTHC được cắt giảm thời gian giải quyết nêu trên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Cục KSTTHC-VP Chính phủ;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: KT, HCTC, PVHCC, QLCTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC (HLy 3).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tuấn Hà

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ngày làm việc

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian cắt giảm

Thời hạn thực hiện sau cắt giảm

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNH HÓA TRONG NƯỚC (16 thủ tục)

01

2.000674.000.00.00.H15

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

20

10

10

1202/QĐ-UBND ngày 30/5/2018

02

2.000666.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

20

10

10

03

2.000664.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

20

10

10

04

2.000673.000.00.00.H15

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

20

10

10

05

2.000669.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

20

10

10

06

2.000672.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

20

10

10

1202/QĐ-UBND ngày 30/5/2018

07

2.000648.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20

10

10

08

2.000645.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20

10

10

09

2.000647.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20

10

10

10

2.000190.000.00.00.H15

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

02

13

1242/QĐ-UBND ngày 02/6/2020

11

2.000176.000.00.00.H15

Sửa đổi bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

02

13

12

2.000167.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

02

13

13

2.000197.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15

05

10

14

2.000640.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15

05

10

15

2.000204.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15

05

10

16

2.000622.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15

05

10

II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (09 thủ tục)

01

2.000371.000.00.00.H15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07

02

05

2120/QĐ-UBND ngày 31/8/2018

02

2.000211.000.00.00.H15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07

02

05

 

03

2.000163.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

15

03

12

 

04

1.000444.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07

02

05

 

05

2.000387.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15

03

12

 

06

2.000376.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07

02

05

 

07

2.000142.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15

03

12

1242/QĐ-UBND ngày 02/6/2020

08

2.000166.000.00.00.H15

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15

03

12

 

09

2.000354.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15

03

12

 

III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (01 Thủ tục)

 

1.001158.000.00.00.H15

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

50

05

45

2499/QĐ-UBND ngày 08/9/2017

 

 

Từ khóa:
2915/QĐ-UBND Quyết định 2915/QĐ-UBND Quyết định số 2915/QĐ-UBND Quyết định 2915/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk Lắk Quyết định số 2915/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk Lắk Quyết định 2915 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 19/10/2021
Người ký Nguyễn Tuấn Hà
Ngày hiệu lực 19/10/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 19/10/2021
Người ký Nguyễn Tuấn Hà
Ngày hiệu lực 19/10/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Danh mục TTHC cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan niêm yết, công khai TTHC cắt giảm thời gian giải quyết theo đúng quy định; đồng thời, rà soát tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh quy trình nội bộ thực hiện TTHC được cắt giảm thời gian giải quyết nêu trên.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan