Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 21/2024/QĐ-UBND

Quyết định 21/2024/QĐ-UBND quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết 07/2023/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2023-2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 21/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 31/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2024/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 16 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT GIỐNG NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2023/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT GIỐNG PHỤC VỤ CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2023-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 107/2021/TT-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2023-2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 201/TTr-SNN ngày 19 tháng 6 năm 2024 và Công văn số 2920/SNN-KHTC ngày 11 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2024.

Điều 3. Tổ chức thực hiện       

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN-TN (QP4/5), Ktr910/7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHÍ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT GIỐNG NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2023/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

TT

Tiêu chí

Nội dung quy định tiêu chí

A

LĨNH VỰC THỦY SẢN

I

Dự án sản xuất tôm giống

1

Loại giống

Tôm (sú, thẻ chân trắng)

2

Quy mô

Sản xuất đạt từ 100 triệu con giống/năm/cơ sở trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) hoặc tương đương lĩnh vực thủy sản

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 8398: 2012 đối với tôm sú; TCVN 10257: 2014 đối với Tôm thẻ chân trắng

II

Dự án sản xuất giống thủy sản (trừ giống tôm sú, thẻ chân trắng)

1

Loại giống

Tôm càng xanh; cua biển; sò huyết; cá (sặc rằn, lóc, rô, trê, hanh, nâu, bớp, mú, kèo, dứa, đối, chẽm)

2

Quy mô

- Đối với tôm càng xanh, sản xuất đạt 30 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cua biển, sản xuất đạt 3 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với sò huyết, sản xuất đạt 500 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cá các loại, sản xuất đạt từ 20 - 25 triệu cá bột/năm/cơ sở trở lên.

2

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) hoặc tương đương lĩnh vực thủy sản

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn QCVN 02:34-1: 2021/BNNPTNT

III

Dự án tiếp nhận công nghệ sản xuất giống thủy sản

1

Loại giống

Tôm (sú, thẻ chân trắng, càng xanh); cua biển; sò huyết; cá (sặc rằn, lóc, rô, trê, hanh, nâu, bớp, mú, kèo, dứa, đối, chẽm)

2

Quy mô

- Đối với tôm sú và tôm thẻ chân trắng, sản xuất đạt từ 100 triệu con giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với tôm càng xanh, sản xuất đạt 30 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cua biển, sản xuất đạt 3 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với sò huyết, sản xuất đạt 500 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cá các loại, sản xuất đạt từ 20 - 25 triệu cá bột/năm/cơ sở trở lên.

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình công nghệ áp dụng được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xác nhận theo Luật chuyển giao công nghệ

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn QCVN 02:34-1: 2021/BNNPTNT

B

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

I

Dự án mua bản quyền giống lúa mới

1

Loại giống

Giống lúa có đặc tính chịu phèn, mặn ≥ 0,40/00; nhóm lúa có giá trị về dinh dưỡng

2

Quy mô

Khảo nghiệm tối thiểu 1 ha/giống trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13381-1:2021

II

Dự án phát triển sản xuất lúa giống

1

Loại giống

Giống lúa trong bộ giống được khuyến cáo của tỉnh (ưu tiên giống có đặc tính chịu phèn, mặn, nhóm lúa có giá trị về dinh dưỡng)

2

Quy mô

Cấp nguyên chủng 5 - 10 ha

Cấp xác nhận 50 - 100 ha

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13381-1:2021

III

Dự án phát triển sản xuất chuối giống

1

Loại giống

Chuối xiêm; giống chuối địa phương; chuối Già Nam Mỹ (Cavendish Banana)

2

Quy mô

Chuối xiêm > 5 ha

Các giống chuối địa phương > 2 ha

Chuối già Nam Mỹ (Cavendish Banana) 200.000 cây con/năm

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13381-1:2021

C

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

I

Dự án sản xuất tinh

1

Loại giống

Heo ngoại (Duroc, Yorshire, Landrace)

2

Quy mô

Tối thiểu 05 con; trọng lượng từ 30kg/con trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13474-3:2022

II

Dự án sản xuất heo giống

1

Loại giống

Heo ngoại (Duroc, Yorshire, Landrace)

2

Quy mô

Tối thiểu 50 con; trọng lượng từ 30kg/con trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13474-3:2022

III

Dự án sản xuất gia cầm giống

III.1

Giống gà

1

Loại giống

Gà dòng thuần

2

Quy mô

Tối thiểu 600 con mái, 60 con trống; 01 ngày tuổi trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN13474-1:2022

III.2

Giống vịt

 

1

Loại giống

Vịt dòng thuần

2

Quy mô

Tối thiểu 600 con mái, 150 con trống; 01 ngày tuổi trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN13474-1:2022

D

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

I

Bình tuyển cây trội

1

Loại giống

Tràm; đước

2

Quy mô

100 cây trội trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Tiêu chuẩn quốc gia: 8755:2017 giống cây trồng lâm nghiệp - cây trội

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13276: 2021

II

Xây dựng rừng giống

1

Loại giống

Tràm

2

Quy mô

10 ha trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Tiêu chuẩn quốc gia: 8758:2018 giống cây lâm nghiệp - rừng giống

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13276: 2021

III

Xây dựng vườn giống

1

Loại giống

Tràm; keo lai

2

Quy mô

10.000 cây trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Tiêu chuẩn quốc gia: 8757:2018 giống cây lâm nghiệp-vườn giống

5

Sản phẩm của dự án

Đạt chuẩn TCVN 13276: 2021

 

Từ khóa:
21/2024/QĐ-UBND Quyết định 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Quyết định 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định 21 2024 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 21/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 31/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 21/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 31/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2024.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện       
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan