Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 2094/QĐ-UBND

Quyết định 2094/QĐ-UBND năm 2022 công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2021 của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2094/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 15/09/2022
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 15/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/09/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2094/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 15 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2021 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Thực hiện Kế hoạch số 597/KH-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021.

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1821/TTr-SNV ngày 09 tháng 9 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2021 (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2021, các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quán triệt, rút kinh nghiệm; có giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính ở những năm tiếp theo.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Dân vận Tỉnh ủy, UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng: KSTT, TH, HC-TC;
- Các thành viên HĐTĐ và Tổ Thư ký;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Nh.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2021 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Xếp hạng

Đơn vị

Điểm Thẩm định

Điểm Chỉ số Hài lòng

Khảo sát

Điểm cộng

Tổng điểm đạt được

Chỉ số CCHC

1

Văn phòng UBND tỉnh

58.46

9.83

28.38

2.50

99.17

99.17

2

Sở Giáo dục và Đào tạo

57.85

9.16

29.13

1.50

97.65

97.65

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

57.28

9.51

28.32

2.50

97.61

97.61

4

Sở Tư pháp

56.93

9.80

28.44

1.00

96.17

96.17

5

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

58.93

8.45

28.22

0.50

96.10

96.10

6

Sở Tài chính

57.50

9.84

28.07

0.50

95.91

95.91

7

Sở Công Thương

57.44

9.92

27.44

1.00

95.80

95.80

8

Sở Nội vụ

57.84

9.28

28.37

0.00

95.48

95.48

9

Sở Khoa học và Công nghệ

58.05

9.53

27.89

0.00

95.47

95.47[1]

10

Sở Xây dựng

58.08

9.10

27.79

0.50

95.47

95.47[2]

11

Thanh tra tỉnh

57.00

9.40

28.25

0.00

94.65

94.65

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

56.40

9.17

26.75

1.00

93.32

93.32

13

Sở Thông tin và Truyền thông

55.25

9.99

27.38

0.50

93.12

93.12

14

Sở Giao thông Vận tải

56.06

8.74

27.02

1.00

92.82

92.82

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

51.89

8.86

27.97

1.50

90.22

90.22

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

52.95

9.53

26.51

0.00

88.98

88.98

17

Sở Y tế

50.00

9.28

28.33

0.00

87.62

87.62

18

Ban Quản lý các khu công nghiệp

48.61

9.83

28.51

0.00

86.95

86.95

 

PHỤ LỤC II

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2021 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Xếp hạng

Đơn vị

Điểm thẩm định

Chỉ số Hài lòng

Khảo sát

Điểm cộng/ trừ

Tổng điểm đạt được

Chỉ số CCHC

1

UBND huyện Bình Đại

57.99

8.60

25.38

2.00

93.97

93.97

2

UBND thành phố Bến Tre

57.17

9.89

24.76

1.00

92.82

92.82

3

UBND huyện Giồng Trôm

55.72

9.22

24.83

3.00

92.77

92.77

4

UBND huyện Thạnh Phú

55.74

9.20

24.73

2.00

91.67

91.67

5

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

53.14

9.97

26.45

2.00

91.56

91.56

6

UBND huyện Mỏ Cày Nam

55.42

9.47

24.42

1.00

90.31

90.31

7

UBND huyện Ba Tri

55.99

7.16

23.63

3.00

89.78

89.78

8

UBND huyện Châu Thành

54.93

9.84

24.60

0.00

89.37

89.37

9

UBND huyện Chợ Lách

53.37

9.66

24.18

2.00

89.21

89.21

 



[1] Sở Khoa học và Công nghệ: 95.4722

[2] Sở Xây dựng: 95.4701

Từ khóa:
2094/QĐ-UBND Quyết định 2094/QĐ-UBND Quyết định số 2094/QĐ-UBND Quyết định 2094/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 2094/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 2094 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2094/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 15/09/2022
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 15/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2094/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 15/09/2022
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 15/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2021 (Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2021, các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quán triệt, rút kinh nghiệm; có giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính ở những năm tiếp theo.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan