Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 2061/QĐ-UBND

Quyết định 2061/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy trình nội bộ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (lĩnh vực: Lâm nghiệp)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2061/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 07/12/2022
Người ký Phạm Văn Thiều
Ngày hiệu lực 07/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/12/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2061/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 07 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Lĩnh vực: Lâm nghiệp)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 420/TTr-SNN ngày 09 tháng 11 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 (một) quy trình nội bộ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; lĩnh vực: Lâm nghiệp (kèm Phụ lục).

Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

1. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính theo quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch thực hiện việc xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại Phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh, theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đúng quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 1).

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Tr. Phòng HC-TC;
- Tr. Phòng KSTTHC;
- Phòng KT (Trạng; Khải);
- Lưu: VT, KSTTHC (Thúy-075)
.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Lĩnh vực: Lâm nghiệp)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2061/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Mã số TTHC
(Trên Cổng DVCQG)

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết
(theo quy định)

Tổng thời gian thực hiện tại các cơ quan, đơn vị

01

1.007918.000.00.00.H04

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Trong 19 ngày làm việc

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trong 12 ngày làm việc.

- Văn phòng UBND tỉnh: Trong 07 ngày làm việc.

 

B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

Quy trình 01: 1.007918.000.00.00.H04

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH, THIẾT KẾ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH LÂM SINH THUỘC DỰ ÁN DO CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(giờ/ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

TIẾP NHẬN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN/TRỰC TIẾP/QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

Bước 1

Trường hợp tiếp nhận hồ sơ TTHC trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bạc Liêu/ Cổng Dịch vụ công Quốc gia:

- Tiếp nhận, kiểm tra dữ liệu, hồ sơ TTHC;

- Cập nhật, số hóa, lưu trữ dữ liệu điện tử hồ sơ TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

Công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

- Bản điện tử: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ được gửi đến địa chỉ hộp thư điện tử của người nộp hồ sơ.

- Bản điện tử: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, kèm dữ liệu điện tử hồ sơ TTHC được cập nhật, số hóa, lưu trữ vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

Trường hợp tiếp nhận hồ sơ TTHC trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh /Qua dịch vụ bưu chính:

- Tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn, yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);

- Thực hiện quét (scan); cập nhật, số hóa, lưu trữ dữ liệu điện tử hồ sơ TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

- Bản giấy: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ được trao cho người nộp hồ sơ.

- Bản điện tử: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, kèm dữ liệu điện tử hồ sơ TTHC được cập nhật, số hóa, lưu trữ vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
(TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ CỦA TỈNH BẠC LIÊU)

Bước 2

Chuyển dữ liệu điện tử hồ sơ TTHC đến Chi cục Kiểm lâm

(Trường hợp hồ sơ TTHC tiếp nhận trực tiếp, chuyển kèm bản giấy)

Công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm hồ sơ TTHC) được chuyển đến Chi cục Kiểm lâm

Bước 3

Xem xét, phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm hồ sơ TTHC) được chuyển đến chuyên viên xử lý

Bước 4

Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; soạn thảo Tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ, sử dụng, phát triển rừng và Bảo tồn thiên nhiên)

06 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, kèm dự thảo Tờ trình và hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Kiểm tra nội dung tham mưu, đề xuất của chuyên viên; ký tắt Tờ trình (kèm dự thảo kết quả giải quyết TTHC); trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

1,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, kèm Tờ trình đã ký tắt và hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bước 6

Xem xét, ký phê duyệt Tờ trình (kèm dự thảo kết quả giải quyết TTHC), trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, kèm Tờ trình đã ký phê duyệt và hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Văn thư của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bước 7

Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) đến Văn phòng UBND tỉnh

(Trường hợp hồ sơ TTHC tiếp nhận trực tiếp, chuyển kèm bản giấy)

Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, kèm Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8

Tiếp nhận Tờ trình, kèm hồ sơ TTHC, chuyển đến Chánh Văn phòng UBND tỉnh

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, kèm Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Chánh Văn phòng UBND tỉnh

Bước 9

Xem xét và phân công Chuyên viên xử lý

Chánh Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Tờ trình của Sở/Ban/ Ngành, kèm hồ sơ (gồm: dự thảo kết quả giải quyết TTHC; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Chuyên viên xử lý

Bước 10

Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ; hoàn thiện dự thảo Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh chuyển Văn thư để đọc soát bản trình kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên UBND tỉnh phụ trách chuyên môn

03 ngày

Phiếu trình, kèm bản trình kết quả giải quyết TTHC và hồ sơ (gồm: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Văn thư để đọc soát.

Bước 11

Đọc soát, kiểm tra thể thức bản trình kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Phiếu trình, kèm bản trình kết quả giải quyết TTHC (đã đọc soát, kiểm tra thể thức) và hồ sơ (gồm: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

Bước 12

Xem xét, ký tắt; chuyển đến Văn thư, trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Phiếu trình, kèm bản trình kết quả giải quyết TTHC (đã được Lãnh đạo VP UBND tỉnh ký tắt) và hồ sơ (gồm: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh; hồ sơ TTHC) được chuyển đến Văn thư, trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Bước 13

Ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày

Phiếu trình, kèm hồ sơ (gồm: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Tờ trình; hồ sơ TTHC) và Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh đã được Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt được chuyển đến Văn thư.

Bước 14

Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy, nếu có) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC (kèm theo bản giấy, nếu có) được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN/TRỰC TIẾP/QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

Bước 15

Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và thông báo cho tổ chức, cá nhân, về kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã có, đồng thời, đề nghị nộp phí, lệ phí (nếu có)

Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh đã được Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt) được xác nhận đã có trong Hệ thống thông tin một cửa điện tử và được thông báo đến tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến: Chuyển Kết quả đến địa chỉ hộp thư điện tử được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán công trình lâm sinh đã được Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt) được chuyển đến tổ chức, cá nhân, theo địa chỉ ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp trả kết quả giải quyết TTHC trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công:

Trao kết quả giải quyết TTHC (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân.

 

- Trường hợp trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính (bao gồm cả trường hợp trả kết quả giải quyết TTHC được tiếp nhận hồ sơ trực tuyến mức 3, 4 và có đăng ký trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính)

Thông báo và gửi kết quả giải quyết TTHC (bản giấy) cho nhân viên Bưu điện, để chuyển kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo địa chỉ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

 

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: Trong 19 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trả kết quả: Trong 12 ngày làm việc.

- Văn phòng UBND tỉnh thẩm tra, trình ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC: Trong 07 ngày làm việc.

 

Từ khóa:
2061/QĐ-UBND Quyết định 2061/QĐ-UBND Quyết định số 2061/QĐ-UBND Quyết định 2061/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định số 2061/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định 2061 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2061/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 07/12/2022
Người ký Phạm Văn Thiều
Ngày hiệu lực 07/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2061/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 07/12/2022
Người ký Phạm Văn Thiều
Ngày hiệu lực 07/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 (một) quy trình nội bộ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; lĩnh vực: Lâm nghiệp (kèm Phụ lục).
  • Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 1).
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan