Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 2028/QĐ-UBND

Quyết định 2028/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 24/08/2023
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 24/08/2023
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/08/2023 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HOÀ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2028/QĐ-UBND

Khánh Hoà, ngày 24 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-STNMT ngày 10/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường được công bố tại Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho các quy trình nội bộ tại mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14 Phần I ban hành kèm Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VBĐT);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&DVHCCTT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, LH, ĐL.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004232, có 01 quy trình)

Cơ quan đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/Kết quả

Thời gian (ngày làm việc)

Ghi chú

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

01

 

 

Bước 1.1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và hướng dẫn nộp phí thẩm định hồ sơ.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);

- Phiếu yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03-Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT -VPCP), (nếu có);

- Dữ liệu được cập nhật trên hệ thống.

0,5

 

Bước 1.2

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Nếu trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Nếu trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, hướng dẫn cụ thể bằng Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và kết thúc quy trình.

- Nếu trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

0,5

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

30

 

 

Bước 2.1

Nhận hồ sơ và phân công thực hiện

Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

Kiểm tra hồ sơ, phân công, chuyên hồ sơ cho chuyên viên thẩm định

- Giao việc trên phần mềm

1

 

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng KS- Nước-KTTV và BĐKH

Thẩm định hồ sơ:

- Tổ chức kiểm tra thực địa (nếu cần);

- Lấy ý kiến của các đơn vị liên quan (nếu cần).

- Trường hợp 1: Nếu đủ điều kiện: Lập tờ trình, dự thảo giấy phép trình Lãnh đạo phòng

- Trường hợp 2: Nếu không đủ điều kiện để cấp phép thì Dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và thông báo lý do không cấp phép.

- Trường hợp 3: phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì Dự thảo Phiếu Yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.

Thời gian giải quyết (thẩm định, duyệt hồ sơ) sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là mười lăm (15) ngày làm việc (Không tính thời gian thẩm định lần đầu).

Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và thông báo lý do không cấp phép.

- Biên bản kiểm tra (nếu có);

- Văn bản lấy ý kiến (nếu có);

- Dự thảo tờ trình, dự thảo giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP);

- Phiếu yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP (nếu có);

28

 

 

Bước 2.3

Kiểm tra xem xét nội dung hồ sơ, ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

Kiểm tra nội dung: hồ sơ, ký duyệt Tờ trình, ký nháy dự thảo giấy phép, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hoặc ký nháy văn bản đồng ý trả hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình, dự thảo giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghi đinh số 02/2023/NĐ-CP);

- Phiếu yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP, (nếu có).

01

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 3

Xem xét, quyết định cấp phép

 

 

 

03

 

 

3.1

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Kiểm tra nội dung: hồ sơ, ký duyệt giấy phép hoặc văn bản đồng ý trả hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ.

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP) hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

2,5

Dừng tính đối với trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ.

3.2

Phát hành, chuyển trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN và MT

Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ quả Sở TN và MT (để trả cho tổ chức, cá nhân) và phòng KS- Nước-KTTV và BĐKH (để lưu HS)

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP) hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do

0,5

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 4

Nhận, tổng hợp kết quả trả lời và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

 

03

 

 

4.1

Nhận, tổng hợp kết quả trả lời

Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Nhận giấy phép hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy phép từ bộ phận văn thư Sở.

- Nhập thông tin vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ - trả kết quả hoặc phần mềm một cửa điện tử.

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP) hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

03

 

4.2

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 11 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP) hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

 

 

Hồ sơ Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm được lưu tại phòng Khoáng sản- Nước-Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu, thời gian lưu theo thời hạn của giấy phép. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

2. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004228, có 01 quy trình)

Cơ quan đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/Kết quả

Thời gian (ngày làm việc)

Ghi chú

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

03

 

 

Bước 1.1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và hướng dẫn nộp phí thẩm định hồ sơ.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);

- Phiếu yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03-Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Dữ liệu được cập nhật trên hệ thống.

0,5

 

Bước 1.2

Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Nếu trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Nếu trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, hướng dẫn cụ thể bằng Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và kết thúc quy trình.

- Nếu trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

2,5

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ, ký duyệt hồ sơ

22

 

 

Bước 2.1

Nhận hồ sơ và phân công thực hiện

Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

Kiểm tra hồ sơ, phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định

- Giao việc trên phần mềm

01

 

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng KS- Nước-KTTV và BĐKH

Thẩm định hồ sơ:

- Tổ chức kiểm tra thực địa (nếu cần);

- Lấy ý kiến của các đơn vị liên quan (nếu cần).

- Trường hợp 1: Nếu đủ điều kiện: Lập tờ trình, dự thảo giấy phép trình Lãnh đạo phòng

- Trường hợp 2: Nếu không đủ điều kiện để cấp phép thì Dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và thông báo lý do không cấp phép.

- Trường hợp 3: phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì Dự thảo Phiếu Yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.

Thời gian giải quyết (thẩm định, duyệt hồ sơ) sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là mười lăm (15) ngày làm việc (Không tính thời gian thẩm định lần đầu).

Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và thông báo lý do không cấp phép.

- Biên bản kiểm tra (nếu có);

- Văn bản lấy ý kiến (nếu có);

- Dự thảo tờ trình, dự thảo giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m23/ngày đêm (Mẫu gia hạn/điều chỉnh, Mẫu số 13, Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ TNMT);

- Phiếu yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP, (nếu có);

20

 

Bước 2.3

Kiểm tra xem xét nội dung hồ sơ, ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng KS-Nước- KTTV và BĐKH

Kiểm tra nội dung: hồ sơ, ký duyệt Tờ trình, ký nháy dự thảo giấy phép, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hoặc ký nháy văn bản đồng ý trả hoặc bổ sung, chỉ sửa hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình, dự thảo giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 12 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP);

- Phiếu Yêu cầu hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo Mẫu số 02- Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP), (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP, (nếu có)

01

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bước 3

Xem xét, quyết định cấp phép

 

 

 

03

 

 

3.1

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

Kiểm tra nội dung: hồ sơ, ký duyệt giấy phép hoặc văn bản đồng ý trả hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ.

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh, Mẫu số 12 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP); hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

2,5

Dừng tính đối với trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ.

 

3.2

Phát hành, chuyển trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN và MT

Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ quả Sở TN và MT (để trả cho tổ chức, cá nhân) và phòng KS- Nước-KTTV và BĐKH (để lưu HS)

Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu số 12 ban hành kèm theo Phụ lục Nghị định số 02/2023/NĐ-CP); hoặc văn bản trả lời việc không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.

0,5

 

 

 

Từ khóa:
2028/QĐ-UBND Quyết định 2028/QĐ-UBND Quyết định số 2028/QĐ-UBND Quyết định 2028/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định số 2028/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định 2028 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 24/08/2023
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 24/08/2023
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 24/08/2023
Người ký Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 24/08/2023
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường được công bố tại Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho các quy trình nội bộ tại mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14 Phần I ban hành kèm Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan