Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1998/QĐ-UBND

Quyết định 1998/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1998/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành20/12/2023
Người kýMai Sơn
Ngày hiệu lực 20/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1998/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 20 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định chính sách khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 463/TTr-SNN ngày 19/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện; trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

Điều 3.Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; UBND huyện, thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, TH, KTN (đ/c Thăng), TTPVHCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Sơn

 

PHỤ LỤC 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Mã THHC

Lĩnh vực/Thủ tục hành chính

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết của các cơ quan (sau cắt giảm)

Phí

Dịch vụ công

Theo quy định

Sau cắt giảm

Sở Nông nghiệp và PTNT

Cơ quan phối hợp giải quyết

Toàn trình

Toàn trình một phần

 

Lĩnh vực phát triển nông thôn

01

 

Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP được công nhận 4 sao, 5 sao.

MCLT

18 ngày làm việc

 

13 ngày làm việc

Chủ tịch UBND tỉnh: 05 ngày làm việc

Không

x

 

PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Thủ tục Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP được công nhận 4 sao, 5 sao.

1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân thuộc diện hỗ trợ nộp hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ không đảm bảo theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả lại để hoàn thiện.

Bước 2: Thẩm định hồ sơ.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Nếu đủ điều kiện hỗ trợ thì tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt hỗ trợ; Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt hỗ trợ.

Bước 4: tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

2. Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính (nếu có).

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

3.1. Thành phần hồ sơ:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP (theo mẫu);

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt hỗ trợ

8. Phí, lệ phí: không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Các tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hoá và dịch vụ được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm OCOP đạt từ 4 sao trở lên.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định chính sách khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

.................., ngày ..... tháng ..... năm 202...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP
Theo Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND ngày13/12/2023

Kính gửi:

- Chủ tịch UBND tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Tên tổ chức/cá nhân: ..................................(1)........................................

Thuộc loại hình KD (2): Doanh nghiệp □;

Hợp tác xã, liên hiệp HTX □; Tổ hợp tác □;

Hộ sản xuất □.

- Địa chỉ: ....................................................................................................

- Giấy đăng ký (3): Số.........; cấp ngày .......; nơi cấp ..................................

- Người đại diện: ...................................; Chức vụ: .....................................

- Số CCCD: ..................; cấp ngày ....................; nơi cấp ........................

- Điện thoại liên hệ:.................................................................................

- Số tài khoản............................. tại ngân hàng.............................................

....... (1)... có .... (4).... đạt chứng nhận OCOP từ 4 sao trở lên, trong đó có .... (4).... sản phẩm đạt 4 sao (tên sản phẩm); .. (4)... sản phẩm đạt 5 sao (tên sản phẩm) theo Quyết định số... (5)....

Trong đó có ...(4)... sản phẩm mới (tên sản phẩm); ...(4)... sản phẩm nâng hạng khi chưa đến kỳ đánh giá (tên sản phẩm); .... (4) .... sản phẩm đến kỳ đánh giá lại giữ nguyên hạng sao (tên sản phẩm); ....(4).... sản phẩm đến kỳ đánh giá lại nâng hạng sao (tên sản phẩm).

Căn cứ theo Nghị quyết số ...../NQ-HĐND, ngày..../..../...... của HĐND tỉnh Bắc Giang, chúng tôi kính đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, hỗ trợ kinh phí theo quy định. Số tiền được hỗ trợ xin chuyển vào tài khoản ghi ở trên.

Chúng tôi cam kết tính chính xác của những thông tin trên đây; thực hiện đầy của pháp luật có liên quan và duy trì sản xuất sản phẩm OCOP tối thiểu 2 năm kể từ ngày được nhận hỗ trợ.

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ .........
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên tổ chức/cá nhân đề nghị hỗ trợ.

(2) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng.

(3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, HTX, hộ sản xuất có đăng ký KD (nếu cấp đổi lại là lần gần nhất). Đối với tổ hợp tác là Hợp đồng hợp tác.

(4) Ghi thông tin về Số lượng sản phẩm.

(5) Trích dẫn cụ thể số Quyết định, tên Quyết định và cơ quan ban hành Quyết định.

 

PHỤ LỤC 2

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Mã THHC

Lĩnh vực/Thủ tục hành chính

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết của các cơ quan (Sau cắt giảm)

Phí

Dịch vụ công

Theo quy định

Sau cắt giảm

Phòng Nông nghiệp và PTNT/kinh tế cấp huyện

Cơ quan phối hợp giải quyết

Toàn trình

Toàn trình một phần

 

Lĩnh vực phát triển nông thôn

01

 

Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP được công nhận 3 sao.

MC

18 ngày làm việc

 

13 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp huyện: 05 ngày làm việc

Không

x

 

PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP được công nhận 3 sao.

1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân thuộc diện hỗ trợ nộp hồ sơ về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ không đảm bảo theo quy định, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế cấp huyện trả lại để hoàn thiện.

Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế cấp huyện có trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Nếu đủ điều kiện hỗ trợ thì tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định phê duyệt hỗ trợ; Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế cấp huyện có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3: Trong thời 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của phòng nông nghiệp và PTNT /phòng kinh tế cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt hỗ trợ.

2. Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính (nếu có).

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn cấp huyện xem xét tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

3.1. Thành phần hồ sơ.

a) Đơn đề nghị hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP (theo mẫu);

b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất kinh doanh (đối với tổ hợp tác là Hợp đồng hợp tác);

3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hoá và dịch vụ được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm OCOP đạt 3 sao.

6. Cơ quan giải quyết TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn/phòng kinh tế cấp huyện.

7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ

8. Phí, lệ phí: không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị hỗ trợ khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Các tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hoá và dịch vụ được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm OCOP đạt 3 sao.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định chính sách khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------

.................., ngày ..... tháng ..... năm 202...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP
Theo Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND ngày13/12/2023

Kính gửi:

- Chủ tịch UBND huyện;
- Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế ........

- Tên tổ chức/cá nhân: ..................................(1)........................................

Thuộc loại hình KD (2): Doanh nghiệp □;

Hợp tác xã, liên hiệp HTX □; Tổ hợp tác □;

Hộ sản xuất □.

- Địa chỉ: ....................................................................................................

- Giấy đăng ký (3): Số.........; cấp ngày .......; nơi cấp ..................................

- Người đại diện: ...................................; Chức vụ: .....................................

- Số CCCD: ..................; cấp ngày ....................; nơi cấp ........................

- Điện thoại liên hệ:.................................................................................

- Số tài khoản............................. tại ngân hàng.............................................

....... (1)... có .... (4).... đạt chứng nhận OCOP từ 3 sao, trong đó có .... (4).... sản phẩm đạt 3 sao (tên sản phẩm); ..(4)...

Trong đó có ...(4)... sản phẩm mới (tên sản phẩm); ...(4)... sản phẩm nâng hạng khi chưa đến kỳ đánh giá (tên sản phẩm); .... (4) .... sản phẩm đến kỳ đánh giá lại giữ nguyên hạng sao (tên sản phẩm); ....(4).... sản phẩm đến kỳ đánh giá lại nâng hạng sao (tên sản phẩm).

Căn cứ theo Nghị quyết số ...../NQ-HĐND, ngày..../..../...... của HĐND tỉnh Bắc Giang, chúng tôi kính đề nghị Chủ tịch UBND huyện; Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế xem xét, hỗ trợ kinh phí theo quy định. Số tiền được hỗ trợ xin chuyển vào tài khoản ghi ở trên.

Chúng tôi cam kết tính chính xác của những thông tin trên đây; thực hiện đầy đủ các thủ tục, hồ sơ thanh toán theo quy định; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan và duy trì sản xuất sản phẩm OCOP tối thiểu 2 năm kể từ ngày được nhận hỗ trợ.

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ .........
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên tổ chức/cá nhân đề nghị hỗ trợ.

(2) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng.

(3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, HTX, hộ sản xuất có đăng ký KD (nếu cấp đổi lại là lần gần nhất). Đối với tổ hợp tác là Hợp đồng hợp tác.

(4) Ghi thông tin về Số lượng sản phẩm.

(5) Trích dẫn cụ thể số Quyết định, tên Quyết định và cơ quan ban hành Quyết định.

Từ khóa:
1998/QĐ-UBNDQuyết định 1998/QĐ-UBNDQuyết định số 1998/QĐ-UBNDQuyết định 1998/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 1998/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 1998 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1998/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành20/12/2023
                            Người kýMai Sơn
                            Ngày hiệu lực 20/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1998/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành20/12/2023
                                                  Người kýMai Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 20/12/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện; trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; UBND huyện, thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan