Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 1991/QĐ-UBND

Quyết định 1991/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1991/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1991/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC UBND TỈNH VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1680/TTr-SXD ngày 05/7/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Sở Xây dựng, các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/ cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên quan theo yêu cầu sau:

1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố thay thế chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công bố được UBND tỉnh ký ban hành.

2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/ dịch vụ công trực tuyến được công bố thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh QB;
- Lưu: VT, KT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Phong Phú

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC UBND TỈNH VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình)

I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận

Phí, lệ phí

Tên văn bản QPPL quy định thủ tục

Cơ quan thực hiện

Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ BCCI

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.009972.000.
00.00.H46

(Thủ tục số 1, Mục II, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Từ 01/7/2024- 31/12/2024: bằng 50% mức thu phí quy định tại biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC.

- Kể từ 01/01/2025 trở đi: Theo quy định tại biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế

Có

2

1.009973.000.
00.00.H46

(Thủ tục số 2, Mục II, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;

- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;

- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Từ 01/7/2024- 31/12/2024: Bằng 50% mức thu phí quy định tại biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC.

- Kể từ 01/01/2025 trở đi: Theo quy định tại biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế

Có

3

1.009982.000.
00.00.H46

(Thủ tục số 1, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu

a) Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề:

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 300.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 240.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 300.000 đồng.

b) Chi phí sát hạch: 350.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

4

1.009983.000.
00.00.H46

(Thủ tục số 2, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

a) Lệ phí cấp CCHN:

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 300.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 240.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 300.000 đồng.

b) Chi phí sát hạch: 350.000 đồng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

5

1.009984.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 3, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 150.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 120.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 150.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

6

1.009985.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 4, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin)

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Không

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

7

1.009986.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 5, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu

a) Lệ phí cấp CCHN:

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 150.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 120.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 150.000 đồng.

b) Chi phí sát hạch: 350.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

8

1.009987.00.00.
00.H46

(Thủ tục số 6; Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, hạng III

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 300.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024-31/12/2024: 150.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 240.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 300.000 đồng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

9

1.009928.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 7, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu

a) Lệ phí cấp CCHN:

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 150.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 75.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 120.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 150.000 đồng.

b) Chi phí sát hạch: 350.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

10

1.009988.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 8, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 500.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 1.000.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 500.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 800.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 1.000.000 đồng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

11

1.009989.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 9, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 500.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 400.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 500.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

12

1.009990.000.00
00.H46

(Thủ tục số 10, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Không

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

13

1.009991.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 11, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

-Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 500.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 400.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 500.000 đồng.

Sở Xây dựng

Có

14

1.009936.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 12, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Kể từ 01/01/2025 trở đi: 500.000 đồng

- Nộp trực tuyến:

+ Từ 01/7/2024- 31/12/2024: 250.000 đồng.

+ Từ 01/01/2025 đến 31/12/2025: 400.000 đồng.

+ Từ 01/01/2026 trở đi: 500.000 đồng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

15

1.009974.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 1, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ.

Sở Xây dựng

Có

16

1.009975.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 2, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

17

1.009976.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 3, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ

Sở Xây dựng

Có

18

1.009977.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 4, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

19

1.009978.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 5, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ

Sở Xây dựng

Có

20

1.009979.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 6, Phần II, Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Không

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

II

Thủ tục hành chính cấp huyện

1

1.009994.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 1, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 29/7/2021)

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị / Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Nhà ở riêng lẻ: 75.000đ.

+ Các công trình còn lại: 150.000đ

- Nộp trực tuyến:

+ Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ.

+ Các công trình còn lại: 120.000đ

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

UBND cấp huyện

Có

2

1.009995.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 2, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 29/7/2021)

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Nhà ở riêng lẻ: 75.000đ.

+ Các công trình còn lại: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến:

+ Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ.

+ Các công trình còn lại: 120.000đ.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

UBND cấp huyện

Có

3

1.009996.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 3, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 29/7/2021)

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến: 120.000đ.

UBND cấp huyện

Có

4

1.009997.000.00
00.H46

(Thủ tục số 4, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND 29/7/2021)

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI:

+ Nhà ở riêng lẻ: 75.000đ.

+ Các công trình còn lại: 150.000đ.

- Nộp trực tuyến:

+ Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ.

+ Các công trình còn lại: 120.000đ.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

UBND cấp huyện

Có

5

1.009998.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 5, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 29/7/2021)

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 15.000đ.

- Nộp trực tuyến: 12.000đ.

UBND cấp huyện

Có

6

1.009999.000.00.
00.H46

(Thủ tục số 6, Phần II, Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 29/7/2021)

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

UBND cấp huyện

Có

II. Danh mục thủ tục hành chính thay thế

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Cơ quan thực hiện

Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ BCCI

 

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

(Thủ tục số 13, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 09 đường Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Nộp trực tiếp, qua dịch vụ BCCI: 2.000.000 đồng.

- Nộp trực tuyến:

+ Từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2025: 1.600.000 đồng.

+ Từ ngày 01/01/2026 trở đi: 2.000.000 đồng.

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng

Có

2

(Thủ tục số 14, Mục I, Phần 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 04/8/2021)

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Sở Xây dựng

Có

 

Từ khóa:
1991/QĐ-UBND Quyết định 1991/QĐ-UBND Quyết định số 1991/QĐ-UBND Quyết định 1991/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định số 1991/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định 1991 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1991/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1991/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 16/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
  • Điều 2. Sở Xây dựng, các cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/ cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
  • Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên quan theo yêu cầu sau:
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan