Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1891/QĐ-UBND

Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1891/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành29/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 29/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/07/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1891/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 29 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN GIA LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh; Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ của một số loại đất, danh mục một số dự án, công trình trên địa bàn huyện Gia Lộc, huyện Thanh Hà, thị xã Kinh Môn và thành phố Hải Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 560/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, XĐ bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Tăng (+); Giảm (-) so với năm2020

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7-3)

(9)

1

Đất nông nghiệp

6.587,49

66,07

5.088

 

5.087,63

-1.499,86

51,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

4.779,29

47,93

3.522

 

3.522,29

-1.257,00

35,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

4.779,29

47,93

3.522

 

 

3.522,29

35,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

92,85

0,93

 

 

82,68

-10,17

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

455,52

4,57

 

 

353,21

-102,31

3,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.251,69

12,55

 

 

1.111,69

-140,00

11,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

8,14

0,08

 

 

17,76

9,62

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

3.383,65

33,93

4.884

 

4.883,51

1.499,86

48,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

0,81

0,01

6

 

6,19

5,38

0,06

2.2

Đất an ninh

1,02

0,01

37

 

36,51

35,49

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

0

0

578

 

577,94

577,94

5,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,61

0,22

136

 

135,76

114,15

1,36

2.5

Đất thương mại dịch vụ

21,81

0,22

 

 

121,67

99,86

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,86

0,52

 

 

136,54

84,68

1,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

0,01

 

 

0,95

0,00

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.825,08

18,3

2.204

 

2.204,00

378,92

22,10

 

Đất giao thông

1.146,49

11,5

1.554

 

1.554,00

407,51

15,58

 

Đất thuỷ lợi

422,71

4,24

 

 

281,13

-141,58

2,82

 

Đất cơ sở văn hoá

14,05

0,14

28

 

27,97

13,92

0,28

 

Đất cơ sở y tế

6,11

0,06

17

 

17,38

11,27

0,17

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

54,29

0,54

82

 

82,06

27,77

0,82

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,58

0,26

43

 

42,97

17,39

0,43

 

Đất công trình năng lượng

2,34

0,02

23

 

23,00

20,66

0,23

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,64

0,01

1

 

0,82

0,18

0,01

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,65

0,12

15

 

15,00

3,35

0,15

 

Đất cơ sở tôn giáo

25,65

0,26

 

 

33,97

8,32

0,34

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

111,45

1,12

 

 

118,63

7,18

1,19

 

Đất chợ

4,13

0,04

 

 

7,08

2,95

0,07

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,86

0,01

 

 

23,97

23,11

0,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

949,33

9,52

1.052

 

1.052,02

102,69

10,55

2.11

Đất ở tại đô thị

96,52

0,97

169

 

168,82

72,30

1,69

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,44

0,16

 

 

22,27

5,83

0,22

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,79

0,06

 

 

5,36

-0,43

0,05

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,63

0,1

 

 

11,29

1,66

0,11

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

369,12

3,7

 

 

369,12

0,00

3,70

2.16

Đất có mặt nước chuyên dụng

10,8

0,11

 

 

9,08

-1,72

0,09

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

2,01

0,02

 

 

2,01

0,00

0,02

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Gia Tân

Hồng

Hưng

Lê

Lợi

Gia

Khánh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.506,47

31,78

153,32

34,15

95,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.250,15

21,64

123,16

26,30

83,49

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,15

21,64

123,16

26,30

83,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,13

 

0,45

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,94

4,76

12,09

3,12

8,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

145,25

5,38

18,07

4,28

3,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,85

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,85

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,67

0,11

0,63

0,26

0,20

 

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Quang Minh

Nhật Tân

Đức Xương

Hoàng Diệu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.506,47

27,43

12,94

35,52

165,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.250,15

22,61

10,18

20,60

148,70

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,15

22,61

10,18

20,60

148,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,13

1,37

0,33

0,50

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,94

0,46

0,01

5,65

6,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

145,25

2,99

2,42

8,77

10,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,85

 

0,02

 

0,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,85

 

0,02

 

0,38

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,67

0,32

0,18

0,20

0,10

 

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Yết Kiêu

Phạm Trấn

Tân Tiến

Thống Kênh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.506,47

187,68

16,85

17,94

25,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.250,15

150,42

12,18

14,49

22,48

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,15

150,42

12,18

14,49

22,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,13

2,17

0,65

0,30

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,94

18,28

0,85

0,64

1,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

145,25

16,81

3,17

2,51

1,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,85

 

0,14

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,85

0,14

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,67

1,24

0,15

0,15

0,04

 

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diệntích

Phân theo đơn vị hành chính

Toàn Thắng

Đoàn Thượng

Đồng Quang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.506,47

160,35

33,51

21,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.250,15

137,54

28,72

14,85

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,15

137,54

28,72

14,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,13

1,05

1,08

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,94

11,16

0,44

3,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

145,25

10,60

3,27

2,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,85

 

 

0,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,85

 

0,31

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,67

0,29

0,10

0,01

 

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Gia Lương

Thống Nhất

Thị trấn Gia Lộc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.506,47

6,91

150,35

330,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.250,15

6,32

122,03

284,44

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,15

6,32

122,03

284,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,13

0,04

1,01

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,94

0,18

10,27

14,49

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

145,25

0,37

17,04

31,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,85

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,85

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,67

0,10

0,30

7,29

1.3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt; đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- TTCNTT (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT. KTN(15b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lưu Văn Bản

 

 

Từ khóa:
1891/QĐ-UBNDQuyết định 1891/QĐ-UBNDQuyết định số 1891/QĐ-UBNDQuyết định 1891/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 1891/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 1891 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1891/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành29/07/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 29/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1891/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành29/07/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 29/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan