Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1869/QĐ-UBND

Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản, Hoạt động xây dựng)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1869/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 03/11/2022
Người ký Lê Tấn Cận
Ngày hiệu lực 03/11/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 03/11/2022 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1869/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 03 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (LĨNH VỰC: KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-BXD ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 158/TTr-SXD ngày 25 tháng 10 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản, Hoạt động xây dựng (kèm 03 Phụ lục). Cụ thể:

- Danh mục TTHC mới ban hành gồm: 01 TTHC, lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản;

- Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung gồm: 14 TTHC, lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 25/01/2022;

- Danh mục TTHC bị bãi bỏ gồm: 01 TTHC, lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 25/01/2022.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
-
CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT t
ỉnh;
- Bưu điện t
ỉnh;
- Tr. Phòng KSTTHC;
- Phòng KT (Khanh)
;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thúy-072).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tấn Cận

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU
(LĨNH VỰC: KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1869/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

Mã số TTHC (trên Cổng DVC QG)

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

1.010747

Thủ tục: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết định việc đầu tư

Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)

(1) Trực tiếp;

(2) Trực tuyến: Mức độ 3 tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

(3) Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

- Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014;

- Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.

Tổng số: 01 thủ tục hành chính./.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1869/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

Mã số TTHC

(trên Cổng DVC Quốc gia)

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Căn cứ pháp lý

(quy định việc sửa đổi, bổ sung)

Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng

1

1.009928.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, III

Căn cứ pháp lý

Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

2

1.009982.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý

Như trên

3

1.009983.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý

Như trên

4

1.009984.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

Căn cứ pháp lý

Như trên

5

1.009985.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp)

Căn cứ pháp lý

Như trên

6

1.009986.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý

Như trên

7

1.009987.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, III

Căn cứ pháp lý

Như trên

8

1.009988.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý

Như trên

9

1.009989.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)

Căn cứ pháp lý

Như trên

10

1.009990.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp)

Căn cứ pháp lý.

Như trên

11

1.009936.000.00.00.H04

Thủ tục: Gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý.

Như trên

12

1.009991.000.00.00.H04

Thủ tục: Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

Căn cứ pháp lý.

Như trên

13

1.009972.000.00.00.H04

Thủ tục: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

- Căn cứ pháp lý.

- Phí, Lệ phí

quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính

(kèm Danh mục thu phí thẩm định)

Như trên

14

1.009973.000.00.00.H04

Thủ tục: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh (cấp tỉnh)

- Căn cứ pháp lý.

- Phí, Lệ phí

quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính

(kèm Danh mục thu phí thẩm định)

Như trên

Tổng số: 14 thủ tục hành chính./.

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1869/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

Mã số TTHC

(trên Cổng DVC quốc gia)

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

(Quy định việc bãi bỏ)

1

1.002630.000.00.00.H04

Thủ tục: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản

Tổng số: 01 thủ tục hành chính./.

 

DANH MỤC THU PHÍ THẨM ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1869/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

I. THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG:

- Thu phí theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

Phí thẩm định = Tổng mức đầu tư trình x hệ số %

1. Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng:

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1000

2000

5000

≥ 10000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

2. Phí thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tại điểm 1 Biểu mức thu.

Ví dụ: Tổng mức đầu tư của dự án trình là 432.000.000.000 đồng

Thu phí thẩm định BCNCKT: (432.000.000.000 đồng/1,1x 0,0084%) = 32.989.091 đồng.

II. THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT:

- Thu phí theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

Phí thẩm định = Tổng mức đầu tư trình x hệ số %

1. Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng:

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1000

2000

5000

≥ 10000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

2. Phí thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tại điểm 1 Biểu mức thu.

Ví dụ: Tổng mức đầu tư của dự án trình là 2.699.908.000 đồng

Thu phí thẩm định BCKTKT: (2.699.908.000đồng/1,1x 0,019%) = 466.000 đồng.

III. THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ:

- Thu phí theo Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

+ Phí thẩm định thiết kế bản vẽ thi công của cơ quan chuyên môn về xây dựng: GXD*hệ số%

+ Phí thẩm định dự toán xây dựng: của cơ quan chuyên môn về xây dựng: GXD*hệ số%

Phụ lục số 2: Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng khi cơ quan chuyên môn về xây dựng mời tổ chức tư vấn, cá nhân cùng thẩm định (Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

1. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

Số TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 15

50

100

200

500

1000

2000

5000

8000

1

Công trình dân dụng

0,0495

0,0330

0,0255

0,0195

0,0150

0,0123

0,0087

0,0066

0,0057

2

Công trình công nghiệp

0,0570

0,0378

0,0291

0,0225

0,0174

0,0132

0,0105

0,0078

0,0066

3

Công trình giao thông

0,0327

0,0216

0,0165

0,0129

0,0099

0,0075

0,0063

0,0048

0,0042

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,0363

0,0240

0,0183

0,0144

0,0111

0,0084

0,0069

0,0051

0,0042

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,0378

0,0255

0,0195

0,015

0,0117

0,0090

0,0780

0,0057

0,0051

2. Phí thẩm định dự toán xây dựng:

Số TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 15

50

100

200

500

1000

2000

5000

8000

1

Công trình dân dụng

0,0480

0,0318

0,0249

0,0186

0,0138

0,0114

0,0084

0,0063

0,0054

2

Công trình công nghiệp

0,0555

0,0363

0,0282

0,0216

0,0165

0,0123

0,0099

0,0069

0,006

3

Công trình giao thông

0,0318

0,0204

0,0162

0,0123

0,0093

0,0072

0,006

0,0042

0,0036

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,0351

0,0228

0,0180

0,0138

0,0105

0,0078

0,0066

0,0048

0,0042

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,0366

0,0246

0,0186

0,0141

0,0111

0,0087

0,0072

0,0051

0,0042

Ví dụ: GXD= 32.168.679.423 đồng

+ Phí thẩm định thiết kế bản vẽ thi công của cơ quan chuyên môn về xây dựng: GXD*0,033% = 10.615.664 đồng.

+ Phí thẩm định dự toán xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng: GXD*0,0318% = 10.229.640 đồng.

Từ khóa:
1869/QĐ-UBND Quyết định 1869/QĐ-UBND Quyết định số 1869/QĐ-UBND Quyết định 1869/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định số 1869/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định 1869 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1869/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 03/11/2022
Người ký Lê Tấn Cận
Ngày hiệu lực 03/11/2022
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1869/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 03/11/2022
Người ký Lê Tấn Cận
Ngày hiệu lực 03/11/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản, Hoạt động xây dựng (kèm 03 Phụ lục). Cụ thể:
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan