Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1755/QĐ-UBND

Quyết định 1755/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và phương án, quy trình nội bộ trong thực hiện thí điểm tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1755/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành31/10/2023
Người kýDương Xuân Huyên
Ngày hiệu lực 31/10/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/10/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1755/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 31 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHƯƠNG ÁN, QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính”;

Căn cứ Kế hoạch số 157/KH-UBND ngày 15/07/2021 của UBND tỉnh triển khai, thực hiện Đề án đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 30/TTr-VP ngày 26/10/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, cụ thể như sau:

1. Danh mục 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận Một cửa cấp huyện.

2. Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp huyện thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp huyện và cấp xã.

(Chi tiết tại danh mục kèm theo).

3. Thời gian thực hiện thí điểm: từ ngày 15/11/2023 đến hết ngày 30/6/2024.

Điều 2. Phân công thực hiện

1. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật tài khoản, quy trình điện tử và hướng dẫn công chức Bộ phận Một cửa thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định. Chủ trì đôn đốc, theo dõi việc thực hiện, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện sau khi kết thúc thời gian thí điểm.

2. Các sở, ngành thực hiện thí điểm, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm niêm yết công khai Danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương; đảm bảo về nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí vận chuyển hồ sơ và các điều kiện cần thiết khác cho việc thực hiện thí điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.

Các sở, ngành thực hiện thí điểm phối hợp , hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn đối với UBND cấp huyện; UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn UBND cấp xã thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định. UBND cấp huyện, cấp xã đăng ký tài khoản công chức Bộ phận Một cửa gửi Văn phòng UBND tỉnh để phân quyền trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh phục vụ tiếp nhận và trả kết quả các thủ tục hành chính thực hiện thí điểm.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng TH, KT, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
 (Kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I. Danh mục TTHC cấp tỉnh thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC), Bộ phận Một cửa cấp huyện (07 TTHC)

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

1

2.001914. 000.00.00 .H37

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp tỉnh)

- Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1.005092. 000.00.00 .H37

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

- Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

II

Lĩnh vực Thú y

3

1.001686. 000.00.00 .H37

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

-Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4

1.004839. 000.00.00 .H37

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

- Trung tâm PVHCC

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

III

Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

5

1.002425. 000.00.00 .H37

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống (cấp tỉnh)

-Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

Sở Y tế

IV

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

6

2.000131. 000.00.00 .H37

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

- Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

Sở Công Thương

V

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp

7

2.000609. 000.00.00 .H37

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

- Trung tâm PVHCC.

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

Sở Công Thương

Phần II. Danh mục TTHC cấp huyện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp huyện, Bộ phận Một cửa cấp xã (02 TTHC)

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng

1

1.008455. 000.00.00 .H37

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

- Bộ phận Một cửa cấp huyện.

- Bộ phận Một cửa cấp xã.

UBND cấp huyện

II

Lĩnh vực Văn hóa cơ sở

2

2.000440. 000.00.00 .H37

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

- Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 31/10 /2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 9318/VPCP-KSTT ngày 21/12/2021 của Văn phòng Chính phủ:

I. ĐỐI VỚI TTHC CẤP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN

1. Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ thực hiện TTHC theo quy định.

2. Bước 2: Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ TTHC, thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ theo quy định.

Tiếp đó, chuyển hồ sơ bản điện tử (trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) và hồ sơ bản giấy (nếu có) (qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI), phí, lệ phí (nếu có) đến cơ quan xử lý hồ sơ của sở, ngành cấp tỉnh.

Lưu ý: lựa chọn đúng tên Phòng, đơn vị cấp sở, ngành giải quyết TTHC trên Hệ thống.

3. Bước 3: Các sở, ngành xử lý hồ sơ giải quyết TTHC ngay sau khi nhận được hồ sơ điện tử theo quy định, trả kết quả giải quyết bản điện tử và bản giấy về cho Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả cho cá nhân, tổ chức.

Lưu ý: lựa chọn đúng tên Bộ phận Một cửa cấp huyện đã tiếp nhận hồ sơ đầu vào trên Hệ thống.

4. Bước 4: Công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa cấp huyện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.

Lưu ý: Thời gian giải quyết không thay đổi so với quy trình hiện tại đang thực hiện. Công chức Bộ phận Một cửa thực hiện tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết bảo đảm đúng thời gian theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.

Các sở, ngành có thẩm quyền giải quyết TTHC phối hợp chặt chẽ, hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn đối với UBND cấp huyện trong thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Kinh phí vận chuyển hồ sơ do các Sở, UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm chi trả (đơn vị nào tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thì đơn vị đó thực hiện chi trả kinh phí vận chuyển hồ sơ).

II. ĐỐI VỚI TTHC CẤP HUYỆN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ

1. Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ thực hiện TTHC theo quy định.

2. Bước 2: Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa cấp xã tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ TTHC, thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ theo quy định.

Tiếp đó, chuyển hồ sơ bản điện tử (trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) và hồ sơ bản giấy (nếu có) (qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)), phí, lệ phí (nếu có) đến cơ quan xử lý hồ sơ của cấp huyện.

Lưu ý: lựa chọn đúng tên Phòng, đơn vị cấp huyện giải quyết TTHC trên Hệ thống.

3. Bước 3: Các phòng, đơn vị cấp huyện có trách nhiệm xử lý hồ sơ thực hiện giải quyết TTHC ngay sau khi nhận được hồ sơ điện tử theo quy định, trả kết quả giải quyết bản điện tử và bản giấy về cho Bộ phận Một cửa cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.

Lưu ý: lựa chọn đúng tên Bộ phận Một cửa cấp xã đã tiếp nhận hồ sơ đầu vào trên Hệ thống.

4. Bước 4: Công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận Một cửa cấp xã trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.

Lưu ý: Thời gian giải quyết không thay đổi so với quy trình hiện tại đang thực hiện. Công chức Bộ phận Một cửa thực hiện tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết bảo đảm thời gian theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.

UBND cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn UBND cấp xã trong thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính.

Kinh phí vận chuyển hồ sơ do UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm chi trả (đơn vị nào tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thì đơn vị đó thực hiện chi trả kinh phí vận chuyển hồ sơ)./.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (TRƯỜNG HỢP TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN, CẤP XÃ)
(Kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ KHI TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN, CẤP XÃ (09 TTHC)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRƯỜNG HỢP TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN (07 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp tỉnh)

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

5

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống (cấp tỉnh)

Sở Y tế

6

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Sở Công Thương

7

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Ghi chú:Trường hợp các TTHC cấp tỉnh tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp tục thực hiện theo quy trình nội bộ hiện hành.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRƯỜNG HỢP TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (02 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

UBND cấp huyện

2

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

UBND cấp huyện

Ghi chú: Trường hợp các TTHC cấp huyện tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp tục thực hiện theo quy trình nội bộ hiện hành.

 

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CỤM TỪ VIẾT TẮT

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC

- Công chức Một cửa: CCMC

- Quản lý thuốc và Thức ăn chăn nuôi: QLT&TACN

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRƯỜNG HỢP TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN (07 TTHC)

1. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Sở Giáo dục và Đào tạo)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.

Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chất lượng (QLCL) Sở Giáo dục và Đào tạo.

CCMC cấp huyện

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCL

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 04 giờ, nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá không quá 04 giờ kể từ ngày được phân công thụ lý.

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLCL

06 giờ

B4

- Xem xét văn bản của chuyên viên trình. Trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Phòng QLCL

02 giờ

B5

Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên quan, chuyển văn thư.

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLCL xử lý.

Lãnh đạo Sở GD&ĐT

08 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức CCMC

Văn thư Sở GD&ĐT

02 giờ

B7

- Trả kết quả giải quyết.

- Thống kê, theo dõi.

(không tính thời gian chờ kết quả bản giấy sau khi đã có kết quả bản điện tử)

CCMC cấp huyện

02 giờ

 

Tổng thời hạn giải quyết

24 giờ

2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (Sở Giáo dục và Đào tạo)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.

Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCL, Sở Giáo dục và Đào tạo

CCMC cấp huyện

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCL

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ, nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLCL

22 giờ

B4

- Xem xét văn bản của chuyên viên trình.

- Trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Phòng QLCL

02 giờ

B5

Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên quan, chuyển văn thư.

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLCL xử lý.

Lãnh đạo Sở GD&ĐT

08 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức TN&TKQ

Văn thư GD&ĐT

02 giờ

B7

- Trả kết quả giải quyết

- Thống kê, theo dõi.

(không tính thời gian chờ kết quả bản giấy sau khi đã có kết quả bản điện tử)

CCMC cấp huyện

02 giờ

 

Tổng thời hạn giải quyết

40 giờ

3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc

 (Thời gian thực hiện theo quy định: 08 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc )

Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y (CN&TY)

CCMC cấp huyện

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn kiểm tra

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi

01 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

1/2 ngày

B5

Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục CN&TY

1/2 ngày

B6

Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở

Đoàn kiểm tra

02 ngày

B7

Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi

1/2 ngày

B8

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

1/2 ngày

B9

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Chi cục CN&TY

1/2 ngày

B10

Đóng dấu chuyển kết quả xử lý cho CCMC

Văn thư Chi cục CN&TY

1/2 ngày

B11

- Trả kết quả giải quyết

- Thống kê, theo dõi.

CCMC cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời hạn giải quyết

07 ngày làm việc

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và ghi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý thuốc và Thức ăn chăn nuôi (QLT&TACN), Chi cục CN&TY

CCMC cấp huyện

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLT&TACN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Chuyên viên Phòng QLT&TACN

08 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng QLT&TACN

04 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Lãnh đạo Chi cục CN&TY

04 giờ

B6

- Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho CCMC

Văn thư Chi cục

02 giờ

B7

Trả kết quả giải quyết

Thống kê và theo dõi

CCMC cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết

24 giờ

5. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Y tế)

Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng Đăng ký và Chứng nhận sản phẩm (ĐK&CNSP),Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (ATVSTP)

CCMC cấp huyện

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng ĐK&CNSP

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định thành lập đoàn thẩm định.

Chuyên viên Phòng ĐK&CNSP

02 ngày

B4

Xem xét văn bản của chuyên viên, trình Lãnh đạo Chi cục ATVSTP

Lãnh đạo Phòng ĐK&CNSP

01 ngày

B5

Ký Quyết định thành lập đoàn thẩm định.

Lãnh đạo Chi cục ATVSTP

01 ngày

B6

Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở:

- Trường hợp cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định, ghi kết luận đạt.

- Trường hợp kết quả thẩm định tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục, đoàn thẩm định phải ghi rõ nội dung, yêu cầu và thời gian khắc phục vào Biên bản thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày.

Sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục, nếu đạt theo yêu cầu thì ghi kết luận vào biên bản thẩm định đạt.

- Nếu kết quả khắc phục không đạt yêu cầu hoặc kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, ghi rõ kết luận không đạt, Chi cục ATVSTP thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.

Đoàn thẩm định

11 ngày

B7

Căn cứ biên bản thẩm định, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc thông báo không đạt

Lãnh đạo Phòng ĐK&CNSP

02 ngày

B8

Duyệt hồ sơ/ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc thông báo.

Lãnh đạo Chi cục ATVSTP

01 ngày

B9

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC

Văn thư Chi cục

1/2 ngày

B10

- Trả kết quả giải quyết.

- Thống kê, theo dõi.

(không tính thời gian chờ kết quả bản giấy sau khi đã có kết quả bản điện tử)

CCMC cấp huyện

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày làm việc

6. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (Sở Công Thương)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện(ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý thương mại (QLTM), Sở Công Thương

CCMC cấp huyện

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức không quá 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLTM

4,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

1/2 ngày

B5

Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý

Lãnh đạo Sở Công Thương

1/2 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC

Văn thư Sở

1/2 ngày

B7

Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi

CCMC cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

7. Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (Sở Công Thương)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc.

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

(ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày làm việc trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý thương mại (QLTM), Sở Công Thương

CCMC cấp huyện

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian không quá 05 ngày làm việc làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian không quá 05 ngày làm việc làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng QLTM

4,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

1/2 ngày

B5

Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý

Lãnh đạo Sở Công Thương

1/2 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC

Văn thư

1/2 ngày

B7

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRƯỜNG HỢP TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (02 TTHC)

1. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng KT&HT huyện/QLĐT thành phố

CCMC cấp xã

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT&HT/QLĐT

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời

Chuyên viên Phòng KT&HT/QLĐT

10 ngày

B4

Xem xét, ký duyệt văn bản trả lời

Lãnh đạo Phòng KT&HT/QLĐT

03 ngày

B5

Đóng dấu, chuyển văn bản trả lời cho CCMC

Bộ phận Văn thư

1/2 ngày

B6

Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi

(không tính thời gian chờ kết quả bản giấy sau khi đã có kết quả bản điện tử)

CCMC cấp xã

1/2 ngày

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày

2. Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

(ngày làm việc)

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng VHTT huyện

CCMC cấp xã

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng VHTT

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện:

+ Đáp ứng điều kiện thực tế: Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết.

+ Không đáp ứng điều kiện thực tế: Xây dựng dự thảo văn bản trả lời.

Chuyên viên Phòng VHTT và tổ thẩm định

02 ngày

B4

Xem xét dự thảo văn bản của chuyên viên trình, trình Chủ tịch UBND huyện

Lãnh đạo Phòng VHTT

0,5 ngày

B5

Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt văn bản giải quyết.

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Chủ tịch UBND cấp huyện

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển văn bản xử lý cho CCMC

Văn thư UBND huyện

0,5 ngày

B7

- Trả kết quả giải quyết.

- Thống kê, theo dõi.

CCMC cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:
1755/QĐ-UBNDQuyết định 1755/QĐ-UBNDQuyết định số 1755/QĐ-UBNDQuyết định 1755/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 1755/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 1755 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1755/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành31/10/2023
                            Người kýDương Xuân Huyên
                            Ngày hiệu lực 31/10/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1755/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành31/10/2023
                                                  Người kýDương Xuân Huyên
                                                  Ngày hiệu lực 31/10/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Phân công thực hiện
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan