Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1365/QĐ-UBND

Quyết định 1365/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp công dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1365/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 11/07/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 11/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/07/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1365/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát tủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Tiếp công dân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 46/TTr-TT ngày 05/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp công dân được công bố tại Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long (phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Thanh tra tỉnh, Sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công để thiết lập cấu hình điện tử trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công chủ trì, phối hợp với Thanh tra tỉnh, sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã xây dựng quy trình điện tử cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Ban TCD-NC;
- Lưu: VT, 1.12.27.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1365/UBND ngày 11/07/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

PHẦN I.

DANH MỤC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC

Lĩnh vực Tiếp công dân

Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

2

Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

3

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

 

PHẦN II.

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Tên TTHC: Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Xác định nhân thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các Sở, ban ngành tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh vào Sổ tiếp công dân hoặc được nhập vào phần mềm cơ sở dữ liệu về tiếp công dân

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 3

Đơn không đủ điều kiện giải thích, hướng dẫn và đơn đủ điều kiện tiếp nhận xử lý

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 4

Phân loại, xử lý nội dung đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

07 ngày

Bước 5

Trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Lưu trữ hoặc sao lưu dữ liệu trên máy tính theo quy định

Công chức Ban Tiếp công dân – Nội chính VP. UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

2. Tên TTHC: Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Xác định nhân thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân

Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, vào Sổ tiếp công dân hoặc được nhập vào phần mềm cơ sở dữ liệu về tiếp công dân

Công chức Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 3

Đơn không đủ điều kiện giải thích, hướng dẫn và đơn đủ điều kiện tiếp nhận xử lý

Công chức Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Phân loại, xử lý nội dung đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

07 ngày

Bước 5

Trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

01 ngày

Bước 6

Lưu trữ hoặc sao lưu dữ liệu trên máy tính theo quy định

Công chức Ban Tiếp công dân cấp huyện; Thanh tra huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

3. Tên TTHC: Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Xác định nhân thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân

Công chức cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, vào Sổ tiếp công dân hoặc được nhập vào phần mềm cơ sở dữ liệu về tiếp công dân

Công chức cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Đơn không đủ điều kiện giải thích, hướng dẫn và đơn đủ điều kiện tiếp nhận xử lý

Công chức cấp xã

0,5 ngày

Bước 4

Phân loại, xử lý nội dung đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức cấp xã

07 ngày

Bước 5

Trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Công chức cấp xã

01 ngày

Bước 6

Lưu trữ hoặc sao lưu dữ liệu trên máy tính theo quy định

Công chức cấp xã

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày

 

Từ khóa:
1365/QĐ-UBND Quyết định 1365/QĐ-UBND Quyết định số 1365/QĐ-UBND Quyết định 1365/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 1365/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 1365 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1365/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 11/07/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 11/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1365/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 11/07/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 11/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp công dân được công bố tại Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long (phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan