Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 1287/QĐ-UBND

Quyết định 1287/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất do tỉnh Vĩnh Long ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 03/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 03/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 03/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1287/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 03 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ: ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-VPUBND ngày 02/7/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Ban TCD-NC;
- Bảo hiểm xã hội cấp huyện;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Chính

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG HUYỆN, XÃ

1

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 19/6/2204 của Chủ tịch UBND tỉnh

NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TỈNH, HUYỆN, XÃ

1

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 19/6/2204 của Chủ tịch UBND tỉnh

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (Mã TTHC: 2.002621.H61)

1.1. Cấp xã

a) Trường hợp không xác minh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm theo thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày

b) Trường hợp xác minh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm theo thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã

04 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày

1.2. Cấp huyện

Đối với trường hợp có yếu tố nước ngoài

* Trường hợp không xác minh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp huyện tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm theo thẩm quyền xem xét

UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày

* Trường hợp xác minh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp huyện tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm theo thẩm quyền xem xét

UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã

04 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày

2. Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (Mã TTHC: 2.002622.H61)

a) Trường hợp đối với nhóm Người có công

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Công an cấp xã

17 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày

b) Trường hợp đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an cấp xã

05 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày

c) Trường hợp đối với nhóm đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp hằng tháng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an cấp xã

10 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày

d) Trường hợp đối với đối tượng do ngành ảo hiểm xã hội giải quyết

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc )

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phần mềm dịch công liên thông (Cổng Dịch công quốc gia)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Công chức chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xem xét

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trên Phần mềm chuyên ngành, chuyển trả kết quả

Cơ quan Lao động - Thương binh và xã hội, Bảo hiểm xã hội, Công an cấp xã

08 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

09 ngày

 

 

Từ khóa:
1287/QĐ-UBND Quyết định 1287/QĐ-UBND Quyết định số 1287/QĐ-UBND Quyết định 1287/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 1287/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 1287 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 03/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 03/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 03/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 03/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan