Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1264/QĐ-UBND

Quyết định 1264/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông Vận tải

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1264/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 20/09/2023
Người ký Lê Tấn Hổ
Ngày hiệu lực 20/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/09/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1264/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 20 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 101/TTr-SGTVT ngày 25/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải (kèm theo Danh mục).

Điều 2: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:

- Cập nhật, công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tấn Hổ

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1264/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

TT

Số hồ sơ TTHC

Thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Lệ phí (nếu có)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

1

1.004691

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị.

Những nội dung còn lại của thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 của Bộ Giao thông vận tải

2

1.000294

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

3

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1264/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

1. Thủ tục: Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy hẹn tiếp nhận hồ sơ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ. Gửi bưu điện chuyển

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

4,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở

¼ ngày làm việc

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Giao thông vận tải; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý

Công chức tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh

¼ ngày làm việc

Bước 7

Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 8

Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Phòng chuyên môn

2 ngày làm việc

Bước 9

Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 10

Kiểm tra và ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 11

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Sở Giao thông vận tải.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

¼ ngày làm việc

Bước 12

Chuyển kết quả từ Sở Giao thông vận tải đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Bưu điện

¼ ngày làm việc

Bước 13

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

¼ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

10 ngày làm việc

2. Thủ tục: Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy hẹn tiếp nhận hồ sơ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ. Gửi bưu điện chuyển

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

4,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở

¼ ngày làm việc

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Giao thông vận tải; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý

Công chức tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh

¼ ngày làm việc

Bước 7

Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 8

Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Phòng chuyên môn

2 ngày làm việc

Bước 9

Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 10

Kiểm tra và ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

½ ngày làm việc

Bước 11

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Sở Giao thông vận tải.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

¼ ngày làm việc

Bước 12

Chuyển kết quả từ Sở Giao thông vận tải đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Bưu điện

¼ ngày làm việc

Bước 13

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh.

¼ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

10 ngày làm việc

3. Thủ tục: Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy hẹn tiếp nhận hồ sơ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;

- Quét (scan) hồ sơ Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông xử lý hồ sơ. Gửi bưu điện chuyển

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 2

- Nhận hồ sơ và giải quyết;

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

1 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông

½ ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo Sở

¼ ngày làm việc

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.

Văn thư Sở

¼ ngày làm việc

Bước 6

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Giao thông vận tải; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.

Công chức tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh.

¼ ngày làm việc

Bước 7

Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 8

Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

Phòng chuyên môn.

½ ngày làm việc

Bước 9

Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 10

Kiểm tra và ký duyệt văn bản.

Lãnh đạo UBND tỉnh.

½ ngày làm việc

Bước 11

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ TTHC cho Sở Giao thông vận tải.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

¼ ngày làm việc

Bước 12

Chuyển kết quả từ Sở Giao thông vận tải đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

Bưu điện.

¼ ngày làm việc

Bước 13

- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

¼ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

 

Từ khóa:
1264/QĐ-UBND Quyết định 1264/QĐ-UBND Quyết định số 1264/QĐ-UBND Quyết định 1264/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 1264/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 1264 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1264/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 20/09/2023
Người ký Lê Tấn Hổ
Ngày hiệu lực 20/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1264/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 20/09/2023
Người ký Lê Tấn Hổ
Ngày hiệu lực 20/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải (kèm theo Danh mục).
  • Điều 2: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan