Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1069/QĐ-UBND

Quyết định 1069/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1069/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 31/05/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 31/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/05/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1069/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 31 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 84/TTr-SGTVT ngày 19/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long (chi tiết phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể (chi tiết phụ lục II kèm theo):

1. Phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này.

2. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể như sau:

- 01 (một) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải đã được phê duyệt tại Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long (rút ngắn thời gian giải quyết từ 65 ngày làm việc còn 50 ngày làm việc).

- 05 (năm) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện đã được phê duyệt kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện các nhiệm vụ như sau:

1. Công khai nội dung thủ tục hành chính tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công của tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện.

2. Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.

3. Lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện để thiết lập cấu hình điện tử trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

4. Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTNV;
- Lưu: VT, 1.12.28.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Lĩnh vực Đường thủy nội địa

 

1

1.00944 7.000.00 .00.H61

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Cấp tỉnh: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: dichvucong.vinhlong .gov.vn

- Cấp huyện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: dichvucong.vinhlong .gov.vn

Không

- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

- Quyết định số 03/2022/QĐ- UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

- Sở Giao thông vận tải: Đối với các bến thủy nội địa (trừ bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ công trình chính)

- Ủy ban nhân dân cấp huyện: Đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ công trình chính

II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

a) Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: dichvucong.vinhlong.gov.vn

Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý hồ sơ.

1. Đối với trường hợp nộp trực tiếp

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giao cho người nộp hồ sơ;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ để người nộp bổ sung hoàn chỉnh các hồ sơ không quá 01 lần.

2. Đối với trường hợp gửi qua dịch vụ bưu chính công ích

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản qua bưu chính công ích hoặc gửi qua email hoặc thông báo qua điện thoại cho người nộp biết;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ qua bưu chính công ích hoặc gửi qua email hoặc thông báo qua điện thoại cho người nộp biết hoàn chỉnh hồ sơ để bổ sung. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

3. Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long tại địa chỉ: http://dichvucong.vinhlong.gov.vn, chọn mục “Nộp hồ sơ trực tuyến” và thực hiện theo đúng trình tự hướng dẫn

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận thông báo ngày trả kết quả bằng tin nhắn (SMS) hoặc qua hộp thư điện tử cho người nộp biết và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hệ thống gửi lại cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ bổ sung hồ sơ một lần).

Bước 3: Xử lý hồ sơ

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị đóng cảng, bến thủy nội địa của chủ cảng, bến thủy nội địa;

+ Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải.

- Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định công bố đóng cảng, bến thủy nội địa.

- Phí, lệ phí: Không.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

- Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

+ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

b) Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: dichvucong.vinhlong.gov.vn

Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần, tính pháp lý hồ sơ.

1. Đối với trường hợp nộp trực tiếp

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giao cho người nộp hồ sơ;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ để người nộp bổ sung hoàn chỉnh các hồ sơ không quá 01 lần.

2. Đối với trường hợp gửi qua dịch vụ bưu chính công ích

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản qua bưu chính công ích hoặc gửi qua email hoặc thông báo qua điện thoại cho người nộp biết;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ qua bưu chính công ích hoặc gửi qua email hoặc thông báo qua điện thoại cho người nộp biết hoàn chỉnh hồ sơ để bổ sung. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

3. Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long tại điạ chỉ: http://dichvucong.vinhlong.gov.vn, chọn mục “Nộp hồ sơ trực tuyến” và thực hiện theo đúng trình tự hướng dẫn

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận thông báo ngày trả kết quả bằng tin nhắn (SMS) hoặc qua hộp thư điện tử cho người nộp biết và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý;

- Nếu hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ theo quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hê ̣thống gửi lại cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ bổ sung hồ sơ một lần).

Bước 3: Xử lý hồ sơ

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị đóng cảng, bến thủy nội địa của chủ cảng, bến thủy nội địa;

+ Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định công bố đóng cảng, bến thủy nội địa.

- Phí, lệ phí: Không.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

- Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

+ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

 

PHỤ LỤC II

 (Kèm theo Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

PHẦN I.

DANH MỤC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

Tên quy trình thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh

I

Lĩnh vực Đường bộ

 

1

Cấp lại Giấy phép lái xe

Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 13/7/2020

II

Lĩnh vực Đường thủy nội địa

 

1

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Phụ lục I kèm theo Quyết định này

2

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 07/3/2022

3

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

4

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính)

5

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông.

6

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính)

 

PHẦN II.

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

I. Lĩnh vực Đường bộ

1. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép lái xe

a) Đối với trường hợp sát hạch lại

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan). Sau đó chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng

Công chức Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

07 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận in giấy phép lái xe

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 5

Bộ phận in giấy phép lái xe tiến hành in giấy phép lái xe (viết tắt GPLX) cho người dân trúng tuyển, lưu trữ hồ sơ điện tử

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

1,5 ngày

Bước 6

- Tiếp nhận kết quả giải quyết từ cơ quan chuyên môn

- Liên hệ chuyển trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

10 ngày

b) Đối với trường hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), và thu phí, lệ phí (nếu có). Sau đó chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

05 ngày

Bước 2

Kiểm tra vi phạm và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Quản lý vận tải

Công chức Văn phòng Sở

40 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận in giấy phép lái xe

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 5

Bộ phận in GPLX nhận kết quả ký duyệt, tiến hành in và chuyển cho Công chức bộ phận tiếp dân để trả kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ điện tử

Công chức Văn phòng Sở Giao thông vận tải

02 ngày

Bước 6

Nhận kết quả từ bộ phận in GPLX. Liên hệ chuyển trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

50 ngày

II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa

1. TTHC: Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

a) CẤP TỈNH (Đối với Bến thủy nội địa; trừ bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Giao thông vận tải xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

Công chức Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng và chất lượng công trình giao thông xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng

Sở Giao thông vận tải

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng và chất lượng công trình giao thông xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả xử lý về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày

b) CẤP HUYỆN (Đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

2. Tên TTHC: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình UBND huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, lưu trữ hồ sơ điện tử

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

3. Tên TTHC: Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

4. TTHC: Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (đối với bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

5. TTHC: Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

5. TTHC: Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí - lệ phí (nếu có), quét (scan), chuyển Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện xử lý

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên xử lý hồ sơ

Công chức Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét

Lãnh đạo Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Ủy ban nhân dân huyện xem xét ký duyệt hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện

01 ngày

Bước 5

Liên hệ cá nhân, tổ chức nhận kết quả giải quyết TTHC. Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày

 

 

Từ khóa:
1069/QĐ-UBND Quyết định 1069/QĐ-UBND Quyết định số 1069/QĐ-UBND Quyết định 1069/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 1069/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 1069 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1069/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 31/05/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 31/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1069/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 31/05/2022
Người ký Lê Quang Trung
Ngày hiệu lực 31/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long (chi tiết phụ lục I kèm theo).
  • Điều 2. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể (chi tiết phụ lục II kèm theo):
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện các nhiệm vụ như sau:
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan