ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 01/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 04 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2067/QĐ-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc sửa đổi Quyết định số 1040/QĐ-BTTTT ngày 19 tháng 6 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 2389/TTr-STTTT ngày 31 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum (có danh mục từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 và thay thế thủ tục hành chính số 6, số 11 khoản II, Mục A, Phần I tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành chuẩn hóa ngành Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/QĐ-UBND ngày 04 tháng 0 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 THỦ TỤC
STT | MãThủ tụchành chính | Tên thủ tụchành chính | Thờihạn giảiquyết | Địa điểm thực hiện | Phí,lệ phí(nếu có) | Căncứpháplý | Cách thức thựchiện | ||
Trực tiếp | Trực tuyến | Bưu chính công ích | |||||||
I | LĩnhvựcXuấtbản,InvàPháthành:02thủtục | ||||||||
01 | 1.003868.00 0.00.00.H34 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) | 15ngày kể từngày nhậnđủ hồsơ theo quyđịnh | Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh | Phíthẩmđịnh: - Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn(14,5 x 20,5 cm) - Tài liệu dướidạng đọc: 3.000 đồng/phút; - Tàiliệudướidạng nghe,nhìn: 13.500 đồng/phút. (TheoquyđịnhtạiThôngtư số120/2021/TT-BTCngày24/12/2021của Bộ Tài chính- Bằng50% mức thu phíquy định tại khoản 1Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT- BTC ngày 10 tháng11 năm 2016) | - Luật Xuất bản số19/2012/QH13 ngày20/11/2012; - Nghị định số195/2013/NĐ-CP ngày21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số214/2016/TT-BTC ngày10/11/2016củaBộtrưởngBộTàichính; - Thông tư số120/2021/TT-BTC ngày24/12/2021củaBộtrưởngBộTàichính; -Thôngtưsố01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. | x | Mức độ4 | x |
02 | 1.003725.00 0.00.00.H34 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Lệ phí : 25.000 Đồng/hồ sơ (Theo quy định tại Thông tư số 120/2021/TT- BTC ngày24/12/2021của BộTài chính- Bằng50% mức thu phíquy định tại khoản 2Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT- BTC) | - Luật Xuất bản số19/2012/QH13 ngày20/11/2012; - Nghị định số195/2013/NĐ-CP ngày21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số214/2016/TT-BTC ngày10/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài chính; - Thông tư số120/2021/TT-BTC ngày24/12/2021 của Bộ trưởngBộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. | x | Mức độ 3 | x |
Tổng cộng: 02 thủ tục hành chính.
