Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 09/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND sửa đổi nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 12/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2024/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 12 tháng 7 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ QUY ĐỊNH TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số loại phí lĩnh vực đất đai tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) và Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại “Mục 2.3” thuộc số thứ tự thứ 2, phần I, thành “Mục 2.4” thuộc số thứ tự thứ 2, phần I; Bổ sung “Mục 2.3. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm” của Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 1 kèm theo)

2. Sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn tại điểm a, b mục 2.1 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 khoản 2 điểm b Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh) và điểm h mục 2.1 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 2 kèm theo)

3. Sửa đổi nội dung thu tại điểm a, b, h quy định tại mục 3.1 về mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn của Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 3 kèm theo)

4. Sửa đổi mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu đất đai tại khoản d mục 5 phần I Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023) của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 4 kèm theo)

5. Sửa đổi, bổ sung danh mục thu, mức thu phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại mục 2, 3, 4 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023) của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 5 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban TV Quốc hội; (để báo cáo)
- Thủ tướng Chính phủ; (để báo cáo)
- Vụ pháp chế, Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Hải Dương, Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

PHỤ LỤC 1.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức

thu

Tỷ lệ điều tiết

Cơ quan thu

Để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách nhà nước

Tỉnh

Huyện, thành phố, thị xã

Xã, phường, thị trấn

 

I

PHÍ

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố

 

 

 

 

2.3

Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm

 

 

100%

 

 

 

UBND các huyện, TX, TP; UBND các xã, phường, thị trấn được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí có trách nhiệm thu và sử dụng nguồn thu phí theo quy định của pháp luật về NSNN hiện hành

a

Các gian hàng sử dụng lòng đường

Đồng/m2/
tháng

70.000

 

 

 

 

 

b

Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cổng cơ quan, công sở)

Đồng/m2/
tháng

50.000

 

 

 

 

 

c

Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cửa các hộ dân)

Đồng/m2/
tháng

30.000

 

 

 

 

 

2.4

Thời gian sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố; lập, phê duyệt danh mục các khu vực, tuyến đường có vị trí, địa điểm đủ điều kiện được sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố thực hiện theo Nghị định của Chính phủ, quy định của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.

 

PHỤ LỤC 2.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VIỆC ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TẠI ĐIỂM A, B MỤC 2.1 PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2016/NQ-HĐND NGÀY 05/10/2016 (ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI ĐIỀU 1 KHOẢN 2 ĐIỂM B NGHỊ QUYẾT SỐ 05/2023/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2023 CỦA HĐND TỈNH) VÀ ĐIỂM H MỤC 2.1 PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2016/NQ-HĐND NGÀY 05/10/2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

2.1

Mức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn:

 

 

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

10.000

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần

10.000

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần

10.000

 

PHỤ LỤC 3.

SỬA ĐỔI NỘI DUNG THU TẠI ĐIỂM A, B, H QUY ĐỊNH TẠI MỤC 3.1 VỀ MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VIỆC ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI UBND CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN CỦA PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2023/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2023 CỦA HĐND TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

3.1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

 

 

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

5.000

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần

5.000

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần

5.000

 

PHỤ LỤC 4.

SỬA ĐỔI MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

Tỷ lệ điều tiết

Cơ quan thu

Để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách nhà nước

Tỉnh

Huyện, thành phố, thị xã

Xã, phường, thị trấn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

 

 

80%

20%

 

 

Trung tâm công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường; VPĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thành phố, thị xã

1

Bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

a

Trích lục thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

- Đối với 1 thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số

thửa

97.000

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy

Thửa

130.000

 

 

 

 

 

- Đối với 1 khu đất dưới 5 thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số

Thửa

78.000

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy

thửa

104.000

 

 

 

 

 

- Đổi với 1 khu đất trên 5 thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số

thửa

63.000

 

 

 

 

 

+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy

thửa

85.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 5.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THU, MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ điều tiết

Cơ quan thu

Để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách nhà nước

Tỉnh

Huyện, thành phố, thị xã

Xã, phường, thị trấn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

80%

VPĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào ngân sách tỉnh

VPĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thành phố, thị xã

1

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp GCN quyền sử dụng đất lần đầu hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thuộc thẩm quyền cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

400.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

300.000

 

 

 

 

 

 

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

1 hồ sơ

 

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.400.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.000.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

700.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.300.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

1.900.000

 

 

 

 

 

1.2

Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

a

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

900.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.500.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.100.000

 

 

 

 

 

b

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.400.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.000.000

 

 

 

 

 

 

Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho chủ đầu tư thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch chi tiết xây dựng thì từ thửa thứ 2 tính bằng 60% thửa thứ 1

Hồ sơ/thửa đất

 

 

 

 

 

 

2

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thuộc thẩm quyền cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

850.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

700.000

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.700.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.300.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.000.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.600.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.200.000

 

 

 

 

 

2.2

Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

a

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.200.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.800.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.400.000

 

 

 

 

 

b

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.700.000

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.300.000

 

 

 

 

 

3

Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất hoặc cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

350.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

250.000

 

 

 

 

 

3.2.

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

700.000

 

 

 

 

 

3.3

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

1 Hồ sơ

 

 

 

 

 

 

4

Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đồng thời quyền sử dụng đất và tài sản trên đất

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

450.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

350.000

 

 

 

 

 

4.2

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.000.000

 

 

 

 

 

 

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

 

 

 

 

 

 

 

5

Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất hoặc về tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được cấp GCN mới quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT- BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

550.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

450.000

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

1.600.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.500.000

 

 

 

 

 

5.2

Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động đồng thời về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được cấp mới GCN quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT- BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

900.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

2.000.000

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.900.000

 

 

 

 

 

5.3

Trường hợp xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT- BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

1 Hồ sơ

Bằng 80% mức thu quy định tại số thứ tự I.5.1 và I.5.2 nêu trên

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Hải Dương Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND của Tỉnh Hải Dương Nghị quyết 09 2024 NQ HĐND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 12/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 12/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan