Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 990/QĐ-UBND

Quyết định 990/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 990/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 07/05/2018 Tình trạng: Đã hủy

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 990/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 07 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc (Bộ Tài nguyên và Môi trường đã trình Chính phủ tại Tờ trình số 89/TTr-BTNMT ngày 16/11/2017);

Căn cứ các Nghị quyết số 49, 50/NĐ-HĐND ngày 18/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án để thực hiện trong năm 2018 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 03/5/2018, của UBND huyện Tam Dương tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 11/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Dương với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng SDĐ năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10825,08

100,00

10.825,08

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.805,35

72,10

6.932,22

64,04

-873,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.919,03

36,20

3.387,72

31,30

-531,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.736,67

34,52

3.214,86

29,70

-521,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,31

4,52

407,51

3,76

-81,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.880,93

17,38

1.779,55

16,44

-101,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.105,56

10,21

831,20

7,68

-274,36

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,43

3,03

320,05

2,96

-8,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

206,19

1,90

124,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.995,40

27,67

3.871,40

35,76

876,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,57

1,75

196,61

1,82

7,04

2.2

Đất an ninh

CAN

11,80

0,11

112,53

1,04

100,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

81,13

0,75

395,73

3,66

314,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

9,50

0,09

9,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,32

0,04

17,14

0,16

12,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,97

1,11

140,61

1,30

20,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.324,40

12,23

1.598,39

14,77

273,99

 

Đất  xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,52

0,03

3,52

0,03

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,68

0,10

15,74

0,15

5,06

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

89,09

0,82

96,83

0,89

7,74

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,91

0,08

46,41

0,43

37,50

 

Đất giao thông

DGT

923,86

8,53

1.064,08

9,83

140,22

 

Đất thủy lợi

DTL

278,59

2,57

359,43

3,32

80,84

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,27

0,04

5,97

0,06

1,70

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,01

0,65

0,01

 

 

Đất chợ

DCH

4,83

0,04

5,76

0,05

0,93

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,12

13,02

0,12

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,29

0,03

4,16

0,04

0,87

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

822,44

7,60

911,32

8,42

88,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

89,23

0,82

105,24

0,97

16,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,16

0,10

11,36

0,10

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,28

0,23

25,28

0,23

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

0,10

10,49

0,10

-0,03

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,16

0,61

76,49

0,71

10,33

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

31,93

0,29

55,50

0,51

23,57

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,02

0,29

41,12

0,38

10,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,00

16,89

0,16

16,69

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

0,02

1,99

0,02

-0,04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,94

0,98

77,04

0,71

-28,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,86

0,37

38,86

0,36

-1,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,13

0,11

12,13

0,11

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,33

0,22

21,46

0,20

-2,87

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

5.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, loại bỏ

(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Dương trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1.2. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các căn cứ pháp lý làm cơ sở đưa công trình, dự án vào danh mục kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.

1.3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.6. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

 

 

 

Từ khóa:
990/QĐ-UBND Quyết định 990/QĐ-UBND Quyết định số 990/QĐ-UBND Quyết định 990/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định số 990/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định 990 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 990/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 990/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan