Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 987/QĐ-UBND

Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 987/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 07/05/2018 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 987/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 07 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc (Bộ Tài nguyên và Môi trường đã trình Chính phủ tại Tờ trình số 89/TTr-BTNMT ngày 16/11/2017);

Căn cứ các Nghị quyết số 49, 50/NĐ-HĐND ngày 18/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án để thực hiện trong năm 2018 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 209/TTr-STNMT ngày 02/5/2018 của UBND huyện Bình Xuyên tại Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 30/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bình Xuyên với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất huyện Bình Xuyên trong năm kế hoạch sử dụng đất 2018:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2017)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14,847.80

100.00

14,847.80

100.00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,277.64

69.22

9,218.83

62.09

-1,058.81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,600.21

30.98

3,783.52

25.48

-816.69

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,724.10

25.08

3,071.44

20.69

-652.66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637.66

4.29

479.06

3.23

-158.60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,134.78

7.64

1,129.04

7.60

-5.74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213.03

1.43

213.03

1.43

0.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2178.6

14.67

2,178.63

14.67

0.03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1,119.71

7.54

1,056.04

7.11

-63.67

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

359.49

2.42

326.24

2.20

-33.25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34.13

0.23

53.27

0.36

19.14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,508.25

30.36

5,571.84

37.53

1,063.59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

345.20

2.32

349.80

2.36

4.60

2.2

Đất an ninh

CAN

24.99

0.17

28.49

0.19

3.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

891.35

6.00

1,208.13

8.14

316.78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

0.00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34.83

0.23

46.72

0.31

11.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253.72

1.71

262.95

1.77

9.23

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,509.28

10.17

1,927.96

12.98

418.68

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.53

0.00

1.48

0.01

0.95

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5.75

0.04

14.78

0.10

9.03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

512.84

3.45

755.40

5.09

242.56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180.86

1.22

235.77

1.59

54.91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.40

0.11

17.77

0.12

1.37

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.00

0.32

0.00

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

0.00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.02

0.05

8.19

0.06

0.17

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

110.48

0.74

124.26

0.84

13.78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

140.47

0.95

139.64

0.94

-0.83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27.21

0.18

32.83

0.22

5.62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.88

0.06

8.82

0.06

-0.06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16.84

0.11

16.84

0.11

0.00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

250.86

1.69

245.26

1.65

-5.60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165.48

1.11

142.49

0.96

-22.99

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.94

0.03

3.94

0.03

0.00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

61.91

0.42

57.13

0.38

-4.78

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

 (Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm Kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện Bình Xuyên.

(Chi tiết thể hiện trong biểu 05 kèm theo)

2.6. Các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (các năm) nay không triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ

(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Bình Xuyên có trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.6. Cập nhật chỉ tiêu các chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Xuyên, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cho phù hợp với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 cấp tỉnh và các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp trên phân bổ.

1.7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

 

 

 

Từ khóa:
987/QĐ-UBND Quyết định 987/QĐ-UBND Quyết định số 987/QĐ-UBND Quyết định 987/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định số 987/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc Quyết định 987 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 987/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 987/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành 07/05/2018
Người ký Vũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 07/05/2018
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan