Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›833/QĐ-UBND

Quyết định 833/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu833/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành07/04/2014
Người kýLê Đức Vinh
Ngày hiệu lực 07/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 833/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 07 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA PHƯỜNG PHƯỚC LONG, THÀNH PHỐ NHA TRANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu giai đoạn (2011-2015) tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang tại Tờ trình số 520/TTr-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2014 về việc đề nghị xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích năm 2020

 

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Phường xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

435,77

100,00

435,77

 

435,77

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,31

12,92

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,76

2,70

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,01

0,92

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,92

0,44

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,66

0,38

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

9,40

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

320,30

73,50

435,77

 

435,77

100,00

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,17

1,85

-0,91

0,94

0,22

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

2,70

11,77

-0,53

11,24

2,58

 

2.3

Đất an ninh

CAN

11,77

2,70

0,04

 

0,04

0,01

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

3,71

17,31

-7,45

9,86

2,26

 

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

1,00

4,36

0,61

4,97

1,14

 

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,02

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,20

22,66

-11,95

10,71

2,46

 

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

12,58

 

40,67

40,67

9,33

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

23,96

160,72

8,76

169,48

38,89

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

0,97

26,49

-0,01

26,48

6,08

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

0,47

2,16

1,08

3,24

0,74

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

1,51

6,58

7,01

13,59

3,12

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

0,51

2,21

 

2,21

0,51

 

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

29,12

141,37

42,28

183,65

42,14

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,03

 

4,21

4,21

0,97

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

59,16

13,58

 

 

 

 

 

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

 

59,16

 

59,16

13,58

 

4

Đất đô thị

DTD

435,77

100,00

435,77

 

435,77

100,00

 

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,31

22,03

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,76

8,68

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,92

1,27

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

1,64

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

10,44

30,53

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,16

22,09

37,07

2.1

Đất khu công nghiệp

SKC

0,29

0,29

 

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,45

 

2,45

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,94

8,49

17,45

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

30,25

13,08

17,17

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,23

 

3

Đất đô thị

DTD

59,16

22,09

37,07

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/2.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long do Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang xác lập ngày 20 tháng 02 năm 2014.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
 hiện trạng
năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,31

56,31

56,31

56,31

54,20

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,76

11,76

11,76

11,76

10,97

3,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,01

4,01

4,01

4,01

3,61

2,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,92

1,92

1,92

1,92

0,66

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,66

1,66

1,66

1,66

1,60

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

40,97

40,97

40,97

40,97

30,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

320,30

320,30

320,30

320,30

322,41

364,42

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

11,77

11,77

11,77

11,69

11,69

2.3

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

16,16

16,16

13,66

10,64

10,60

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

4,36

4,36

5,67

5,67

5,67

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

0,10

0,10

0,06

0,06

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

54,80

54,80

54,80

54,80

52,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

104,42

104,42

106,07

106,28

125,94

2.9.1

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

4,24

4,24

4,24

4,40

4,45

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

2,06

2,06

2,83

2,83

3,24

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

6,58

6,58

7,00

7,06

13,61

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

126,90

126,90

126,44

131,60

152,04

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

0,12

0,12

 

4,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,16

59,16

59,16

59,16

59,16

37,07

4

Đất đô thị

DTD

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm
2012

Năm 2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,03

 

 

 

2,11

19,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,68

 

 

 

0,79

7,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,27

 

 

 

1,26

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,64

 

 

 

0,06

1,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,44

 

 

 

 

10,44

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích 2011-2015

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,09

 

 

 

 

22,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,29

 

 

 

 

0,29

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,49

 

 

 

 

8,49

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

13,08

 

 

 

 

13,08

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

 

 

 

 

0,23

3

Đất đô thị

DTD

22,09

 

 

 

 

22,09

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang và Ủy ban nhân dân phường Phước Long có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trên địa bàn phường có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ phường đến thành phố đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn phường; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của phường.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật đất đai nói chung, nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nói riêng; sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Nha Trang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Từ khóa:
833/QĐ-UBNDQuyết định 833/QĐ-UBNDQuyết định số 833/QĐ-UBNDQuyết định 833/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 833/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 833 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu833/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành07/04/2014
                            Người kýLê Đức Vinh
                            Ngày hiệu lực 07/04/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu833/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành07/04/2014
                                                  Người kýLê Đức Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 07/04/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan